Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821052-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210816035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (thu từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp do UBND xã làm chủ đầu tư) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:51:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥5,0T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà lớp học các phòng chức năng (khối Tiểu học)
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,496m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,941100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,598100m
4GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,001m3
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,665tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,446tấn
9GCLD ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m2
10Bê tông móng đá 2x4 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,637m3
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,064tấn
13GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
14Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,522m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,899m3
17GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
21Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V80,865m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m3
23GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
24GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,823tấn
25GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
26GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,259tấn
27ván khuôn cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
28Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,758m3
29Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,758m3
30ván khuôn cho bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m2
31GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
32GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
33GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,172tấn
34GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
35GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,298tấn
36Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,453m3
37ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,436100m2
38GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,624tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,587m3
40ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
41GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
42GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
43GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
44GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
45Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,109m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,988m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,493m3
48Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,043m3
49Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,092m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,842m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,131m3
54ván khuôn cho bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
55GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
56GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
57Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309m3
58Gia công xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
59Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
60Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,2m2
61Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m2
62SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,74m
63Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,27m2
64Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Ống thoát nước mái D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
67Chếch nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Cút nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
70Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
71GCLD ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
72GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
73GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
74Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
75Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
76Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,958m2
77Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,958m2
78Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,16m
79Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
80Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V9,41m
81Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
82Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,588m2
83Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,262m2
84Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,213m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,213m2
86Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
88ván khuôn cho bê tông giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
89GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
90GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
91GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
92GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
93Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,173m2
95Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
96Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m2
97Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,173m2
99GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
100Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
101Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
102Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,277m2
103Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,277m2
104Trát granitô gờ chỉ mũ bậcMô tả kỹ thuật theo chương V72m
105Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,493m3
106Lát nền, sàn gạch granite Viglacera 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V492,447m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
109Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,603m3
110Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m3
111Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,673m2
112Bảng chống loá sơn màu xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,095m2
114Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,827m2
115Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V675,037m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,708m2
117Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,883m2
118Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,184m2
119Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V483,206m
120Đắp phào kép, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m
121Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V152,02m
122Đắp huỳnh nổi, huỳnh đầu cột VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
123Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,014m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.391,143m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V786,451m2
126Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
127Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
128Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
129Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
130Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
131Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
132Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
133Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
134Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
135Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,592m2
136Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
137Aptomat 1 pha 100A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Aptomat 1 pha 75A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Aptomat 1 pha 15A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Hộp đấu dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
141Công tắc 3 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Công tắc xoay chiều (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
146Đế âm tường (Lắp ổ cắm, công tắc, aptomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
147Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
148Chóa đèn huỳnh quang đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
149Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
150Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Đèn sát tường bóng compac 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
154Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
155Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
156Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
157Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
158Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V814m
159Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m
160Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.077m
161Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
162Bình bọt cứu hoả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
163Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
164Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
165Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m3
166Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m3
167Dây dẫn sét thép tròn D10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
168Dây tiếp địa thép tròn D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
169Ống nhựa PVC D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
170Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
172Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
173Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
174Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,786100m2
177Vệ sinh mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
178Lớp nilông lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
179Bê tông sân đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
180Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,111m3
181Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
182GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
183Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,162m3
184Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669m3
185Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,897m3
186GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
187GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
188Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
189Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,75m2
190Ống nhựa D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m
191Cút nhựa D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
193Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,539m3
194Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,429m3
B Phần phá dỡ nhà các phòng chức năng 1 tầng (khối Tiểu học)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,422m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,835m3
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V55,143m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,552m2
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,355m3
10Đào xúc cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,153m3
12Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện và vệ sinh dọn dẹp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
13Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V120,397m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V120,397m3
C Cải tạo nâng tầng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng (khối THCS)
1Tháo dỡ mái tôn, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V307,381m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,52tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,613m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,612m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V146,851m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,981m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,206m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,204m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V323,739m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,127m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V66,299m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,471m2
14Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,784m2
15Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
16Đục tường để gia cố kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
17Phá dỡ xà, dầm bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m2
19Phá dỡ vữa láng bậcMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
20Phá dỡ nền gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,827m2
21Phá dỡ bê tông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
22Bóc lớp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,073m3
23Tháo dỡ máng thu nước mái, ống thoát nước mái và vệ sinh dọn dẹp toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15công
24Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,196m3
25Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,679m3
26ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
27Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
28Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
29GCLD ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
32Bê tông móng đá 2x4 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
33Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
34SXLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
35SXLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
36ván khuôn cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
37Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,413m3
40Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
42GCLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
43GCLD cốt thép LT, ÔV, đ/k ≤10mm, c ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
44GCLD cốt thép LT, ÔV, đ/k >10mm, c ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
45Bê tông GT kiêm LT, ÔV đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,442m3
46ván khuôn cho bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
47Cốt thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
48Cốt thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
49Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,847m3
50GCLD ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
51GCLD thép sàn mái, đk ≤10 mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,561m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,782m3
55GCLD ván khuôn cho bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
56GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
57GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
58Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
61Sản xuất xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn
62Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn
63Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,57m2
64Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,107m2
65Lợp mái tôn ADPU1 màu xanh rêu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,345100m2
66SXLD tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
67Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Ống thoát nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m
70Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Đai thép giữ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
73Vít nở liên kết giữ đai vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
74GCLD ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
75GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
76GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
77Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
78Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
79Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,225m2
80Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,225m2
81Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,98m
82Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
83Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V10,268m
84Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
85Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,982m2
86Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,615m2
87Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,044m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
92GCLD ván khuôn cho bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
93GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
94GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
95GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
96GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
97Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
99Gia công lan can bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,384m2
101Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,365m2
102Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,064m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
104Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
105Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
106ván khuôn cho bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
107Cốt thép giằng, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
108Cốt thép giằng, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
109Bê tông cho giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
110Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,223m2
111Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,423m2
112Trát granitô gờ chỉ mũ bậcMô tả kỹ thuật theo chương V41,18m
113Tôn cát nền tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
114Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
115Lát sàn bằng gạch Granite Viglacera 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V261,735m2
116Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m2
117Trám vá trần nhà, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
118Trám vá xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905m2
119Trám vá tường trong, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,039m2
120Trám vá tường ngoài, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,849m2
121Trám vá trụ, cột, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,489m2
122Trám vá má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m2
123Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m2
124Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,568m2
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V416,904m2
126Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,718m2
127Trát má cửa, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,238m2
128Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,79m
129Đắp vữa con bọ, VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9con
130Ốp gạch men kính 300x600mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,31m2
131Đóng trần bằng tấm nhựa PVC dày 6mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V262,71m2
132Gắn phào kép bằng nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V194,16m
133Ốp đá rối chân móng, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,43m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,874m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V739,494m2
136Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,734m2
137Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
138Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
139Phụ trội cửa có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
141Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V52,704m2
142Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V56,6121m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
144Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
145Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
146Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
147Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,216m2
148Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,51m2
149Sơn gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,851m2
150Tủ điện tầng 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
151Aptomat 1 pha 75A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Aptomat 1 pha 15A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Hộp đấu dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
154Công tắc 3 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Công tắc xoay chiều (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Ổ cắm đôi 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
159Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
160Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
161Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
162Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Đèn sát tường bóng compac 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
165Móc treo quạt trần sắt D16/L =0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
166Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
167Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
168Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
169Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
170Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V424m
171Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
172Bình bọt cứu hoả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
173Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
174Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
175Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,771m3
176Lấp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,771m3
177Dây dẫn sét thép tròn D10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V79m
178Dây tiếp địa thép tròn D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
179Ống nhựa PVC D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
180Gia công kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
182Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
183Cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
184Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
186Ống nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100 m
187Ống nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
188Cút nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Tê nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Cút nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
191Tê nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Kép nhựa ren C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
194Ván khoá nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Van phao D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Két nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
197Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
198Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
199Ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
200Ống PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
201Ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
202Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
203Chếch nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Tê nhựa D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Cút nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Tê nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Chếch nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Ga thu nước 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
211Xí bệt Inax C-117VRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Chậu rửa Inax L-284VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Chân chậu rửa Inax L-284VCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Vòi chậu rửa INAX LFV-20SMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Gương soi Inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Kệ đựng xà phòng Inax-H444VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Móc giấy vệ sinh Inax CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,459100m2
219Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
220GCLD ván khuôn cho bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
221Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
222GCLD ván khuôn cho đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
223GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
224GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
225Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
226Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
227Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
228Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m2
229Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m2
230GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
231GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
232Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
234Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,171m3
235Lớp nilông lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
236Bê tông sân đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
237Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,851m3
238Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
239GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
240Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,121m3
241Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
242Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,939m3
243GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
244GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
245Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718m3
246Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,619m2
247Ống nhựa C3 D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
248Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
249Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,588m3
250Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm bàn Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy đầm đất (đầm cóc) Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đầm dùi Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy đào Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy hàn điện Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Ô tô tự đổ ≥5,0T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->