Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (thu từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp do UBND xã làm chủ đầu tư) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:51:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,549,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà lớp học các phòng chức năng (khối Tiểu học) | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,496 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,598 | 100m |
| 4 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,001 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,637 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 13 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,899 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,865 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m3 |
| 23 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 27 | ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,758 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,758 | m3 |
| 30 | ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 31 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 32 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 33 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 34 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 35 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 36 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,453 | m3 |
| 37 | ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | 100m2 |
| 38 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,587 | m3 |
| 40 | ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 41 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 42 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 43 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 44 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,988 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,493 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,131 | m3 |
| 54 | ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 55 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 56 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m2 |
| 62 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,74 | m |
| 63 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m2 |
| 64 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Ống thoát nước mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 67 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Cút nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 70 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 71 | GCLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 72 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 73 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 75 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 76 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,958 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,958 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m |
| 79 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m |
| 81 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,213 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,213 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 88 | ván khuôn cho bê tông giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 89 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 90 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 91 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 92 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 93 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,173 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 96 | Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m2 |
| 97 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,173 | m2 |
| 99 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 101 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 102 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,277 | m2 |
| 103 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,277 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 105 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,493 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granite Viglacera 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,447 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 109 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | m3 |
| 110 | Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m3 |
| 111 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,673 | m2 |
| 112 | Bảng chống loá sơn màu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,095 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,827 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,037 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,708 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,883 | m2 |
| 118 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,184 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,206 | m |
| 120 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 121 | Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,02 | m |
| 122 | Đắp huỳnh nổi, huỳnh đầu cột VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 123 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,014 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,143 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,451 | m2 |
| 126 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 131 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 132 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 133 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,592 | m2 |
| 136 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 137 | Aptomat 1 pha 100A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Hộp đấu dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 141 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 146 | Đế âm tường (Lắp ổ cắm, công tắc, aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 147 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 149 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 150 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 154 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 155 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 156 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 157 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 158 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m |
| 159 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 160 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | m |
| 161 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 162 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 163 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 164 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 165 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,641 | m3 |
| 166 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,641 | m3 |
| 167 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 168 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 169 | Ống nhựa PVC D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 172 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 173 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 174 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | 100m2 |
| 177 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 178 | Lớp nilông lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 179 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 180 | Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,111 | m3 |
| 181 | Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 182 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | m3 |
| 184 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 185 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,897 | m3 |
| 186 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 187 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 188 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 189 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | m2 |
| 190 | Ống nhựa D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 191 | Cút nhựa D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 193 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,539 | m3 |
| 194 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| B | Phần phá dỡ nhà các phòng chức năng 1 tầng (khối Tiểu học) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,422 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,835 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,143 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,552 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,355 | m3 |
| 10 | Đào xúc cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện và vệ sinh dọn dẹp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,397 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,397 | m3 |
| C | Cải tạo nâng tầng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng (khối THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,381 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,613 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,612 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,851 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,981 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,206 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,204 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,739 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,127 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,299 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,471 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,784 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 16 | Đục tường để gia cố kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà, dầm bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 19 | Phá dỡ vữa láng bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,827 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 22 | Bóc lớp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,073 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ máng thu nước mái, ống thoát nước mái và vệ sinh dọn dẹp toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,196 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 26 | ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 29 | GCLD ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 33 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 36 | ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,413 | m3 |
| 40 | Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 42 | GCLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 43 | GCLD cốt thép LT, ÔV, đ/k ≤10mm, c ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép LT, ÔV, đ/k >10mm, c ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 45 | Bê tông GT kiêm LT, ÔV đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,442 | m3 |
| 46 | ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 49 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,847 | m3 |
| 50 | GCLD ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 51 | GCLD thép sàn mái, đk ≤10 mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,561 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,782 | m3 |
| 55 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 56 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,57 | m2 |
| 64 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,107 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn ADPU1 màu xanh rêu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | 100m2 |
| 66 | SXLD tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 67 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Ống thoát nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m |
| 70 | Chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai thép giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Vít nở liên kết giữ đai vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 74 | GCLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 75 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 76 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 78 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 79 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,225 | m2 |
| 80 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,225 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | m |
| 82 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 83 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | m |
| 84 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,044 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 92 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 93 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 94 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 95 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 96 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 97 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 99 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,384 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,365 | m2 |
| 102 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 105 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 106 | ván khuôn cho bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép giằng, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 108 | Cốt thép giằng, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 109 | Bê tông cho giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 110 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m2 |
| 111 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,423 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,18 | m |
| 113 | Tôn cát nền tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 114 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 115 | Lát sàn bằng gạch Granite Viglacera 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,735 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m2 |
| 117 | Trám vá trần nhà, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 118 | Trám vá xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m2 |
| 119 | Trám vá tường trong, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,039 | m2 |
| 120 | Trám vá tường ngoài, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,849 | m2 |
| 121 | Trám vá trụ, cột, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m2 |
| 122 | Trám vá má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m2 |
| 123 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,568 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,904 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,718 | m2 |
| 127 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,238 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,79 | m |
| 129 | Đắp vữa con bọ, VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | con |
| 130 | Ốp gạch men kính 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m2 |
| 131 | Đóng trần bằng tấm nhựa PVC dày 6mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,71 | m2 |
| 132 | Gắn phào kép bằng nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,16 | m |
| 133 | Ốp đá rối chân móng, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,43 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,874 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,494 | m2 |
| 136 | Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,734 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 139 | Phụ trội cửa có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,612 | 1m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 144 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 145 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 146 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,216 | m2 |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m2 |
| 149 | Sơn gỗ các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,851 | m2 |
| 150 | Tủ điện tầng 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Hộp đấu dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 154 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Ổ cắm đôi 10A/250V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 160 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 161 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 162 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Móc treo quạt trần sắt D16/L =0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 167 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 168 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 169 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 170 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 171 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 173 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 174 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 175 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | m3 |
| 176 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | m3 |
| 177 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 178 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 179 | Ống nhựa PVC D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 180 | Gia công kim thu sét D16, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 182 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 183 | Cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 184 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 186 | Ống nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100 m |
| 187 | Ống nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 188 | Cút nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Tê nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Cút nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 191 | Tê nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Măng sông C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Ván khoá nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Van phao D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Két nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 197 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 198 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 199 | Ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 200 | Ống PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 201 | Ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 202 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Chếch nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê nhựa D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Cút nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Tê nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Chếch nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Ga thu nước 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 211 | Xí bệt Inax C-117VR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Chậu rửa Inax L-284V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Chân chậu rửa Inax L-284VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Vòi chậu rửa INAX LFV-20S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Gương soi Inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Kệ đựng xà phòng Inax-H444V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Móc giấy vệ sinh Inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,459 | 100m2 |
| 219 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 220 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 221 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 222 | GCLD ván khuôn cho đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 223 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 224 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 225 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 226 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 227 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 228 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 229 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m2 |
| 230 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 231 | GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 232 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 235 | Lớp nilông lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 236 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 237 | Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,851 | m3 |
| 238 | Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 239 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 240 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | m3 |
| 241 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 242 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | m3 |
| 243 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 244 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 245 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 246 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,619 | m2 |
| 247 | Ống nhựa C3 D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 248 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 249 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | m3 |
| 250 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5,0T | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi