Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820922-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210820614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:50:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37463E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên,)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THÚ Y
1Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.10,35m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.207m2
3Lát sân, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.207m2
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.316,98m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,9877tấn
3Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.9,3054100m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.135,1046m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1.405,3682m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.349,7436m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1.384,8452m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.349,7436m2
9Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.89,78m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.268,2994m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.281,2594m2
12Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.10,1106m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
14Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
16Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
17Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị và đường dây điện, đường ống nướcTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1công
18Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.34,4566m3
19Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.68,8323m3
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2,937m3
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1,3222tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1,3222tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.87,121m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.3,342100m2
6Tôn úp nócTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.18,765m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.871,6554m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1.734,052m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.184,506m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.699,4872m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.530,8388m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.530,8388m2
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.10,1106m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.18,495m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.135,1046m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.135,1046m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.34,3332m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.168,096m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.79,4m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1.056,1614m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2.433,5392m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.18,72m2
23Gia công lan canTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,114tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.15,048m2
25Trụ INOX cầu thangTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1Bộ
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,2738tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.33m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.41,17141m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38 bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.55,44m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38 bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.12m2
31Sản xuất cửa sổ nhôm hệ bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.34,44m2
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.101,881m2
33Lắp Rèm cửaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.157,44m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.6bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.36bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.20bộ
4Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.18cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
9Công tắc đơn 2 chiều đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2bộ
10Công tắc đôi 2 chiều đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.96cái
12Lắp bảng điện phòng chứa 3-5 ModulTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16cái
13Lắp tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.32cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.580m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.80m
20Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.80m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.660m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.80m
23Cáp mạng CAT 6ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.190m
24Ổ cắm mạngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16bộ
25Đầu nối cápTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16bộ
26MoDel 8 PORTTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2bộ
E CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.6cọc
2Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8cái
3Hồ lôTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8cái
5Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.70m
6Bật đỡ dây D8Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.12cái
7Dây tiếp địa D16Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16m
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,32100m
6Van khóa D32Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
7Rắc co D40Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1cái
8Măng sông D40Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.5cái
9Măng sông D32Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1cái
10Măng sông D20Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8cái
11Cút D40Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
12Cút D25Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
13Cút D20Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.24cái
14Tê D40/32Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
15Cút D40/25Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
16Cút Ren trong D20Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.24cái
17Côn thu D40/32Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
18Côn thu D25/20Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,72100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,32100m
22Cút D90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
23Cút D60Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
24Cút D110Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16cái
25Cút D90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
26Cút D60Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
27Tê D90/110Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
28Tê D90/60Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2cái
29Rọ thu nước D90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8cái
30Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
34Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
35Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
36Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
39Xi phôngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
40Xịt xíTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.4bộ
G PHẦN NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.10,6261m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.3,542m3
3Bê tông lót móng, M250, đá 4x6Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,924m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,1512100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,0785tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,0783tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.3,996m3
8Gia công BULONG lắp ghépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.48cái
9Bản mã chân cộtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.6cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,3884tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,3884tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,2683tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,2683tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.144,82651m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.1,0719100m2
16Rải bạtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.105m2
17Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.15,75m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.105m2
H PHẦN TÔN NỀN NHÀ XE CŨ
1Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.7,85m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.11,775m3
I TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.17,71861m3
2Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.7,89891m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8,5392m3
4Bê tông lót móng, M250, đá 4x6Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2,5116m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.8,3142m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,0119tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,0806tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,0486100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,5346m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.9,6648m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.2,6899m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.32,604m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.48,451m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.0,3284tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.23,6858m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.47,37151m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.81,055m2
J TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16,5904m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.16,5904m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT.19,58661m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37463E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên,)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Ô tô tự đổ≥ 5tấn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->