Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:50:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37463E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên,) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THÚ Y | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 10,35 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 207 | m2 |
| 3 | Lát sân, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 207 | m2 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 316,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,9877 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 9,3054 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 135,1046 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1.405,3682 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 349,7436 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1.384,8452 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 349,7436 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 89,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 268,2994 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 281,2594 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 10,1106 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị và đường dây điện, đường ống nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1 | công |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 34,4566 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 68,8323 | m3 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2,937 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1,3222 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1,3222 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 87,12 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 3,342 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 18,765 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 871,6554 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1.734,052 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 184,506 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 699,4872 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 530,8388 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 530,8388 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 10,1106 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 18,495 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 135,1046 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 135,1046 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 34,3332 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 168,096 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 79,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1.056,1614 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2.433,5392 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 18,72 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 15,048 | m2 |
| 25 | Trụ INOX cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,2738 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 33 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 41,1714 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38 bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 55,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38 bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 12 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 34,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 101,88 | 1m2 |
| 33 | Lắp Rèm cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 157,44 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 10 | Công tắc đôi 2 chiều đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 96 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-5 Modul | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 13 | Lắp tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 580 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 660 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 80 | m |
| 23 | Cáp mạng CAT 6A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 190 | m |
| 24 | Ổ cắm mạng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | bộ |
| 25 | Đầu nối cáp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | bộ |
| 26 | MoDel 8 PORT | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | bộ |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 6 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 3 | Hồ lô | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 70 | m |
| 6 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 12 | cái |
| 7 | Dây tiếp địa D16 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,32 | 100m |
| 6 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Măng sông D40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 5 | cái |
| 9 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 11 | Cút D40 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Cút D25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 13 | Cút D20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 24 | cái |
| 14 | Tê D40/32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Cút D40/25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Cút Ren trong D20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 24 | cái |
| 17 | Côn thu D40/32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D25/20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,32 | 100m |
| 22 | Cút D90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 23 | Cút D60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 24 | Cút D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16 | cái |
| 25 | Cút D90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 26 | Cút D60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 27 | Tê D90/110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 28 | Tê D90/60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 29 | Rọ thu nước D90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 39 | Xi phông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 40 | Xịt xí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 4 | bộ |
| G | PHẦN NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 10,626 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 3,542 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M250, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,0785 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,0783 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 3,996 | m3 |
| 8 | Gia công BULONG lắp ghép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 48 | cái |
| 9 | Bản mã chân cột | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 6 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,3884 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,3884 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,2683 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,2683 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 144,8265 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 1,0719 | 100m2 |
| 16 | Rải bạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 105 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 15,75 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 105 | m2 |
| H | PHẦN TÔN NỀN NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 7,85 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 11,775 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 17,7186 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 7,8989 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8,5392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M250, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2,5116 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 8,3142 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,0119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,0806 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,0486 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,5346 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 9,6648 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 2,6899 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 32,604 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 48,451 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 0,3284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 23,6858 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 47,3715 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 81,055 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16,5904 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 16,5904 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT. | 19,5866 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên,) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi