Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:29:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III.Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Trình độ Đại học ≥ 2 năm, cao đẳng ≥ 3 năm). Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao đông hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0144 | 100m3/km |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 5 | Bu lông D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung sắt đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8377 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8377 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phao cơ Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 19 | Lấp đất mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 3 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 4 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Tủ điện đấu sẵn 270x420x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm 1 pha 1,5kw, Q=5m3/h, H=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp treo máy bơm 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,808 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4224 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7599 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,472 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3/km |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | tấn |
| 19 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | tấn |
| 23 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2979 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 27 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2504 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2104 | tấn |
| 31 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9979 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2786 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5313 | tấn |
| 38 | Bu lông D14, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Bu lông D16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5313 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép STK C100x50x15 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dỳ 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2414 | 100m2 |
| 44 | Gia công đà trần thép 40x80 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | tấn |
| 45 | Lắp dựng đà trần thép 40x80 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | tấn |
| 46 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8242 | 100m2 |
| 47 | Thi công đóng nẹp chỉ nhôm trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 49 | Lắp ổ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,332 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0832 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,7854 | m2 |
| 53 | Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,314 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,162 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,61 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5042 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m |
| 61 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1492 | m2 |
| 62 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1492 | m2 |
| 63 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,758 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,93 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,804 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 68 | Lót vữa bậc cấp, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5273 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5273 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,547 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2942 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,314 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5522 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8876 | 100m2 |
| 76 | Ống PVC D42 thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện nhựa chung 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp đấu nối đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đèn led đơn dài 1,2m 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn lốp bán cầu Việt Nam 220V-75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Quạt áp trần đảo chiều Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Conson 2 sứ đón điện đầu nhà + phụ kiện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 18 | Ống sứ luồn cáp qua tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vòi rửa Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chậu rửa Inox 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phễu thu nước sàn Inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4998 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3403 | m3 |
| 4 | Trát tthành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | m2 |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Làm lớp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG VÀ 01 PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9185 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8053 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6833 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,748 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0744 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2315 | tấn |
| 13 | Đắp đất, lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3733 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6812 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6812 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6812 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8162 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8921 | tấn |
| 20 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4814 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4212 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,653 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4651 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2224 | tấn |
| 25 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6313 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2197 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0929 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2903 | tấn |
| 29 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6622 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1191 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4215 | tấn |
| 33 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8881 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5926 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0442 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1521 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4376 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép sắt tráng kẽm C50x100x15 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8613 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8613 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6151 | 100m2 |
| 42 | Gia công đà trần sắt tráng kẽm hộp 40x80 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4132 | tấn |
| 43 | Lắp dựng đà trần sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4132 | tấn |
| 44 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0431 | 100m2 |
| 45 | Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,8 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,085 | m2 |
| 47 | Lắp ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9712 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,667 | m2 |
| 53 | Vách ngăn compac dày 12mm (vách +cửa đi + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 54 | Vách ngăn compac dày 12mm (vách + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 55 | Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,82 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,3835 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,978 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,7762 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,925 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,012 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,1696 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,024 | m |
| 64 | Thi công kẻ roong tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3668 | m2 |
| 66 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3668 | m2 |
| 67 | Lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,975 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,3622 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,91 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,712 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,394 | m2 |
| 72 | Lót vữa bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2606 | m2 |
| 73 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2606 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,65 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,1815 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,9132 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,9167 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,178 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8664 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5956 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công lắp đặt kim thu sét, D16, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét trên mái, thép CT3 D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái, thép CT3 D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa thép CT3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa thép góc V70x70x7 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 6 | Chân đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Thép bản 25x2 cố định kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đinh mũ liên kết bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m3 |
| 10 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m3 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu việt nam 220v-75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt áp trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 22 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27xD21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt thông tứ nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8236 | m3 |
| 2 | Lót nền bể đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9106 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9376 | m3 |
| 4 | Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,704 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,704 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1953 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 9 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Làm lớp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất bể tự hoại, giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9412 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III.Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Trình độ Đại học ≥ 2 năm, cao đẳng ≥ 3 năm). Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao đông hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 02 công trình cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi