Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747745-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210726417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:29:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III.Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Trình độ Đại học ≥ 2 năm, cao đẳng ≥ 3 năm). Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao đông hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,944100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0144100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0144100m3/km
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m3
B HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
2Bê tông lót đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,511m3
4Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796100m2
5Bu lông D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
8Gia công hệ khung sắt đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8377tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8377tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 5,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt van khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt phao cơ Inox D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đào kênh đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
18Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
19Lấp đất mương chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
C HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
3Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
4Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
6Tủ điện đấu sẵn 270x420x170Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Máy bơm 1 pha 1,5kw, Q=5m3/h, H=100mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
10Lắp đặt khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt dây cáp treo máy bơm 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
16Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,808m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4224m3
3Lót đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7599m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0207m3
5Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2173tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,472m3
9Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,424m3
10Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5062100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3/km
16Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3416tấn
19Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474100m2
20Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089tấn
23Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1832100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2979m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
27Ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2404100m2
28Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2504m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2104tấn
31Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m2
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,001m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9979m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2786m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5313tấn
38Bu lông D14, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Bu lông D16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5313tấn
41Gia công xà gồ thép STK C100x50x15 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dỳ 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2414100m2
44Gia công đà trần thép 40x80 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072tấn
45Lắp dựng đà trần thép 40x80 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072tấn
46Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8242100m2
47Thi công đóng nẹp chỉ nhôm trần nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
48Lắp dựng cửa đi sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m2
49Lắp ổ khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
50Lắp dựng cửa sổ sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,332m2
51Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0832m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,7854m2
53Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,314m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,162m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,18m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,61m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5042m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m
61Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1492m2
62Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1492m2
63Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,758m3
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,93m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,804m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m2
68Lót vữa bậc cấp, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5273m2
69Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5273m2
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,42m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V267,547m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,2942m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,314m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,5522m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8876100m2
76Ống PVC D42 thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
E CẤP ĐIỆN
1Tủ điện nhựa chung 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt Áptômát 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt Áptômát 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Hộp đấu nối đặt ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
5Công tắc 1 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Công tắc 2 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ổ cắm đôi ngầm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Đèn led đơn dài 1,2m 220V-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Đèn lốp bán cầu Việt Nam 220V-75WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Quạt áp trần đảo chiều Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
15Ống nhựa luồn dây PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
16Ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17Conson 2 sứ đón điện đầu nhà + phụ kiện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
18Ống sứ luồn cáp qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Vòi rửa Inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Chậu rửa Inox 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Phễu thu nước sàn Inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
8Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC D90x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt van nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G GIẾNG THẤM
1Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4998m3
2Lót đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3403m3
4Trát tthành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,768m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768m2
6BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407m3
7Cốt thép tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
8SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Làm lớp đá hộc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
11Làm tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
12Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
13Lấp đất giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413m3
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG VÀ 01 PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,953100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,64m3
3Lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9185m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8777m3
5Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8053100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6833tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,748m3
9Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,516m3
10Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0744100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2315tấn
13Đắp đất, lấp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3733100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6812100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6812100m3
16Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6812100m3/km
17Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8162m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3294tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8921tấn
20Ván khuôn, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4814100m2
21Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4212100m2
22Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,653m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4651tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2224tấn
25Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6313100m2
26Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2197m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0929tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2903tấn
29Ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6622100m2
30Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1191m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4215tấn
33Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8881100m2
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5926m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,0442m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1521m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4376m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
39Gia công xà gồ thép sắt tráng kẽm C50x100x15 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8613tấn
40Lắp dựng xà gồ thép thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8613tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6151100m2
42Gia công đà trần sắt tráng kẽm hộp 40x80 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4132tấn
43Lắp dựng đà trần sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4132tấn
44Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0431100m2
45Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V357,8m
46Lắp dựng cửa đi sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,085m2
47Lắp ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V71bộ
48Lắp dựng cửa sổ sắt kính (gồm phụ kiện cửa + kính dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,32m2
49Lắp dựng khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m2
50Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m2
51Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,9712m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V623,667m2
53Vách ngăn compac dày 12mm (vách +cửa đi + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
54Vách ngăn compac dày 12mm (vách + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
55Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,82m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,3835m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V617,978m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,7762m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,925m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,012m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,1696m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,024m
64Thi công kẻ roong tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,4m
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,3668m2
66Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,3668m2
67Lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,975m3
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,3622m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,91m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,712m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,394m2
72Lót vữa bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2606m2
73Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2606m2
74Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,65m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,1815m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V396,9132m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V732,9167m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V690,178m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8664100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5956100m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC D60, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42, thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34, xả trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
85Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
I CHỐNG SÉT
1Gia công lắp đặt kim thu sét, D16, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Kéo rải dây chống sét trên mái, thép CT3 D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
3Kéo rải dây chống sét trên mái, thép CT3 D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
4Kéo rải dây tiếp địa thép CT3 D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
5Cọc tiếp địa thép góc V70x70x7 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
6Chân đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Thép bản 25x2 cố định kimMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Đinh mũ liên kết bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m3
10Lấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m3
J CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng bằng nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt hộp nối đặt âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
5Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Lắp đặt đèn lốp bán cầu việt nam 220v-75wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
10Lắp đặt quạt áp trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Lắp đặt dây đơn, 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V332m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
18Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
19Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
21Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
22Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D27xD21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt van nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
19Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC D90x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt thông tứ nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt vòi rửa Inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
30Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
L BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8236m3
2Lót nền bể đá 4x6 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9106m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9376m3
4Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,704m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,704m2
6Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74m2
7BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1953m3
8Cốt thép tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
9SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0524100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Làm lớp đá hộc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m3
12Làm tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m3
13Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m3
14Lấp đất bể tự hoại, giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9412m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về loại, quy mô: Nhà tiêu chuẩn cấp III.Ghi chú: Nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.22
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Trình độ Đại học ≥ 2 năm, cao đẳng ≥ 3 năm). Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.22
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao đông hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 02 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m31
2 ô tô tự đổ ≥7 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->