Gói thầu: Sửa chữa phòng PC08 năm 2021, hạng mục: Thay cổng trụ sở, cửa nhà cầu lông, đổ bê tông sân, rãnh thoát nước, thay thiết bị nhà bếp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng PC08 năm 2021, hạng mục: Thay cổng trụ sở, cửa nhà cầu lông, đổ bê tông sân, rãnh thoát nước, thay thiết bị nhà bếp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808604 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:56:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy l lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Chương V | m3 | 7,612 | |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch | Chương V | m3 | 14,0694 | |
| 3 | Phá dỡ móng trụ cổng | Chương V | m3 | 2,4 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông đế trụ cổng, rãnh thoát nước | Chương V | m3 | 2,682 | |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, móng cổng | Chương V | 1m3 | 41,352 | |
| 6 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | m3 | 6,03 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 100m2 | 0,134 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | m3 | 19,878 | |
| 9 | Ốp đá trụ cổng | Chương V | m2 | 12 | |
| 10 | Ốp tường bàn bếp gạch ceramic 600x600 | Chương V | m2 | 5,7013 | |
| 11 | Trát tường rãnh thoát nước - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | m2 | 186,1 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | tấn | 0,87 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng , ĐK ≤18mm | Chương V | tấn | 0,32 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V | m2 | 14,4 | |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | m3 | 3,764 | |
| 16 | Phá dỡ nền sân cũ do bị sụt nún nứt nẻ | Chương V | m3 | 80,1258 | |
| 17 | Đào xử lý cốt nền sân | Chương V | 1m3 | 137,3722 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 100m3 | 1,0683 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V | chuyến | 27 | |
| 20 | Lót nilong sân | Chương V | m2 | 534,1733 | |
| 21 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | m3 | 111,3344 | |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V | 100m | 2,2 | |
| 23 | Tháo dỡ cột đèn bồn hoa | Chương V | Công | 2 | |
| 24 | Đục tẩy bề mặt tường chân móng nhà làm việc | Chương V | m2 | 50,25 | |
| 25 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 50,25 | |
| 26 | Sơn chân tường móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | m2 | 50,25 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | m3 | 1,408 | |
| 28 | Bê tông lót móng trụ cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | m3 | 0,128 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 100m2 | 0,0056 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | m3 | 0,98 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 100m2 | 0,028 | |
| 32 | bu lông trụ cột điện: L=750 | Chương V | cái | 8 | |
| 33 | sản xuất lắp đặt thép tấm, chân cột | Chương V | cái | 2 | |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | cọc | 2 | |
| 35 | Lắp đặt dây đồng trần | Chương V | m | 8 | |
| 36 | Lắp đặt cột đèn cao áp bằng thủ công, cột thép, cột gang | Chương V | cột | 2 | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | m | 95 | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V | cái | 4 | |
| 39 | Lắp đặt đèn ngoài trời có chao chụp | Chương V | bộ | 5 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | m | 78 | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V | cái | 6 | |
| 42 | Lắp đặt quạt hút mùi KT 200x200 | Chương V | cái | 2 | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | bộ | 2 | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Gia công lắp dựng tủ bếp | Chương V | m | 2,75 | |
| 46 | Hút bể phốt | Chương V | ca | 2 | |
| 47 | Cạo rỉ thép hàng rào | Chương V | m2 | 201,6 | |
| 48 | Sơn thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1m2 | 201,6 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | m2 | 72,8 | |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 72,8 | |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhà cầu lông | Chương V | m2 | 5,04 | |
| 52 | Tháo dỡ dầm chữ I, cửa nhà cầu lông | Chương V | công | 3 | |
| 53 | Đào móng trụ cột gia cố nhà cầu lông | Chương V | 1m3 | 0,8 | |
| 54 | Bê tông móng cột nhà cầu lông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | m3 | 0,8 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | tấn | 0,0846 | |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 100m2 | 0,032 | |
| 57 | Bu lông chân cột L750 | Chương V | cái | 4 | |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt thép bản chân cột | Chương V | cái | 1 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép gia công khung cửa đi nhà cầu lông | Chương V | tấn | 1,15 | |
| 60 | Gia công lắp dựng cửa tôn nhà cầu lông | Chương V | m2 | 10,075 | |
| 61 | xe chở phế thải | Chương V | xe | 15 | |
| 62 | Công dọn vệ sinh công nghiệp | Chương V | công | 30 | |
| 63 | Mua và lắp đặt bộ lưu điện cổng | Chương V | bộ | 1 | |
| 64 | mô tơ cổng đẩy | Chương V | cái | 2 | |
| 65 | Gia công cổng | Chương V | tấn | 1,7796 | |
| 66 | Sơn tĩnh điện | Chương V | tấn | 1,78 | |
| 67 | Mua và lắp đặt mũi giáo gang | Chương V | Cái | 26 | |
| 68 | Bạt che bụi | Chương V | m2 | 50 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | m2 | 34,0028 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | m2 | 105,365 | |
| 71 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | m2 | 139,368 | |
| 72 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V | công | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 12CV | 1 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
| 4 | Máy l lu bánh thép | 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi