Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, trang bị bảo hộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818628-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm 81 Bộ Tư lệnh Hoá học
Tên gói thầu Hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, trang bị bảo hộ
Số hiệu KHLCNT 20210811202
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng Thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:11:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,483,660 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.215E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng, có giá trị ít nhất là 187.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 267.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 187.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong thời gian 06 tháng tính từ thời điểm hàng hoá nhập kho.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit bacbituricNhà sản xuất10100 gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
2SnCl2Nhà sản xuất8100 gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
3ZnSO4Nhà sản xuất9100 gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
4CuSO4Nhà sản xuất6kgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
5AgNO3Nhà sản xuất7lọ 100gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
6nHecxanNhà sản xuất62,5 lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
7DiclometanNhà sản xuất10lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
8ToluenNhà sản xuất102,5 lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
9Metanol (chai 1 lít)Nhà sản xuất7lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
10CloroformNhà sản xuất6chai 2.5lTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
11Al2O3Nhà sản xuất8kgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
12Na2SO4Nhà sản xuất10kgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
13Đệm pH 7.14Nhà sản xuất7lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
14Đệm pH 6.86Nhà sản xuất7lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
15H3PO4Nhà sản xuất8lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
16Natri MolipdateNhà sản xuất8lọ 250gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
17HgI2Nhà sản xuất5lọ 250gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
18o-PhenanthrolinNhà sản xuất6lọ 5gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
19NH4CH3COONhà sản xuất8kgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
20NH4OHNhà sản xuất7lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
21HFNhà sản xuất6lítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
22SbCl5 (PA)Nhà sản xuất5100mlTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
23PdCl2Nhà sản xuất6100gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
24Na2CO3Nhà sản xuất6100gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
25Li2SO4.H2ONhà sản xuất7500gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
26BromNhà sản xuất10250mlTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
27Axít OxalicNhà sản xuất10100gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
28TriethnolamineNhà sản xuất9250gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
29Axit nitricNhà sản xuất1LítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
30Axit ClohydricNhà sản xuất1LítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
31Amoni cloruaNhà sản xuất2Lọ 500gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
32Kali iotNhà sản xuất3KgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
33Natri hydroxitNhà sản xuất5KgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
34Kali cromatNhà sản xuất1Lọ 200gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
35Natri clohydricNhà sản xuất5KgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
36Natri hidrocacbonatNhà sản xuất1KgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
37Hydro peroxitNhà sản xuất10LítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
38Natri tetrahydroboratNhà sản xuất2Lọ 25gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
39Axit ascobicNhà sản xuất2Lọ 100gTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
40Natri EthyleneDiamineTetraacetic AcidNhà sản xuất2KgTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
41Hidroxylamoni cloruaNhà sản xuất2LọTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
42Axit axeticNhà sản xuất10LítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
43Amoni axetatNhà sản xuất10LítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
44Axit citricNhà sản xuất2LítTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
45Cuộn parafilm 75m x 2cmNhà sản xuất20CuộnTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
46Ống ly tâm, hộp 25 chiếcNhà sản xuất20HộpTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
47Pipet Pasteur, hộp 250 cái, ĐứcNhà sản xuất20HộpTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
48Ông nghiệm thủy tinh có nắp vặn 10ml, hộp 10 chiếcNhà sản xuất60HộpTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
49Giấy lọc whatman, AnhNhà sản xuất50HộpTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
50Cuộn parafilm 75m x 2cmNhà sản xuất20CuộnTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
51Khẩu trangNhà sản xuất30HộpTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
52Khẩu trang vi lọcNhà sản xuất100ChiếcTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
53Mặt nạ bảo hộNhà sản xuất80chiếcTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
54Găng tay cao suNhà sản xuất50ĐôiTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
55Găng tay vảiNhà sản xuất100ĐôiTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
56Găng tay phòng thí nghiệmNhà sản xuất20HộpTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
57Kính bảo hộNhà sản xuất100ChiếcTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
58Quần áo bảo hộ lao độngNhà sản xuất100BộTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
59Ủng cao suNhà sản xuất100ĐôiTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
60Thùng chứa 180lNhà sản xuất20ChiếcTheo tiêu chuẩn được mô tả tại chương VHàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.215E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng, có giá trị ít nhất là 187.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 267.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 187.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong thời gian 06 tháng tính từ thời điểm hàng hoá nhập kho.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->