Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, trang bị bảo hộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm 81 Bộ Tư lệnh Hoá học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, trang bị bảo hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng Thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:11:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,483,660 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.215E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng, có giá trị ít nhất là 187.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 267.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 187.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong thời gian 06 tháng tính từ thời điểm hàng hoá nhập kho. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit bacbituric | Nhà sản xuất | 10 | 100 g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 2 | SnCl2 | Nhà sản xuất | 8 | 100 g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 3 | ZnSO4 | Nhà sản xuất | 9 | 100 g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 4 | CuSO4 | Nhà sản xuất | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 5 | AgNO3 | Nhà sản xuất | 7 | lọ 100g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 6 | nHecxan | Nhà sản xuất | 6 | 2,5 lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 7 | Diclometan | Nhà sản xuất | 10 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 8 | Toluen | Nhà sản xuất | 10 | 2,5 lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 9 | Metanol (chai 1 lít) | Nhà sản xuất | 7 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 10 | Cloroform | Nhà sản xuất | 6 | chai 2.5l | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 11 | Al2O3 | Nhà sản xuất | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 12 | Na2SO4 | Nhà sản xuất | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 13 | Đệm pH 7.14 | Nhà sản xuất | 7 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 14 | Đệm pH 6.86 | Nhà sản xuất | 7 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 15 | H3PO4 | Nhà sản xuất | 8 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 16 | Natri Molipdate | Nhà sản xuất | 8 | lọ 250g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 17 | HgI2 | Nhà sản xuất | 5 | lọ 250g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 18 | o-Phenanthrolin | Nhà sản xuất | 6 | lọ 5g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 19 | NH4CH3COO | Nhà sản xuất | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 20 | NH4OH | Nhà sản xuất | 7 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 21 | HF | Nhà sản xuất | 6 | lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 22 | SbCl5 (PA) | Nhà sản xuất | 5 | 100ml | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 23 | PdCl2 | Nhà sản xuất | 6 | 100g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 24 | Na2CO3 | Nhà sản xuất | 6 | 100g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 25 | Li2SO4.H2O | Nhà sản xuất | 7 | 500g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 26 | Brom | Nhà sản xuất | 10 | 250ml | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 27 | Axít Oxalic | Nhà sản xuất | 10 | 100g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 28 | Triethnolamine | Nhà sản xuất | 9 | 250g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 29 | Axit nitric | Nhà sản xuất | 1 | Lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 30 | Axit Clohydric | Nhà sản xuất | 1 | Lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 31 | Amoni clorua | Nhà sản xuất | 2 | Lọ 500g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 32 | Kali iot | Nhà sản xuất | 3 | Kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 33 | Natri hydroxit | Nhà sản xuất | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 34 | Kali cromat | Nhà sản xuất | 1 | Lọ 200g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 35 | Natri clohydric | Nhà sản xuất | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 36 | Natri hidrocacbonat | Nhà sản xuất | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 37 | Hydro peroxit | Nhà sản xuất | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 38 | Natri tetrahydroborat | Nhà sản xuất | 2 | Lọ 25g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 39 | Axit ascobic | Nhà sản xuất | 2 | Lọ 100g | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 40 | Natri EthyleneDiamineTetraacetic Acid | Nhà sản xuất | 2 | Kg | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 41 | Hidroxylamoni clorua | Nhà sản xuất | 2 | Lọ | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 42 | Axit axetic | Nhà sản xuất | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 43 | Amoni axetat | Nhà sản xuất | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 44 | Axit citric | Nhà sản xuất | 2 | Lít | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 45 | Cuộn parafilm 75m x 2cm | Nhà sản xuất | 20 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 46 | Ống ly tâm, hộp 25 chiếc | Nhà sản xuất | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 47 | Pipet Pasteur, hộp 250 cái, Đức | Nhà sản xuất | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 48 | Ông nghiệm thủy tinh có nắp vặn 10ml, hộp 10 chiếc | Nhà sản xuất | 60 | Hộp | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 49 | Giấy lọc whatman, Anh | Nhà sản xuất | 50 | Hộp | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 50 | Cuộn parafilm 75m x 2cm | Nhà sản xuất | 20 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 51 | Khẩu trang | Nhà sản xuất | 30 | Hộp | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 52 | Khẩu trang vi lọc | Nhà sản xuất | 100 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 53 | Mặt nạ bảo hộ | Nhà sản xuất | 80 | chiếc | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 54 | Găng tay cao su | Nhà sản xuất | 50 | Đôi | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 55 | Găng tay vải | Nhà sản xuất | 100 | Đôi | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 56 | Găng tay phòng thí nghiệm | Nhà sản xuất | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 57 | Kính bảo hộ | Nhà sản xuất | 100 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 58 | Quần áo bảo hộ lao động | Nhà sản xuất | 100 | Bộ | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 59 | Ủng cao su | Nhà sản xuất | 100 | Đôi | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
| 60 | Thùng chứa 180l | Nhà sản xuất | 20 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn được mô tả tại chương V | Hàng hóa phải được kiểm nghiệm trước khi giao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.215E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng, có giá trị ít nhất là 187.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 267.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 187.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong thời gian 06 tháng tính từ thời điểm hàng hoá nhập kho. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi