Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:01:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,391,992,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã cung cấp hàng hóa. Trong đó có các hàng hóa tương tự gói thầu này như: Máy biến áp phân phối, thiết bị điện trung hạ áp trở lên, dây dẫn hoặc dây cáp điện trung hạ áp trở lên, ống nhựa HDPE.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu chung: - Yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đưa vào vận hành lại đều do nhà thầu chịu. 1. Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). - Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành máy biến thế chào thầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Đối với các thiết bị đóng cắt, tủ điện trung hạ thế- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.3. Đối với dây và cáp điện + phụ kiện + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 24kV/630A loại Module có thể mở rộng được gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải 24kV/630A. | RMU-24.3 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDTLưu ý: Tủ trung thế RMU loại Module có thể mở rộng được. Được hiểu là các ngăn (module) này được lắp ghép với nhau có thể tháo rời từng ngăn (module) khi thay thế hoặc sửa chữa từng ngăn (module) mà không làm ảnh hưởng đến các ngăn (module) còn lại và có thể mở rộng thêm các ngăn (module) về 2 phía tùy theo nhu cầu thực tế trong quá trình sử dụng. |
| 2 | Tủ RMU 24kV/630A loại Module có thể mở rộng được gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải 24kV/630A. | RMU-24.4 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDTLưu ý: Tủ trung thế RMU loại Module có thể mở rộng được. Được hiểu là các ngăn (module) này được lắp ghép với nhau có thể tháo rời từng ngăn (module) khi thay thế hoặc sửa chữa từng ngăn (module) mà không làm ảnh hưởng đến các ngăn (module) còn lại và có thể mở rộng thêm các ngăn (module) về 2 phía tùy theo nhu cầu thực tế trong quá trình sử dụng. |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang | CDN-24 | 1 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 4 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 1 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Và phải được thí nghiệm chọn mẫu điển hình theo các qui định hiện hành của EVNNPC. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 5 | Vỏ trạm cắt tủ RMU-24kV tủ RMU 03 ngăn | V-RMU.3 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 6 | Vỏ trạm cắt tủ RMU-24kV tủ RMU 04 ngăn | V-RMU.4 | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kV | CN22-Cu 3x240 | 3.725 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của ETC1 và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất.Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm) |
| 8 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | HDPEФ230 | 3.556,4 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 9 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 560kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu về nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình theo quy định của EVNNPC tối thiểu 02 máy biến áp. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài ETC1..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 10 | Máy biến áp 1000KVA-22/0,4kV, bao gồm chi phí thí nghiệm Po; Pk; điển hình tại ETC1 | 1000KVA-22/0,4kV | 3 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt, yêu cầu về nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình theo quy định của EVNNPC. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| 11 | TBA 1 cột hợp bộ 1000KVA-22/0,4kV bao gồm:* Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm 1000kVA-22/0,4kV. Thân TBA hợp bộ bao gồm: - Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1500A (lộ ra 1x800A+1x250A) bao gồm hệ thống đo đếm điện năng 03 TI 1500/5A+03 TI 1200/5A(TI đếm) + đồng hồ volt, ampe; tủ bù hạ thế 5x40kVAR; hộp chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Tủ hạ thế bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian.- Tủ 400V: + MC tổng ACB 3P 1500A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC, (có dải điều chỉnh; Ics = 100%Icu).+ ATM nhánh 1 lộ 800A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC.+ ATM nhánh 2 lộ 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC.+ Có cầu đấu dây 5A, 12 mắt, có cúp mạch dòng 3 pha cho mạch đếm điện năng.- Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn Module, loại có thể mở rộng được+ Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -630A+ Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -630A+ Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A, ống chì 24kV-40ABao gồm phụ kiện:- Bộ cầu chì ống- Đồng hồ báo khí SF6- Bộ chỉ thị điện áp- Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Compact 1000KVA-22/0,4kV | 3 | Trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDTLưu ý: Tủ trung thế RMU loại Module có thể mở rộng được. Được hiểu là các ngăn (module) này được lắp ghép với nhau có thể tháo rời từng ngăn (module) khi thay thế hoặc sửa chữa từng ngăn (module) mà không làm ảnh hưởng đến các ngăn (module) còn lại và có thể mở rộng thêm các ngăn (module) về 2 phía tùy theo nhu cầu thực tế trong quá trình sử dụng. |
| 12 | TBA 1 cột hợp bộ 560KVA-22/0,4kV bao gồm: * Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm 560kVA-22/0,4kV- Thân TBA hợp bộ bao gồm: + Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A (lộ ra 1x500A+1x250A) bao gồm hệ thống đo đếm điện năng 03 TI 1000/5A+03 TI 800/5A (TI đếm)+ đồng hồ volt, ampe; tủ bù hạ thế 5x20kVAR; hộp chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Tủ hạ thế bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian.- Tủ 400V: + Aptomat tổng MCCB 3P 1000A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC, (có dải điều chỉnh; Ics = 100%Icu).+ ATM nhánh 1 lộ 500A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC.+ ATM nhánh 2 lộ 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC.+ Có Cầu đấu dây 5A, 12 mắt, có cúp mạch dòng 3 pha cho mạch đếm điện năng.- Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn Module, loại có thể mở rộng được+ Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -630A+ Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -630A+ Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A, ống chì 24kV-20ABao gồm phụ kiện:- Bộ cầu chì ống- Đồng hồ báo khí SF6- Bộ chỉ thị điện áp- Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Compact 560KVA-22/0,4kV | 1 | Trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao. Sau khi lắp đặt thiết bị tại hiện trường công trình nhà thầu phải phối hợp cùng với đơn vị thi công và đơn vị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường đáp ứng yêu cầu trước khi đóng điện theo qui định. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí kiểm định, thí nghiệm điển hình tài (nếu có) ..... (Đối với chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trước khi đưa vào vận hành đóng điện được chào riêng theo tiên lượng mời thầu tại Mẫu số 01B Các dịch vụ liên quan) | - Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDTLưu ý: Tủ trung thế RMU loại Module có thể mở rộng được. Được hiểu là các ngăn (module) này được lắp ghép với nhau có thể tháo rời từng ngăn (module) khi thay thế hoặc sửa chữa từng ngăn (module) mà không làm ảnh hưởng đến các ngăn (module) còn lại và có thể mở rộng thêm các ngăn (module) về 2 phía tùy theo nhu cầu thực tế trong quá trình sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã cung cấp hàng hóa. Trong đó có các hàng hóa tương tự gói thầu này như: Máy biến áp phân phối, thiết bị điện trung hạ áp trở lên, dây dẫn hoặc dây cáp điện trung hạ áp trở lên, ống nhựa HDPE.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu chung: - Yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đưa vào vận hành lại đều do nhà thầu chịu. 1. Đối với nhà sản xuất MBA chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành MBA chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). - Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành máy biến thế chào thầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Đối với các thiết bị đóng cắt, tủ điện trung hạ thế- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.3. Đối với dây và cáp điện + phụ kiện + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi