Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:46:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5791915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học khối kinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- môn Đạo Đức | |
| 9 | Video/clip về quê hương | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video, clip - môn Đạo Đức | |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video, clip - môn Đạo Đức | |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video, clip - môn Đạo Đức | |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video, clip - môn Đạo Đức | |
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video, clip - môn Đạo Đức | |
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video, clip - môn Đạo Đức | |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 44 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 44 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 44 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 18 | Thảm TDTT | 200 | Tấm | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 19 | Nấm thể thao | 330 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 20 | Cờ lệnh thể thao | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 21 | Biển lật số | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | môn Giáo dục thể chất | |
| 22 | Bộ tranh Tình bạn | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh Ảnh- Hoạt động trải nghiệm | |
| 23 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 33 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Dụng cụ -Hoạt động trải nghiệm | |
| 24 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 67 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Dụng cụ -Hoạt động trải nghiệm | |
| 25 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 33 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Dụng cụ -Hoạt động trải nghiệm | |
| 26 | Chuông (bells) | 110 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Âm nhạc - môn Nghệ thuật | |
| 27 | Castanets | 110 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Âm nhạc - môn Nghệ thuật | |
| 28 | Maracas | 110 | Cặp | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Âm nhạc - môn Nghệ thuật | |
| 29 | Bút lông | 385 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 30 | Bảng pha màu (Palet) loại 1 | 385 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 31 | Bảng pha màu (Palet) loại 2 | 385 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 32 | Xô đựng nước | 385 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 33 | Tạp dề | 385 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 34 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 385 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 35 | Màu goát (Gouache colour) | 44 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 36 | Đất nặn | 11 | Thùng | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phân môn Mỹ thuật - môn Nghệ thuật | |
| 37 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Tập viết - môn Tiếng Việt | |
| 38 | Bộ mẫu chữ viết | 66 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Chính tả - môn Tiếng Việt | |
| 39 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 132 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Chính tả - môn Tiếng Việt | |
| 40 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.445 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Số phép tính – môn Toán | |
| 41 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.445 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Số phép tính – môn Toán | |
| 42 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.445 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hình học và đo lường – môn Toán | |
| 43 | Mô hình đồng hồ | 66 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hình học và đo lường – môn Toán | |
| 44 | Bộ chai và ca 1 lít | 264 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hình học và đo lường – môn Toán | |
| 45 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề gia đình-VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 46 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề gia đình-VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 47 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề cộng đồng địa phương -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 48 | Tranh Bộ xương | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề con người và sức khỏe -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 49 | Tranh Hệ cơ | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề con người và sức khỏe -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 50 | Trạnh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề con người và sức khỏe -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 51 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề con người và sức khỏe -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 52 | Bộ tranh Bốn mùa | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Trái Đất và bầu trời -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 53 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Trái Đất và bầu trời -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 54 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 244 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Trái Đất và bầu trời -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 55 | Bộ các video/Clip | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Trái Đất và bầu trời -VII.1 Tranh ảnh - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 56 | Mô hình Bộ xương | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Con người và sức khỏe -VII.2 Dụng cụ - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 57 | Mô hình Hệ cơ | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Con người và sức khỏe -VII.2 Dụng cụ - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 58 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Chủ đề Con người và sức khỏe -VII.2 Dụng cụ - môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 59 | Nẹp treo tranh | 220 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 60 | Giá treo tranh | 33 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 61 | Cân | 22 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 62 | Nhiệt kế điện tử | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Danh mục thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5791915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Đại học khối kinh tế hoặc kỹ thuật | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 3 | Trung cấp kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi