Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:21:00 đến ngày 2021-08-20 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,396,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.567095362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113419072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.977.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.195.955.672 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông (01 người).- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo TC phê duyệt | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo TC phê duyệt | 13 | gốc cây |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo TC phê duyệt | 7,5 | 100 m |
| 4 | Bổ sung thêm các Tê, cút, chếch.... và các vật tư cần thiết khác trong quá trình di chuyển đường ống | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| 5 | Di chuyển cột điện | Theo TC phê duyệt | 13 | Cột |
| B | ĐOẠN MƯƠNG BÊN PHẢI TUYẾN L = 363M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 82,452 | m3 |
| 3 | Đào móng mương bằng máy | Theo TC phê duyệt | 7,4207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu | Theo TC phê duyệt | 8,4432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 8,4432 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo TC phê duyệt | 53,251 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,7926 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đắp hoàn thiện rãnh bằng đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 665,6375 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng + Chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 150cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 68,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương + Chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 100,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Theo TC phê duyệt | 1,815 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo TC phê duyệt | 258,5645 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.082,43 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 39,93 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,5733 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo TC phê duyệt | 2,904 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Theo TC phê duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,7164 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thanh chống | Theo TC phê duyệt | 0,7227 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 146 | cái |
| 23 | 02 lớp giấy dầu, 02 lớp nhựa xử lý khe lún | Theo TC phê duyệt | 56,98 | m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN, L = 739,84M | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 158,549 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 14,2694 | 100m3 |
| 3 | Đào mương đât + Đánh cấp bằng nhân công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 138,09 | m3 |
| 4 | Đào mương đât + Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 12,4281 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + khuôn mở rộng trên nền đường mới bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 20,577 | m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn mở rộng trên nền đường mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,8519 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn trên nền đường cũ bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 60,897 | m3 |
| 8 | Đào khuôn trên nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 5,4807 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 15,8549 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 15,8549 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 21,9564 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 21,9564 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng nhân công | Theo TC phê duyệt | 324,663 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 29,2197 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp hoàn thiện rãnh bằng đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 4.058,2875 | m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2), dày 20cm phần mở rộng trên nền mới | Theo TC phê duyệt | 7,4254 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 2,9594 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 816,79 | m3 |
| 19 | Ni lon tái sinh trên nền mới | Theo TC phê duyệt | 3.712,69 | m2 |
| 20 | Cắt khe co dãn dọc + khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường 22cm | Theo TC phê duyệt | 16,5984 | 100m |
| D | 03 CỐNG BẢN( 01 KĐ = 1M VÀ 02 KĐ = 1,5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy | Theo TC phê duyệt | 18,26 | Có cốt thép |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 12,72 | m3 |
| 3 | Đào móng thi công bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,1448 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo TC phê duyệt | 9,69 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 5,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, sân cống M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 24,92 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thân, tường đầu, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 21,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống | Theo TC phê duyệt | 0,9466 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm. | Theo TC phê duyệt | 0,1168 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 6,78 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1408 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Theo TC phê duyệt | 0,1793 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan cống | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| 17 | Bê tông mặt cống dày 6cm, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công | Theo TC phê duyệt | 9,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,837 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đắp hoàn thiện rãnh bằng đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 116,25 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,4546 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,4546 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.567095362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113419072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.977.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.195.955.672 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư Giao thông (01 người).- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | 10T-16T | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | 1 | |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi