Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785799-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:21:00 đến ngày 2021-08-20 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,396,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.567095362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113419072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.977.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.195.955.672 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Giao thông (01 người).- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T-16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo TC phê duyệt13cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo TC phê duyệt13gốc cây
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo TC phê duyệt7,5100 m
4Bổ sung thêm các Tê, cút, chếch.... và các vật tư cần thiết khác trong quá trình di chuyển đường ốngTheo TC phê duyệt1tb
5Di chuyển cột điệnTheo TC phê duyệt13Cột
B ĐOẠN MƯƠNG BÊN PHẢI TUYẾN L = 363M
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TC phê duyệt19,8m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt82,452m3
3Đào móng mương bằng máyTheo TC phê duyệt7,4207100m3
4Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầuTheo TC phê duyệt8,4432100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt8,4432100m3/1km
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3Theo TC phê duyệt53,251m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt4,7926100m3
8Vật liệu đắp hoàn thiện rãnh bằng đất đá thảiTheo TC phê duyệt665,6375m3
9Bê tông lót móng + Chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 150cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt68,34m3
10Bê tông đáy mương + Chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt100,72m3
11Ván khuôn móng mươngTheo TC phê duyệt1,815100m2
12Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo TC phê duyệt258,5645m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1.082,43m2
14Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt39,93m3
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,5733Tấn
16Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo TC phê duyệt2,904100m2
17Bê tông giằng gờ chắn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,86m3
18Ván khuôn gỗ gờ chắnTheo TC phê duyệt0,905100m2
19Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt4,96m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,7164tấn
21Ván khuôn thanh chốngTheo TC phê duyệt0,7227100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt146cái
2302 lớp giấy dầu, 02 lớp nhựa xử lý khe lúnTheo TC phê duyệt56,98m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN, L = 739,84M
1Đào vét bùn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt158,549m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt14,2694100m3
3Đào mương đât + Đánh cấp bằng nhân công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt138,09m3
4Đào mương đât + Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt12,4281100m3
5Đào nền + khuôn mở rộng trên nền đường mới bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt20,577m3
6Đào nền + khuôn mở rộng trên nền đường mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo TC phê duyệt1,8519100m3
7Đào khuôn trên nền đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt60,897m3
8Đào khuôn trên nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo TC phê duyệt5,4807100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt15,8549100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt15,8549100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt21,9564100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt21,9564100m3/1km
13Đắp nền đường bằng nhân côngTheo TC phê duyệt324,663m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt29,2197100m3
15Vật liệu đắp hoàn thiện rãnh bằng đất đá thảiTheo TC phê duyệt4.058,2875m3
16Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2), dày 20cm phần mở rộng trên nền mớiTheo TC phê duyệt7,4254100m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt2,9594100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt816,79m3
19Ni lon tái sinh trên nền mớiTheo TC phê duyệt3.712,69m2 
20Cắt khe co dãn dọc + khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường 22cmTheo TC phê duyệt16,5984100m
D 03 CỐNG BẢN( 01 KĐ = 1M VÀ 02 KĐ = 1,5M)
1Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máyTheo TC phê duyệt18,26Có cốt thép
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt12,72m3
3Đào móng thi công bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,1448100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo TC phê duyệt9,69100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt5,24m3
6Bê tông móng, sân cống M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt24,92m3
7Bê tông tường thân, tường đầu, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt21,88m3
8Ván khuôn cốngTheo TC phê duyệt0,9466100m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,28m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm.Theo TC phê duyệt0,1168Tấn
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt0,352100m2
12Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt6,78m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1408tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,311tấn
15Ván khuôn tấm bảnTheo TC phê duyệt0,1793100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan cốngTheo TC phê duyệt22cái
17Bê tông mặt cống dày 6cm, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,48m3
18Đắp đất hoàn thiện bằng nhân côngTheo TC phê duyệt9,3m3
19Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,837100m3
20Vật liệu đắp hoàn thiện rãnh bằng đất đá thảiTheo TC phê duyệt116,25m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,4546100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,4546100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.567095362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113419072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.977.836 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.195.955.672 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư Giao thông (01 người).- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào 1
4 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy ủi ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->