Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823037-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210760760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:55:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,236,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30770868E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có thi công cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng bằng hoặc lớn hơn 1,238 tỷ VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải thùng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tải thùng >= 10T, Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu >= 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu >= 6,5T, Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe thang hoặc xe nâng, Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >= 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì, bảo hành công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng
1Lắp cần đèn d49, L cần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành281 cần
2Lắp cần đèn d49, L cần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành241 cần
3Lắp Chóa đèn LED 60WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành191 bộ
4Lắp Chóa đèn LED 90WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1181 bộ
5Luồn dây lên đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,67100m
6Kéo dây nhôm ABC 2*16mm2 trên lươi đèn chiếu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,057100m
7Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành191 bộ
8Lắp rack U + sứ ống chỉTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành471 bộ
9Lắp giá nới hạ thếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành631 bộ
10Cung cấp kẹp IPC (16*25)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3041 cái
11Cung cấp kẹp treo cáp ABC 16-25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành151 cái
12Cung cấp kẹp ngừng cáp ABC 16-25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành161 cái
13Cung cấp cầu chì đuôi cá hoặc chì ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1371 cầu chì
14Cung cấp băng keo điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101 cuồn
15Cung cấp bulon 16x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231 cái
16Cung cấp bulon 16x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành401 cái
17Cung cấp bulon 16x50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành551 cái
18Cung cấp bulon móc 16x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành151 cái
19Cung cấp bulon móc 16x100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81 cái
20Cung cấp long đền D18Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2591 cái
21Cung cấp biển báoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1371 cái
22Thu hồi cần đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61 bộ
23Thu hồi chóa đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành891 bộ
24Thu hồi dây duplex nhôm 2x10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7391 km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30770868E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có thi công cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng bằng hoặc lớn hơn 1,238 tỷ VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Theo E-HSMT đính kèm52
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Theo E-HSMT đính kèm51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải thùng >= 10T Ôtô tải thùng >= 10T, Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện1
2 Xe cẩu >= 6,5T Xe cẩu >= 6,5T, Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
3 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L1
4 Xe thang hoặc xe nâng Xe thang hoặc xe nâng, Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
5 Máy hàn >= 23 KW Máy hàn >= 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->