Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823218-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiến hỗ trợ, ngân sách xã Hòa Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:37:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,331,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự; Hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực - Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự của các cán bộ kỹ thuật: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Thuê bãi đúc cọc BTCTChương V2Tháng
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V52,6773m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V7,9254100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,0839tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,2837tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2751tấn
7Sản xuất các kết cấu thép bảnChương V2,511tấn
8Ép âm cọcChương V0,5265100m
9Cọc dẫn ép âmChương V1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V13,328100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V238mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,904m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,019100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,019100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,019100m3
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V13,32810 tấn/1km
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V13,32810 tấn/1km
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,7135100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V9,5168m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,0848m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,28m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V47,8626m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,6994m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,5372100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,7635100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -ván khuôn lót móngChương V0,5264100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3362100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,105tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,8954tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,082tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,6909m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,7207m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6532100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,21m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,2756100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7538tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,2801tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V45,5879m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,8097100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,5099tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,8695tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,0121tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V65,3206m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,0708100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,2111tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1203tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,4106m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2319100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0349tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1974tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,2525m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2957100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3211tấn
54Gia công xà gồ thépChương V1,7048tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7048tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V182,345m2
57Tôn nền bằng đá mạt, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4092100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V43,3978m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V414,7618m2
60Lát bậu cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V2,486m2
61Lát nền, sàn xung quanh nhà bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V15,4272m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 (cắt từ gạch lát 300x600) vữa XM mác 75Chương V16,728m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,7733m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V95,7766m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,1045m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V261,784m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V369,737m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V522,331m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V194,2132m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,5752m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V974,9256m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V380,97m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tiêu âm khung xương nổiChương V144m2
74Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V153,2068m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V153,2068m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,2068m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V563,9502m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.944,8018m2
79Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V249,3434m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V83,7984m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,3084100m2
82Tôn úp sườnChương V25,14m
83Sản xuất cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theoChương V5,28m2
84Sản xuất cửa đi 4 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theoChương V10,56m2
85Sản xuất cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V17,16m2
86Sản xuất cửa sổ mở trượt cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theoChương V29,64m2
87Sản xuất vách nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKKChương V29,85m2
88Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theoChương V0,6m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V92,49m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,1589tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V56,76m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,112m2
93Lam chắn nắngChương V17,496m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5522m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,5061m3
96Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,7284m2
97Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN PHỤ CHÍNH"Chương V19chữ
98Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V101,2m
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V96,24m
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4539m3
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8053m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,0024m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,0024m2
104Đất màu trông câyChương V2,1216m3
105Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1201m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,5844m2
107Nắp thang lên mái bằng tônChương V1cái
108Thang lên mái fi 18Chương V13,05kg
109Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,967100m2
110Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V4,1038100m2
111Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x400x120Chương V1hộp
112MCCB 3P 75A, 20KAChương V1cái
113MCB 2P 25A, 10KAChương V10cái
114MCB 2P 20A, 10KAChương V7cái
115MCB 1P 16A, 10KAChương V6cái
116RCBO 2P 20A, 10KAChương V6cái
117Đèn báo phaChương V3cái
118Cầu chìChương V3cái
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
120Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V5cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V125m
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V35m
123Kẹp định vị dây thoát sétChương V30cái
124Ống nhựa PVC D25 tChương V1,5100m
125Hộp đo điện trởChương V2hộp
126Cọc tiếp địa D16 mạ đồng , L2,4mChương V8cọc
127Mối hàn hóa nhiệtChương V8mối
128Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Chương V35m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V12m
130Đèn led panel 600x600 ân trần 40wChương V38bộ
131Đèn led lốp trần 300x300 bóng 18wChương V19bộ
132Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốChương V14cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V16cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V4cái
137Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
138Dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V660m
139Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.892m
140Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V2.321m
141Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V363m
142Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V946m
143Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.055m
144ống luồn dây PVC D20mmChương V1.683m
145ống luồn dây PVC D25mmChương V352m
146Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mmChương V0,27100m
147Ống đồng kèm bảo ôn D19.1mmChương V0,27100m
148Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mmChương V0,12100m
149Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mmChương V0,12100m
150Ống thoát nước ngưng D21Chương V0,5100m
151Cầu chắn rác D100Chương V10cái
152Ống thoát nước D90Chương V0,55100m
153Ống thoát nước D110Chương V0,3100m
154Măng sông PVC D90Chương V10cái
155Măng sông PVC D110Chương V6cái
156Tê 135 PVC D90Chương V10cái
157Tê 135 PVC D90x110Chương V4cái
158Chếch D90Chương V20cái
159Chếch D110Chương V2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2554100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,3587m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,4721m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,537m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,1671m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3898m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1187100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0638100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,344100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4244tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2143tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5594m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0979100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1181100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,3124m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5457m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6253m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0094100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0809tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3612m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0273tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0214100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V5cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,3183m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V12,8472m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V12,8472m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,6186m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,4658m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0262100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6737m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1225100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0194tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0977tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5416m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0492100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0322tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1615tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,247m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4823100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3587tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1309m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0319100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0025tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0181tấn
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0309100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V1,5433m3
49Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V17,0064m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V95,629m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,6154m3
52Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,2728m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,5428m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,456m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,637m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V26,5992m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,92m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,1252m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,637m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V154,6432m2
61Sản xuất cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theoChương V8,815m2
62Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theoChương V0,72m2
63Thi công trần nhôm tấm thả 600x600Chương V17,3936m2
64Quét dung dịch chống thấm FlinkoteChương V30,1664m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,056m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,7877100m2
67Đèn lốp ốp trần D300 bóng led 11wChương V7bộ
68Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/hChương V4cái
69Ống gió mềm D150Chương V2m
70Ống gió tôn 150x150Chương V2,5m
71Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300Chương V1cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V1cái
74Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V120m
75ống luồn dây PVC D20mmChương V50m
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
77Lắp đặt vòi xịtChương V4cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấyChương V4cái
81Giây cấp xí bệtChương V4bộ
82Lắp đặt gương soiChương V2cái
83Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
84Lắp đặt giá treoChương V2cái
85Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
86Lắp đặt vòi gạt nhanhChương V2bộ
87Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Chương V6cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
89ống nhựa PPR D20 PN16Chương V0,25100m
90ống nhựa PPR D25 PN16Chương V0,35100m
91ống nhựa PPR D32 PN16Chương V0,2100m
92Đầu nối ren trong PPR DN32Chương V2cái
93Đầu nối ren trong PPR DN25Chương V4cái
94Đầu nối ren trong PPR DN20Chương V8cái
95Cút PPR D32Chương V2cái
96Cút PPR D25Chương V4cái
97Cút PPR D20Chương V8cái
98Cút PPR D25/20Chương V3cái
99Tê nhựa PPR 32x25Chương V2cái
100Tê nhựa PPR 25x25Chương V4cái
101Tê nhựa PPR 25x20Chương V4cái
102Tê nhựa PPR 20x20Chương V6cái
103Côn nhựa PPR 32x25Chương V2cái
104Van PPR 2 chiều D32mmChương V2cái
105Van PPR 2 chiều D25mmChương V2cái
106Van PPR 1 chiều D32mmChương V1cái
107Van phao điện D25Chương V1cái
108Van phao cơ D25Chương V1cái
109Van điện từ D25Chương V1cái
110Ống UPVC D110 Class 2Chương V0,2100m
111Ống UPVC D90 Class 2Chương V0,1100m
112Ống UPVC D75 Class 2Chương V0,4100m
113Ống UPVC D60 Class 2Chương V0,1100m
114Ống UPVC D34 Class 2Chương V0,1100m
115Cút chếch PVC D110Chương V8cái
116Cút chếch PVC D90Chương V2cái
117Cút chếch PVC D75Chương V10cái
118Tê chếch PVC D110x110Chương V4cái
119Tê chếch PVC D110x90Chương V2cái
120Tê chếch PVC D75x75Chương V6cái
121Tê chếch PVC D75x34Chương V6cái
122Thông tắc D110Chương V1cái
123Thông tắc D75Chương V2cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V1cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V2cái
126Cầu chắn rác D100Chương V2cái
127Ống thoát nước D90Chương V0,1100m
128Măng sông PVC D90Chương V2cái
129Chếch D90Chương V4cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4277100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V4,9743m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1194100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8746m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0147100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,5848m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0577tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3626tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,144100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,2046m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,3272tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1492100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,7841m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V46,416m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V46,416m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V42,5128m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V42,5128m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V58,108m2
19Quét dung dịch chống thấm bể nướcChương V51,5792m2
20Nắp tôn bểChương V1cái
21Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm)Chương V0,2918m3
22Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm)Chương V0,7296m3
23Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm)Chương V0,2918m3
24Vật liệu lọc hát FILOX dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên)Chương V0,1459m3
25Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm)Chương V0,2918m3
26Dàn phun nướcChương V1cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1602100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,6174m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,1633m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0593100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,3507m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,3231m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1761100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0962100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0412tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2545tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0599m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1606100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0988tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1347m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0125100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0077tấn
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,6368m3
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,1059m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,166m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,364m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,0865m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,18m
24Đắp phù điêu Cổng chínhChương V1cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,53m2
26Gia công cổng sắtChương V16,959m2
27Lắp dựng cổngChương V16,959m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,918m2
29Bản lề then cửa, bánh xeChương V2bộ
30Chữ hộp inox màu đỏ cao 50 dày 10 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA CHÍNH"Chương V1bộ
31Chữ hộp inox màu đỏ cao 120 dày 30 "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHỤ CHÍNH"Chương V1bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,0703m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1863100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,6764m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,4587m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,436m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V9,9679m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7765100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1613tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0702tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V28,864m3
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V84,6135m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,6629m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V226,4504m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V922,347m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.148,7974m2
48Gia công hàng rào song sắtChương V28,5m2
49Mũi mác loại đơn giảnChương V54cái
50Lắp dựng lan can hàng ràoChương V28,5m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57m2
E HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V205,5848m3
2Lát gạch sân, terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.569,81m2
3Cắt khe co dãn của sân bê tông (5md/1 khe)Chương V49,510m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,5255m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,1992m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,84m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,84m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V50m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V70m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Chương V30m
4Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V50m
5Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V70m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65Chương V0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20Chương V1100m
9Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,126100m3
11Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V37,2m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,238100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2m3
14Lắp khung kích thước M24x300x300x675Chương V5bộ
15Thi công hệ cọc tiếp địa L63x6x2500Chương V5hệ
16Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột Chương V5cột
17Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V5bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V5cái
19Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V170m
20Dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V60m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2Chương V170m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V60m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V1,7100m
24ống luồn dây PVC D20mmChương V60m
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Chương V2cái
26Dây tiếp địa đồng trần M10mm2Chương V170m
27Tấm bịt bẳng điện cửa cộtChương V5cái
28Cầu đấu dây 60A-500VChương V5cái
29Aptomat 1 ơha 10A -250VChương V5cái
30Bu lông +ê cu M6Chương V20bộ
31Bơm cấp nước Q5 m3/h, H20 mChương V1cái
32Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10mChương V1cái
33Giếng khoan D76 30mChương V1cái
34ống nhựa PPR D25 PN16Chương V0,11100m
35Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mmChương V1cái
36Crefin D25Chương V1cái
37Van chặn PPR D25Chương V1cái
38Măng sông nhựa PPR D25Chương V2cái
39Cút nhựa PPR D25Chương V2cái
40Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,64m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0198100m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9281100m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,3127m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4893100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,0262m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,4029m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,7161100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,7028m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V119,36m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V35,808m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,12m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3072100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,9254tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V128cái
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1616100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,7953m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0323100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2442m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0346100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,2654m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,2896m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,84m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7326m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0533100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0788tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V6cái
68Nắp gang tròn KT 660x660 + đế gang ga thu nước 800x800Chương V6cái
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V9cấu kiện
70Vận chuyển cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3456100m3
71Vận chuyển cống bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3456100m3
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V8,8đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V9mối nối
74Đế cống D400 mác 200Chương V23cái
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V23cái
G HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Bóc lớp đất hữu cơ 20cmChương V7,3014100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,3014100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,3014100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V7,3014100m3
5Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V56,3334100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,2593100m3
7Mua đất đắp san nềnChương V6.585,3227m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,423100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,423100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,423100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V4,423100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V38,6m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V182,94m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V286,4405m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V14,388m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9592100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2254tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,055tấn
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,2616100m2
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp làm khe lúnChương V70,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự; Hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực - Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự của các cán bộ kỹ thuật: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤5 tấn1
2 Máy phát điện dự phòng 20KVA Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
6 Máy hàn ≥ 23 kW2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
9 Máy đào > 0,4 m31
10 Máy đầm bàn ≥ 1 kW3
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
13 Máy mài ≥ 2,7KW2
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->