Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiến hỗ trợ, ngân sách xã Hòa Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:37:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,331,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự; Hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực - Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự của các cán bộ kỹ thuật: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc BTCT | Chương V | 2 | Tháng |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,6773 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 7,9254 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,0839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,2837 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2751 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép bản | Chương V | 2,511 | tấn |
| 8 | Ép âm cọc | Chương V | 0,5265 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 13,328 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 238 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,904 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,328 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,328 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,7135 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 9,5168 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,0848 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,8626 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6994 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5372 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,7635 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -ván khuôn lót móng | Chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,105 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,8954 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6909 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,7207 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6532 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,21 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,2756 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7538 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2801 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,5879 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,8097 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5099 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8695 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,0121 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 65,3206 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,0708 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,2111 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1203 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4106 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0349 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1974 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,2525 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3211 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7048 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7048 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,345 | m2 |
| 57 | Tôn nền bằng đá mạt, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4092 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 43,3978 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 414,7618 | m2 |
| 60 | Lát bậu cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,486 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn xung quanh nhà bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4272 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 (cắt từ gạch lát 300x600) vữa XM mác 75 | Chương V | 16,728 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,7733 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 95,7766 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,1045 | m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 261,784 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 369,737 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 522,331 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,2132 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,5752 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 974,9256 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 380,97 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tiêu âm khung xương nổi | Chương V | 144 | m2 |
| 74 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V | 153,2068 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 153,2068 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,2068 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 563,9502 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.944,8018 | m2 |
| 79 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 249,3434 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 83,7984 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,3084 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp sườn | Chương V | 25,14 | m |
| 83 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 5,28 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 10,56 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 17,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ mở trượt cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 29,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK | Chương V | 29,85 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 0,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 92,49 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1589 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 56,76 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,112 | m2 |
| 93 | Lam chắn nắng | Chương V | 17,496 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5522 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,5061 | m3 |
| 96 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,7284 | m2 |
| 97 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN PHỤ CHÍNH" | Chương V | 19 | chữ |
| 98 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,2 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,24 | m |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4539 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8053 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,0024 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,0024 | m2 |
| 104 | Đất màu trông cây | Chương V | 2,1216 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1201 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5844 | m2 |
| 107 | Nắp thang lên mái bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Thang lên mái fi 18 | Chương V | 13,05 | kg |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,967 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,1038 | 100m2 |
| 111 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x400x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 112 | MCCB 3P 75A, 20KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB 2P 25A, 10KA | Chương V | 10 | cái |
| 114 | MCB 2P 20A, 10KA | Chương V | 7 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A, 10KA | Chương V | 6 | cái |
| 116 | RCBO 2P 20A, 10KA | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Cầu chì | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 125 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 35 | m |
| 123 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 30 | cái |
| 124 | Ống nhựa PVC D25 t | Chương V | 1,5 | 100m |
| 125 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 126 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng , L2,4m | Chương V | 8 | cọc |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 8 | mối |
| 128 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Chương V | 35 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 130 | Đèn led panel 600x600 ân trần 40w | Chương V | 38 | bộ |
| 131 | Đèn led lốp trần 300x300 bóng 18w | Chương V | 19 | bộ |
| 132 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 660 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.892 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 2.321 | m |
| 141 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 363 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 946 | m |
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.055 | m |
| 144 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 1.683 | m |
| 145 | ống luồn dây PVC D25mm | Chương V | 352 | m |
| 146 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 147 | Ống đồng kèm bảo ôn D19.1mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 148 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 153 | Ống thoát nước D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê 135 PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 157 | Tê 135 PVC D90x110 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Chếch D90 | Chương V | 20 | cái |
| 159 | Chếch D110 | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,3587 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4721 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,1671 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3898 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4244 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2143 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5594 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,3124 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5457 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6253 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0809 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3612 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,3183 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,8472 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,8472 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,6186 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,4658 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6737 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0194 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0977 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5416 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1615 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,247 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3587 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1309 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0025 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0181 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,5433 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0064 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,629 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,6154 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,2728 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,5428 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,456 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,637 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,5992 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,92 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1252 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,637 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,6432 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 8,815 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Chương V | 0,72 | m2 |
| 63 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600 | Chương V | 17,3936 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Chương V | 30,1664 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,056 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,7877 | 100m2 |
| 67 | Đèn lốp ốp trần D300 bóng led 11w | Chương V | 7 | bộ |
| 68 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 2 | m |
| 70 | Ống gió tôn 150x150 | Chương V | 2,5 | m |
| 71 | Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 120 | m |
| 75 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Giây cấp xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 89 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 91 | ống nhựa PPR D32 PN16 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Cút PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Côn nhựa PPR 32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Van PPR 2 chiều D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Van PPR 2 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Van PPR 1 chiều D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Van điện từ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Ống UPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Ống UPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Ống UPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Ống UPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Ống UPVC D34 Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Cút chếch PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Cút chếch PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cút chếch PVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Tê chếch PVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Tê chếch PVC D110x90 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê chếch PVC D75x75 | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê chếch PVC D75x34 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Chếch D90 | Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,9743 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5848 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0577 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3626 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2046 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3272 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7841 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 46,416 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 46,416 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 42,5128 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 42,5128 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 58,108 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V | 51,5792 | m2 |
| 20 | Nắp tôn bể | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm) | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 22 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm) | Chương V | 0,7296 | m3 |
| 23 | Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm) | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 24 | Vật liệu lọc hát FILOX dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên) | Chương V | 0,1459 | m3 |
| 25 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm) | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 26 | Dàn phun nước | Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,6174 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1633 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3507 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,3231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1761 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2545 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0599 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0988 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1347 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6368 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,1059 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,166 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,364 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,0865 | m3 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,18 | m |
| 24 | Đắp phù điêu Cổng chính | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,53 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V | 16,959 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng | Chương V | 16,959 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,918 | m2 |
| 29 | Bản lề then cửa, bánh xe | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Chữ hộp inox màu đỏ cao 50 dày 10 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA CHÍNH" | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Chữ hộp inox màu đỏ cao 120 dày 30 "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHỤ CHÍNH" | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,0703 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,6764 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4587 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,436 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,9679 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7765 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1613 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0702 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 28,864 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 84,6135 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,6629 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,4504 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 922,347 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.148,7974 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 28,5 | m2 |
| 49 | Mũi mác loại đơn giản | Chương V | 54 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can hàng rào | Chương V | 28,5 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 205,5848 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.569,81 | m2 |
| 3 | Cắt khe co dãn của sân bê tông (5md/1 khe) | Chương V | 49,5 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,5255 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,1992 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,84 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 | Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 37,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 14 | Lắp khung kích thước M24x300x300x675 | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Thi công hệ cọc tiếp địa L63x6x2500 | Chương V | 5 | hệ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V | 5 | cột |
| 17 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 170 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 170 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 24 | ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Dây tiếp địa đồng trần M10mm2 | Chương V | 170 | m |
| 27 | Tấm bịt bẳng điện cửa cột | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Aptomat 1 ơha 10A -250V | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Bu lông +ê cu M6 | Chương V | 20 | bộ |
| 31 | Bơm cấp nước Q5 m3/h, H20 m | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Giếng khoan D76 30m | Chương V | 1 | cái |
| 34 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Crefin D25 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,64 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9281 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,3127 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,0262 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,4029 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,7161 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,7028 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,36 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,808 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,9254 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 128 | cái |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,7953 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2442 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2654 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2896 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,84 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7326 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0788 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Nắp gang tròn KT 660x660 + đế gang ga thu nước 800x800 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển cống bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 8,8 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 74 | Đế cống D400 mác 200 | Chương V | 23 | cái |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 23 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ 20cm | Chương V | 7,3014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,3014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,3014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 7,3014 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 56,3334 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,2593 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp san nền | Chương V | 6.585,3227 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,423 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,423 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,423 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 4,423 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 38,6 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 182,94 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 286,4405 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,388 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9592 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2254 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,055 | tấn |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp làm khe lún | Chương V | 70,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự; Hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực - Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự của các cán bộ kỹ thuật: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≤5 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy đào | > 0,4 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy mài | ≥ 2,7KW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi