Gói thầu: Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820951-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:35:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45077E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.515.543.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.350,688m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật896,877m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.759,936m2
4Phá lớp vữa trát trần nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật450,986m2
5Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật869,304m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật165,979m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,28m2
8Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,46m
9Phá dỡ tấm đan chống nóng trên mái bằng,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,92m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật226,92m2
11Tháo dỡ tường thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,276m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,225m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật439,454m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật80,945m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,711m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,711m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,711m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AACChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,631m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.395,208m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.706,073m2
9Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,423m2
10Trần thạch cao khung xương chìm( Bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng) chưa sơn bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.038,837m2
11Trần thạch cao chịu nước ( Bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng) chưa sơn bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật198,168m2
12Trần thả tấm thạch cao chịu nước kt 600x600( Bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng) trần này không phải sơn bảChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,28m2
13Bả bằng bột bả vào trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.237,005m2
14Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.237,005m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.395,208m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.789,496m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật439,454m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,897m2
19Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mm( đã gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,938m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,548m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,548m2
22Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,64m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,28m2
24Lan can cầu thang bằng INOX 201Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,648kg
25Quả cầu inox 304 rỗng f 90 dày 2lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật12quả
26Mặt bích f 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Mặt bích f 65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,877m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,849m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,293tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,293tấn
36Bu lông d18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204cái
37Bu lông d14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228cái
38Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,358tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,358tấn
40Gia công dầm máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
42Bu lông f14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96bộ
43Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
45Tăng đơ M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật314,425m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,174100m2
48Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,036m
49Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
50Cút chếch nhựa PVC 135o90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Cút nhựa PVC 90o90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Côn nhựa PVC D76/90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Côn nhựa PVC D90/110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ
D PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 1
1Bàn họp quây hội trườngThông số Tương đương Hoà Phát CT 765H1Kích thước: KT7650x1400x7601Bộ
2Bàn họp dãy 2Bàn hội trường gỗ tự nhiên Acacia toàn bộ.KT 2200x500x7604Bộ
3Ghế hội trườngGhế hội trường bằng gỗ tự nhiên. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Khung tự uốn cong liền chân.Đệm bọc PVC KT500x500x120030Cái
4Ghế chủ tọaKhung sơn tĩnh điện gỗ tự nhiên cao cấp. Đệm tựa bọc PVC bền đẹp.KT: W720x (795-940) x H1150mm1Cái
E PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3
1Bàn họp quây hội trườngThông số Tương đương Hoà Phát CT 765H1. Kích thước: KT7650x1400x7601Bộ
2Bàn họp dãy 2Bàn hội trường gỗ tự nhiên Acacia toàn bộ.KT 2200x500x7606Bộ
3Ghế hội trườngGhế hội trường bằng gỗ tự nhiên. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Khung tự uốn cong liền chân. Đệm bọc PVC KT500x500x120040Cái
4Ghế chủ tọaKhung sơn tĩnh điện gỗ tự nhiên cao cấp. Đệm tựa bọc PVC bền đẹp.KT: W720x (795-940) x H1150mm1Cái
F PHÒNG LÀM VIỆC
1Bộ bàn ghế làm việc máy tínhBàn làm việc chân chữ C, gồm bàn phím, giá để CPU, có bàn xe di động20Bộ
2Tủ tài liệuTương đương Hoà Phát TU-09K3CK20Cái
3Bộ bàn ghế tiếp kháchBằng Gỗ tự nhiên. Gồm: 1 văng +2 ghế +2 đôn + 1 bàn to +1 bàn nhỏ .Chất liệu gỗ sồi. Ghế có đệm và tựa chất liệu ruột bông bọc vải2Bộ
4Máy ScanMáy quyét tài liệu 2 mặt. Thông số KT tương đương Canon DR-C2252Bộ
5Máy inThông số KT tương đương Canon 223DW2Cái
6Điều hoà 2 chiềuTương đương Daikin 9000BTU 2 chiều. Bảo hành: 2 năm cho sản phẩm – 5 năm cho máy nén.2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45077E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.515.543.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. 1 Đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
3 Máy hàn xoay chiều Công suất >=14,0kW1
4 Máy khoan đứng Công suất >=4,5kW1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích mẻ trộn >=150L1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->