Gói thầu: Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:35:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45077E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.515.543.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.350,688 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 896,877 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.759,936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450,986 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 869,304 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,979 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,46 | m |
| 9 | Phá dỡ tấm đan chống nóng trên mái bằng, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tường thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,276 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,454 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,945 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,711 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,711 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,711 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.395,208 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.706,073 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,423 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung xương chìm( Bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng) chưa sơn bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.038,837 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao chịu nước ( Bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng) chưa sơn bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,168 | m2 |
| 12 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước kt 600x600( Bao gồm khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng) trần này không phải sơn bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,28 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.237,005 | m2 |
| 14 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.237,005 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.395,208 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.789,496 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,454 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,897 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mm( đã gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,938 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,548 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,548 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,64 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang bằng INOX 201 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,648 | kg |
| 25 | Quả cầu inox 304 rỗng f 90 dày 2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 26 | Mặt bích f 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Mặt bích f 65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,877 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,293 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,293 | tấn |
| 36 | Bu lông d18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 37 | Bu lông d14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | tấn |
| 40 | Gia công dầm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 42 | Bu lông f14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 45 | Tăng đơ M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,425 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,174 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,036 | m |
| 49 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Cút chếch nhựa PVC 135o90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC 90o90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Côn nhựa PVC D76/90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Côn nhựa PVC D90/110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| D | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn họp quây hội trường | Thông số Tương đương Hoà Phát CT 765H1Kích thước: KT7650x1400x760 | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn họp dãy 2 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên Acacia toàn bộ.KT 2200x500x760 | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế hội trường | Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Khung tự uốn cong liền chân.Đệm bọc PVC KT500x500x1200 | 30 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tọa | Khung sơn tĩnh điện gỗ tự nhiên cao cấp. Đệm tựa bọc PVC bền đẹp.KT: W720x (795-940) x H1150mm | 1 | Cái |
| E | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn họp quây hội trường | Thông số Tương đương Hoà Phát CT 765H1. Kích thước: KT7650x1400x760 | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn họp dãy 2 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên Acacia toàn bộ.KT 2200x500x760 | 6 | Bộ |
| 3 | Ghế hội trường | Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Khung tự uốn cong liền chân. Đệm bọc PVC KT500x500x1200 | 40 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tọa | Khung sơn tĩnh điện gỗ tự nhiên cao cấp. Đệm tựa bọc PVC bền đẹp.KT: W720x (795-940) x H1150mm | 1 | Cái |
| F | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc máy tính | Bàn làm việc chân chữ C, gồm bàn phím, giá để CPU, có bàn xe di động | 20 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu | Tương đương Hoà Phát TU-09K3CK | 20 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bằng Gỗ tự nhiên. Gồm: 1 văng +2 ghế +2 đôn + 1 bàn to +1 bàn nhỏ .Chất liệu gỗ sồi. Ghế có đệm và tựa chất liệu ruột bông bọc vải | 2 | Bộ |
| 4 | Máy Scan | Máy quyét tài liệu 2 mặt. Thông số KT tương đương Canon DR-C225 | 2 | Bộ |
| 5 | Máy in | Thông số KT tương đương Canon 223DW | 2 | Cái |
| 6 | Điều hoà 2 chiều | Tương đương Daikin 9000BTU 2 chiều. Bảo hành: 2 năm cho sản phẩm – 5 năm cho máy nén. | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45077E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại Công trình dân dụng, cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.515.543.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. | 1 | Đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >=14,0kW | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng | Công suất >=4,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi