Gói thầu: Thi công công trình “sửa chữa cải tạo trụ sở đội CSGT - TT”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an quận 12 |
| Tên gói thầu | Thi công công trình “sửa chữa cải tạo trụ sở đội CSGT - TT” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đảm bảo TTATGT năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:27:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,168,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252753358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.50550671E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.618.234 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.753.854.702 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản photocopy bằng nghề phề hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRỤ SỞ ĐỘI CSGT-TT | |||
| 1 | Đắp cát nền bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,475 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,155 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 977,16 | m2 |
| 4 | Vật tư, nhân công cắt cửa đi sắt kính | Chương V của E-HSMT | 1 | T.gói |
| 5 | Vật tư, nhân công nâng bệ bếp | Chương V của E-HSMT | 1 | T.gói |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 10 | Đập tường trổ cửa, trát cạnh cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | T.gói |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,294 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,096 | 1m2 |
| 16 | Gia công hàng rào lưói thép B40 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào kẽm gai giáp đường | Chương V của E-HSMT | 31,5 | md |
| 18 | Gia công hàng rào sắt giáp nhà dân | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt giáp nhà dân | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,296 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 25 | |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gia công và lắp đặp trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đạt giá đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp chằng kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt tăng đưa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nẹp định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 12 | Làm tiếp địa hệ thống chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| D | PHÒNG ANH KHAN, KHO XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 124 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 168 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1m2 |
| 8 | SXLD trần tole | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 10 | SXLD máng xối tole | Chương V của E-HSMT | 60 | md |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn pha 50w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trụ 50w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 9 đường | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 4 đường | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252753358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.50550671E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.618.234 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.753.854.702 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 8 | 8 |
| 2 | Công nhân | 5 | - Có bản photocopy bằng nghề phề hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi