Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu Chùa đến cầu Nhà Việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781793-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu Chùa đến cầu Nhà Việc
Số hiệu KHLCNT 20210780156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:21:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,610,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 26.908.000.000VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.727.000.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Có CCHN Giám sát giao thông còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà Lan công trình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: (2,5T ÷ 7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 1
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyXem chương V – HSMT: YCKT544,0005100m2
2Đóng cừ tràm đứng + xiên ngọn >= 4,2cm, chiều dài L=5m, Vào đất cấp I ( Chỉ tính côngXem chương V – HSMT: YCKT174,2149100m
3Đóng cừ tràm đứng + xiên ngọn >= 4,2cm, chiều dài L=5m, Vào đất cấp I ( Chỉ tính vật tư )Xem chương V – HSMT: YCKT210,551100m
4Cừ tràm nẹp đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT6,7617100m
5Cốt thép nẹp đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT0,4606tấn
6Mê bồ chắn đấtXem chương V – HSMT: YCKT579,321M2
7Cao su chắn đấtXem chương V – HSMT: YCKT579,321M2
8Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Xem chương V – HSMT: YCKT9,6019100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT10,562100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT5,5533100m3
11Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Xem chương V – HSMT: YCKT15,3719100m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT10,8004100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT7,1267100m3
14Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiXem chương V – HSMT: YCKT15,3526100m3
15Bê tông mặt đường dày Xem chương V – HSMT: YCKT1.441,032m3
16Rải Cao su làm móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT151,5167100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT10,8316100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D =10mmXem chương V – HSMT: YCKT78,1903tấn
19Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,192m3
20Bê tông móng rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,2m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0007tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,02100m2
23Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 30cmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
24Lắp đặt cột phản quang,Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
B XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 2
1Dọn dẹp mặt bằngXem chương V – HSMT: YCKT20,4285100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,3908100m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Xem chương V – HSMT: YCKT0,2661100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,2043100m3
5Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiXem chương V – HSMT: YCKT0,392100m3
6Bê tông mặt đường dày Xem chương V – HSMT: YCKT54,39m3
7Rải vải cao su làm nền đường, mái đê, đậpXem chương V – HSMT: YCKT5,7199100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,4084100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D =10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9514tấn
C XÂY DỰNG CẦU NĂM BUNG
1TẠO MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CỌCXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,3174100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Xem chương V – HSMT: YCKT0,3174100m3
4Láng nền bãi đúc cọc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT158,7m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT3,6111100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT1,9477tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT5,6747tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc>18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7843tấn
9Bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT43,92m3
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT1,6914tấn
11Sản xuất cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,1773tấn
12MỐ CẦU, TƯỜNG CHẮN & DẦM DỌCXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
13Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Xem chương V – HSMT: YCKT2,36100m
14Nối cọc BTCT 25x25cmXem chương V – HSMT: YCKT101 mối nối
15Đập đầu cọc trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,1875m3
16Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT40,5093100m
17Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT3,58m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT4,896m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,2427tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT2,0128tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT1,2442100m2
22Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT31,938m3
23Lắp đặt gối cầu bằng cao suXem chương V – HSMT: YCKT24cái
24Lao lắp dầm cầu 9mXem chương V – HSMT: YCKT12cái
25Gỗ gông dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,0228M3
26Sản xuất thép hình gông dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,72tấn
27Bu lông gông dầmXem chương V – HSMT: YCKT144Bộ
28TRỤ CẦUXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
29Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Xem chương V – HSMT: YCKT4,72100m
30Nối cọc BTCT 25x25cmXem chương V – HSMT: YCKT201 mối nối
31Đập đầu cọc dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,375m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,2951tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,6429tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcXem chương V – HSMT: YCKT0,4338100m2
35Bê tông móng trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT7,992m3
36Lắp đặt gối cầu bằng thépXem chương V – HSMT: YCKT4cái
37Lắp đặt dàn thép CS 4.2AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
38BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, TAY VỊNXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT1,3547tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,2121tấn
41Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT13,823m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mặt cầuXem chương V – HSMT: YCKT1,39100m2
43Sơn lan can, tay vịnXem chương V – HSMT: YCKT41,32m2
44Sản xuất cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,1097tấn
45ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦUXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
46Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Xem chương V – HSMT: YCKT0,5143100m3
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,5657100m3
48Trãi cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT77,84M2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,5163100m3
50Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiXem chương V – HSMT: YCKT0,1168100m3
51Bê tông mặt đường dày Xem chương V – HSMT: YCKT7,78m3
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép mặt đường, D =10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4224tấn
53Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,186100m2
54AN TOÀN GIAO THÔNGXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
55Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,192m3
56Bê tông móng rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,2m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0007tấn
58Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,02100m2
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật chữ nhật tên cầu + biển báo tròn tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2cái
60KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ CẦUXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
61Đóng cọc thép hình khung định vị trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
62Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
63Sản xuất cột bằng thép hình ( chỉ tính công )Xem chương V – HSMT: YCKT1,6164tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( chỉ tính công )Xem chương V – HSMT: YCKT1,6164tấn
65Khấu hao khung định vị ( theo thới gian mố trường 1,17%, sứt mẻ hư hao, đóng 2 lần nhổ 2 lần, lần = 3,5%)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2641Tấn
66KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ CẦUXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
67Đóng cọc thép hình khung định vị trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
68Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
69Sản xuất cột bằng thép hình ( chỉ tính công )Xem chương V – HSMT: YCKT1,4012tấn
70Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( chỉ tính công )Xem chương V – HSMT: YCKT1,4012tấn
71Khấu hao khung định vị ( theo thới gian mố trường 1,17%, sứt mẻ hư hao, đóng 2 lần nhổ 2 lần, lần = 3,5%)Xem chương V – HSMT: YCKT0,229Tấn
D XÂY DỰNG CẦU HAI CỘNG
1CỌCXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
2Dọn mặt băng đúc cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,414100m2
3Đắp cát bãi đúc cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,0414100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,4815100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,2597tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,7566tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính >18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1046tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT0,2255tấn
9Sản xuất thép hình nối cọcXem chương V – HSMT: YCKT0,0236tấn
10Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT5,856m3
11II. MỐ CẦUXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
12Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài Xem chương V – HSMT: YCKT0,944100m
13Đập đầu cọc bê tông trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,125m3
14Bê tông lót móng rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,786m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,04tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,8211tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,331100m2
18Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT6,562m3
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmXem chương V – HSMT: YCKT144lỗ khoan
20Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmXem chương V – HSMT: YCKT20lỗ khoan
21Bơm keo vào lổ khoanXem chương V – HSMT: YCKT5Tuyp
22III. PHẦN LẮP DỰNG NHỊP THÉPXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
23Lắp đặt gối cầu bằng thépXem chương V – HSMT: YCKT4cái
24Lắp dàn cầu thép CT 4.2TC 19m 8T mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
25IV. PHÁ DỠ CẦU CŨXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V – HSMT: YCKT7,8434m3
27Tháo dỡ nhịp giữa cầu thép 8,5mXem chương V – HSMT: YCKT2,9257tấn
28V. TƯỜNG CHẮNXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
29Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT40,5093100m
30Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT3,58m3
31Bê tông lót móng rộng Xem chương V – HSMT: YCKT3,58m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,158tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT1,047tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,8956100m2
35Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT23,084m3
36AN TOÀN GIAO THÔNGXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
37Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,192m3
38Bê tông móng rộng Xem chương V – HSMT: YCKT0,192m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0007tấn
40Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,02100m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông tên cầu hình + tròn tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2cái
E XÂY DỰNG CẦU TẮC SẬY
1TẠO MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CỌCXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,1242100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Xem chương V – HSMT: YCKT0,0621100m3
4Láng nền bãi đúc cọc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT62,1m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,2037100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,6492tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT1,8916tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc>18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2614tấn
9Bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT14,64m3
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT0,5638tấn
11Sản xuất cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,0591tấn
12Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Xem chương V – HSMT: YCKT2,36100m
13Nối cọc BTCT 25x25cmXem chương V – HSMT: YCKT101 mối nối
14Đập đầu cọc trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,1875m3
15Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT1,316m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0899tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,9284tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,3043100m2
19Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT8,96m3
20Lắp đặt gối cầu bằng cao suXem chương V – HSMT: YCKT12cái
21Lao lắp dầm cầu 8mXem chương V – HSMT: YCKT6cái
22Gỗ gông dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,006M3
23Sản xuất thép hình gông dầmXem chương V – HSMT: YCKT0,3309tấn
24Bu lông gông dầmXem chương V – HSMT: YCKT48Bộ
25BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, TAY VỊNXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,6853tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,0398tấn
28Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300Xem chương V – HSMT: YCKT5,103m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mặt cầuXem chương V – HSMT: YCKT0,5462100m2
30Sơn lan can, tay vịnXem chương V – HSMT: YCKT29,76m2
31Sản xuất cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,0549tấn
32AN TOÀN GIAO THÔNGXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
33Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Xem chương V – HSMT: YCKT2,976m3
34Bê tông móng rộng Xem chương V – HSMT: YCKT2,744m3
35Bê tông cột, tiết diện Xem chương V – HSMT: YCKT0,672m3
36Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT14,4m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,1102tấn
38Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,1496100m2
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông tên cầu + tròn tải trọngXem chương V – HSMT: YCKT2cái
40KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ CẦUXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
41Đóng cọc thép hình khung định vị trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
42Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
43Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT1,6164tấn
44Khấu hao khung định vị ( đóng nhổ 2 lần 3,5%, thi công 2 tháng 1,17% )Xem chương V – HSMT: YCKT0,2641Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 26.908.000.000VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.727.000.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Có CCHN Giám sát giao thông còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 2 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
8 Công nhân vận hành xe máy công trình 5 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 25 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Sà Lan công trình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
7 Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
9 Máy lu rung tự hành ≥ 14T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: (2,5T ÷ 7) Tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
13 Ô tô tưới nước 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
14 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
15 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
16 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
17 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
18 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
19 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->