Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu Chùa đến cầu Nhà Việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng lộ giao thông nông thôn tuyến từ cầu Chùa đến cầu Nhà Việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:21:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,610,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 26.908.000.000VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.727.000.000 VND); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Có CCHN Giám sát giao thông còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà Lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành ≥ 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: (2,5T ÷ 7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Xem chương V – HSMT: YCKT | 544,0005 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm đứng + xiên ngọn >= 4,2cm, chiều dài L=5m, Vào đất cấp I ( Chỉ tính công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 174,2149 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đứng + xiên ngọn >= 4,2cm, chiều dài L=5m, Vào đất cấp I ( Chỉ tính vật tư ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 210,551 | 100m |
| 4 | Cừ tràm nẹp đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7617 | 100m |
| 5 | Cốt thép nẹp đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4606 | tấn |
| 6 | Mê bồ chắn đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 579,321 | M2 |
| 7 | Cao su chắn đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 579,321 | M2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,6019 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,562 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5533 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,3719 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,8004 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,1267 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,3526 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.441,032 | m3 |
| 16 | Rải Cao su làm móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 151,5167 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,8316 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D =10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,1903 | tấn |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,192 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0007 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột phản quang, | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| B | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,4285 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3908 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2661 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2043 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,392 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54,39 | m3 |
| 7 | Rải vải cao su làm nền đường, mái đê, đập | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,7199 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4084 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D =10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9514 | tấn |
| C | XÂY DỰNG CẦU NĂM BUNG | |||
| 1 | TẠO MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CỌC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3174 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3174 | 100m3 |
| 4 | Láng nền bãi đúc cọc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 158,7 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6111 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9477 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6747 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc>18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7843 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6914 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1773 | tấn |
| 12 | MỐ CẦU, TƯỜNG CHẮN & DẦM DỌC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 13 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,36 | 100m |
| 14 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1875 | m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,5093 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,58 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,896 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2427 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0128 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2442 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 31,938 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 24 | Lao lắp dầm cầu 9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 25 | Gỗ gông dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0228 | M3 |
| 26 | Sản xuất thép hình gông dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,72 | tấn |
| 27 | Bu lông gông dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 144 | Bộ |
| 28 | TRỤ CẦU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 29 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,72 | 100m |
| 30 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | 1 mối nối |
| 31 | Đập đầu cọc dưới nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,375 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2951 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6429 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4338 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,992 | m3 |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dàn thép CS 4.2A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 38 | BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, TAY VỊN | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3547 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2121 | tấn |
| 41 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,823 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mặt cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,39 | 100m2 |
| 43 | Sơn lan can, tay vịn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1097 | tấn |
| 45 | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5143 | 100m3 |
| 47 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5657 | 100m3 |
| 48 | Trãi cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 77,84 | M2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5163 | 100m3 |
| 50 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1168 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,78 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép mặt đường, D =10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4224 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,186 | 100m2 |
| 54 | AN TOÀN GIAO THÔNG | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 55 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,192 | m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0007 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật chữ nhật tên cầu + biển báo tròn tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 60 | KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ CẦU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 61 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 63 | Sản xuất cột bằng thép hình ( chỉ tính công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6164 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( chỉ tính công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6164 | tấn |
| 65 | Khấu hao khung định vị ( theo thới gian mố trường 1,17%, sứt mẻ hư hao, đóng 2 lần nhổ 2 lần, lần = 3,5%) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2641 | Tấn |
| 66 | KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ CẦU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 67 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 69 | Sản xuất cột bằng thép hình ( chỉ tính công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4012 | tấn |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( chỉ tính công ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4012 | tấn |
| 71 | Khấu hao khung định vị ( theo thới gian mố trường 1,17%, sứt mẻ hư hao, đóng 2 lần nhổ 2 lần, lần = 3,5%) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,229 | Tấn |
| D | XÂY DỰNG CẦU HAI CỘNG | |||
| 1 | CỌC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | Dọn mặt băng đúc cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,414 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bãi đúc cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4815 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2597 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7566 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính >18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1046 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2255 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình nối cọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0236 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,856 | m3 |
| 11 | II. MỐ CẦU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 12 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,944 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,125 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,786 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8211 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,562 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 144 | lỗ khoan |
| 20 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | lỗ khoan |
| 21 | Bơm keo vào lổ khoan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Tuyp |
| 22 | III. PHẦN LẮP DỰNG NHỊP THÉP | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 23 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 24 | Lắp dàn cầu thép CT 4.2TC 19m 8T mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 25 | IV. PHÁ DỠ CẦU CŨ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,8434 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ nhịp giữa cầu thép 8,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9257 | tấn |
| 28 | V. TƯỜNG CHẮN | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,5093 | 100m |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,58 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,58 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,158 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,047 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8956 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,084 | m3 |
| 36 | AN TOÀN GIAO THÔNG | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,192 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,192 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0007 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông tên cầu hình + tròn tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| E | XÂY DỰNG CẦU TẮC SẬY | |||
| 1 | TẠO MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CỌC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0621 | 100m3 |
| 4 | Láng nền bãi đúc cọc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,1 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2037 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6492 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,8916 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc>18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2614 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5638 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0591 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,36 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1875 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,316 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0899 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9284 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3043 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,96 | m3 |
| 20 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 21 | Lao lắp dầm cầu 8m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 22 | Gỗ gông dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,006 | M3 |
| 23 | Sản xuất thép hình gông dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3309 | tấn |
| 24 | Bu lông gông dầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | Bộ |
| 25 | BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, TAY VỊN | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6853 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0398 | tấn |
| 28 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,103 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mặt cầu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5462 | 100m2 |
| 30 | Sơn lan can, tay vịn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0549 | tấn |
| 32 | AN TOÀN GIAO THÔNG | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,976 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,744 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,672 | m3 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột đường kính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1102 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1496 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông tên cầu + tròn tải trọng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 40 | KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ CẦU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 41 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,56 | 100m |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6164 | tấn |
| 44 | Khấu hao khung định vị ( đóng nhổ 2 lần 3,5%, thi công 2 tháng 1,17% ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2641 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 26.908.000.000VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.727.000.000 VND); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Có CCHN Giám sát giao thông còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành xe máy công trình | 5 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 25 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Sà Lan công trình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành ≥ 14T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: (2,5T ÷ 7) Tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 18 | Máy hàn ≥ 23KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi