Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Chi cục Thuế huyện A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Chi cục Thuế huyện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:17:00 đến ngày 2021-08-13 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,893,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trình độ đại học thuộc ngành xây dung, đồng thời có chứng chỉ đào tạo về chỉ huy trưởng thi công các công trình xây dựng dân dụng. Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng nhà ≥ 02 tầng, cấp IV. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 01 công trình điện dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công: 04 người đủ các ngành nghề Nề, mộc, cơ khí, điện và hạ tầng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 công nhân kỹ thuật lành nghề đã qua đào tạo. Có trình độ thợ Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo ngành Nề, điện và hạ tầng. Đã thi công 01công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa phần mái nhà LV 2 tầng của chi cục thuế | |||
| 1 | Vệ sinh, đục tẩy toàn bộ sê nô | TCVN 4055:2012 | 65,1 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, vữa XM M100 | TCVN 4055:2012 | 65,1 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Grenseal - Flexi chống thấm ban công hoặc tương đương | TCVN 2009-2007; TCVN 5718-1993 | 65,4 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (lợp lại phần ngói bị bão xê dịch) | TCVN 4055:2012 | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Thay thế các ống tràn sê nô bị hư hỏng, bằng ống nhựa PVC D60 | TCVN 4055:2012 | 0,054 | 100m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của trần nhà | TCVN 2096: 1993 | 51,7 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN 2096: 1993 | 51,7 | m2 |
| 9 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 2096: 1993 | 51,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thay thế bóng đèn Led tube 120/18w bị hư hỏng | TCVN 7447-7-714:2011; TCVN 9027- 2012 | 4 | bộ |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà công vụ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN 4055:2012 | 121,75 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đục tẩy toàn bộ sê nô | TCVN 4055:2012 | 27,768 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Grenseal - Flexi chống thấm ban công hoặc tương đương | TCVN 9065:2012; TCVN 4787:2009 | 55,536 | m2 |
| 4 | Láng sê nô , vữa XM M100 | TCVN 4055:2012 | 27,768 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn dày, sử dụng ke chống bão (tận dụng tôn cũ) | TCVN 4055:2012 | 1,2175 | 100m2 |
| 6 | Gia công giằng gia cố mái bằng thép V30x30x3mm | TCVN 4055:2012 | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | TCVN 4055:2012 | 0,0628 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khung thép, panel tấm polycacbonate lấy sáng) | TCVN 4055:2012 | 28,032 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ cấy thép vào trụ | TCVN 4055:2012 | 0,048 | 100m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 | 7,2602 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 | 48,401 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 | 48,401 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt | TCVN 7505:2005 | 6,84 | m2 |
| 14 | Phụ kiện KK cửa sổ lùa 2 lá | TCVN 7505:2005 | 3 | bộ |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | TCVN 4055:2012 | 0,72 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN 4055:2012 | 7,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn tấm liền bằng tôn 6,5mm Đài Loan hoặc tương đương | TCVN 9404:2012 | 19,836 | m2 |
| 18 | Lắp dựng mô tơ điện cửa cuốn | TCVN 9027- 2012 | 1 | bộ |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn joton 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 2096: 1993 | 96,802 | m2 |
| 20 | Lắp đặt thay thế bóng đèn Led tube 120/18w bị hư hỏng | TCVN 7447-7-714:2011; TCVN 9027- 2012 | 12 | bộ |
| C | Hạng mục: Sửa chữa hạng mục phụ trợ hư hỏng do bão. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN 4055:2012 | 0,24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng tấm đan mương nước | TCVN 4055:2012 | 3 | tấm |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN 4055:2012 | 0,0641 | 100 kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ làm tấm đan | TCVN 4055:2012 | 0,0108 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan - bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4055:2012 | 0,24 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | TCVN 9385: 2012 | 45 | m |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN 4055:2012 | 4,85 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN 4055:2012 | 48,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi