Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị̀ PCCC (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị̀ PCCC (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác của huyện (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 19:27:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,895,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 10 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sửa dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kiến trúc trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư nghành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước 7CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí điện 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 302,4271 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 10,7617 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,0871 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 30,6027 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,9396 | tấn |
| 6 | Thép bản 194x100x5mm làm bản mã đầu cọc | Chương V-E-HSMT | 4.061,568 | kg |
| 7 | Thép L63x63x6 làm bản mã đầu cọc | Chương V-E-HSMT | 208,485 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 4,0665 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 4,0665 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V-E-HSMT | 35,9623 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 48,727 | 100m |
| 12 | Ép âm BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,6932 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thép bản 160x130x5mm làm bản mã nối cọc | Chương V-E-HSMT | 1.741,866 | kg |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 508 | 1 mối nối |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,5987 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 23,646 | 1m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V-E-HSMT | 8 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm mác 100 đá 4x6cm | Chương V-E-HSMT | 36,925 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, đổ chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36,0244 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4462 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thương phẩm mác 300 đá 1x2cm | Chương V-E-HSMT | 164,128 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 161,7025 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 2,4866 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,6398 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 3,6755 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V-E-HSMT | 12,7986 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 2,4774 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 5,1967 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,2629 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,0465 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,4446 | m3 |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,0736 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 79,0684 | m3 |
| 39 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,258 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,0539 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 43 | Bê tông thương phẩm mác 100 đá 1x2cm | Chương V-E-HSMT | 111,5852 | m3 |
| 44 | Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, đổ M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 108,8636 | m3 |
| 45 | Băn cản nước V200 thành hố pít | Chương V-E-HSMT | 10,496 | md |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hố pít | Chương V-E-HSMT | 21,2516 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,7832 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,4684 | m2 |
| 49 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,4315 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 8,148 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,2955 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 10,3684 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,4923 | tấn |
| 55 | Bê tông thương phẩm mác 300 đá 1x2cm | Chương V-E-HSMT | 263,5463 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 259,6515 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 6,596 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 9,7106 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 21,8881 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 19,9449 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thương phẩm mác 300 đá 1x2cm | Chương V-E-HSMT | 370,5104 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 365,0349 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 30,9287 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 51,5634 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,6422 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 2,1772 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Chương V-E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,9967 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4072 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,0389 | m3 |
| 74 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT | 2,8079 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7546 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2726 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2066 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 82 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 1.951,5488 | kg |
| 83 | Mua thép hộp 40x80x1.5 làm giằng vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 50,84 | kg |
| 84 | Thép tròn D16 làm giằng vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 56,3142 | kg |
| 85 | Mua thép tấm làm bản mã vì kèo | Chương V-E-HSMT | 180,7365 | kg |
| 86 | Mua thép hình L75x5 làm vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 583,0815 | kg |
| 87 | Mua thép hình L63x5 làm vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 144,2585 | kg |
| 88 | Mua thép hình L50x4 làm vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 7,503 | kg |
| 89 | Tăng đơ D16 làm giằng đứng kèo thép | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Mua bu lông M24 dài 600mm, B8.8 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 92 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V-E-HSMT | 0,8891 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 45,0773 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,8891 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 548,1066 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 89,7807 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng , chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 29,4481 | m3 |
| 4 | Mua thép D6 làm râu thép liên kết cột với tường xây | Chương V-E-HSMT | 500 | kg |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V-E-HSMT | 4.000 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4.539,6834 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 260,3956 | m2 |
| 8 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 91,5134 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - Trát trong | Chương V-E-HSMT | 1.175,3768 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2.657,8991 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Cột xây gạch ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 248,988 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - Trát ngoài | Chương V-E-HSMT | 493,5184 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.494,2427 | m2 |
| 14 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V-E-HSMT | 725,0894 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 7.535,2714 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.236,7491 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo - Gạch 600x600 XM PCB30 (MTCx1,2) | Chương V-E-HSMT | 2.563,209 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn- Gạch 600x600, XM PCB30 - Hiên chơi (MTCx1,2) | Chương V-E-HSMT | 285,1304 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 270,5172 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite nhân tạo 15x60cm | Chương V-E-HSMT | 205,9368 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 600x300, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 983,66 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V-E-HSMT | 527,4464 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 1.021,7279 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 74,0271 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 801,0953 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 530,5781 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Gạch lá nem 300x300 lớp 1, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 530,5781 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Gạch lá nem 300x300 lớp láng 2 so le, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 530,5781 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Chân tường | Chương V-E-HSMT | 69,2982 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 60,8472 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Chân tường | Chương V-E-HSMT | 8,451 | m2 |
| 32 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 171,05 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 22,8722 | 100m2 |
| 34 | Mua thép tấm, lá làm lam can dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 1.347,8482 | kg |
| 35 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm làm lan can tay vịn | Chương V-E-HSMT | 796,2753 | kg |
| 36 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 2,0918 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện thép làm lan can tay vịn hành lang | Chương V-E-HSMT | 2.091,8278 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 179,3487 | m2 |
| 39 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 131,7976 | m2 |
| 40 | Mua thép V40x4 làm khung đỡ bàn chậu rửa các khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 344,9043 | kg |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 0,3365 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 25,884 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 0,3365 | tấn |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên làm bàn đá | Chương V-E-HSMT | 27,9975 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - Xây cầu thang | Chương V-E-HSMT | 18,0457 | m3 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 296,3037 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 296,3037 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 465,306 | m2 |
| 49 | Mua thép tấm, lá làm lam can dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 857,4889 | kg |
| 50 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,2 - 1,5mm làm lan can tay vịn | Chương V-E-HSMT | 441,1567 | kg |
| 51 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 52 | Sơn tĩnh điện thép lan can tay vịn cầu thang | Chương V-E-HSMT | 1.267 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 133,6345 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,6614 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép móng dài tam cấp | Chương V-E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,1544 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 52,2144 | m2 |
| 58 | Xây tam cấp sân khẩu bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6998 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,3596 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,9856 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 202,72 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 77,72 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa) | Chương V-E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + tay nắm,...) | Chương V-E-HSMT | 10,563 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 93,5144 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: khóa tay bẻ | Chương V-E-HSMT | 90 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: Chốt cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 35 | bộ |
| 70 | Móc gió | Chương V-E-HSMT | 144 | cái |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 507,1862 | kg |
| 72 | Cửa xếp xếp tỳ, bi dưới, có lá gió | Chương V-E-HSMT | 47,806 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn - lắp dựng cửa xếp | Chương V-E-HSMT | 47,806 | 1m2 |
| 74 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.5mm làm xà gồ lợp mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 128,2039 | kg |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 7,5832 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0.4mm | Chương V-E-HSMT | 54,25 | md |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 30cm, dày 0.4mm | Chương V-E-HSMT | 39,14 | md |
| 80 | Tôn úp khe lún khổ rộng 60cm, dày 0.4mm | Chương V-E-HSMT | 6,88 | md |
| 81 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,7004 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7085 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 85 | Ni lông rải lót nền trước khi đổ BT | Chương V-E-HSMT | 13,284 | m2 |
| 86 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,3284 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 88 | Cắt khe tạo nhám đường dốc | Chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1203 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,0626 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 13,0626 | m2 |
| 92 | Mua thép dẹt 30x3 làm lan can đường dốc | Chương V-E-HSMT | 129,6613 | kg |
| 93 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 làm tay vịn | Chương V-E-HSMT | 82,9722 | kg |
| 94 | Sơn tĩnh điện thép làm lan can tay vịn đường dốc | Chương V-E-HSMT | 207,4473 | kg |
| 95 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 16,605 | m2 |
| 97 | Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật - Sử dụng cho xí bệt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật - Sử dụng cho chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Tay vịn cho trẻ trong các khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 27,7764 | kg |
| 100 | Thi công khe lún trên mặt bằng sàn | Chương V-E-HSMT | 24,87 | md |
| 101 | Thi công khe lún theo mặt đứng | Chương V-E-HSMT | 43,2 | md |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, trẻ em loại có bàn đá | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại có bàn đá | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại không có bàn đá | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt, trẻ em | Chương V-E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt, người lớn | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, trẻ em | Chương V-E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 sen tắm | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn DN80 | Chương V-E-HSMT | 61 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn DN100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 3 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ + van phao điện DN32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xả nước bằng đồng | Chương V-E-HSMT | 29 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, ống nước lạnh, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng PN20 | Chương V-E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van chặn đồng - DN50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn đồng - DN40 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn PPR DN40, PN16 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn PPR DN32, PN16 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn PPR DN25, PN16 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn PPR DN20, PN16 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15 | Chương V-E-HSMT | 51 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm | Chương V-E-HSMT | 63 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V-E-HSMT | 174 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V-E-HSMT | 246 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 4,57 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 69 | Cầu chắn rác inox 304 DN100 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 3,79 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x110 | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x60 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x90 | Chương V-E-HSMT | 71 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x60 | Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D60x60 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D110x60 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D90x60 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D60x60 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D110x90 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D90x60 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D60x42 | Chương V-E-HSMT | 65 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D110 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D90 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D60 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D42 | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D110 | Chương V-E-HSMT | 237 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D90 | Chương V-E-HSMT | 248 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D60 | Chương V-E-HSMT | 213 | cái |
| 93 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V-E-HSMT | 103 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 3,79 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt & Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng 200/5A | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A-30kA kèm cuộn cắt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P+N - 50kA | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 50x3 bọc cách điện + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 25A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-50A-10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 32A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 12 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 32A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 25A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220 - 16A, âm tường | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220 - 16A, âm tường | Chương V-E-HSMT | 144 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-25mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-16mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 71 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 74 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-10m2 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 584 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2 | Chương V-E-HSMT | 584 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V-E-HSMT | 584 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 5.868 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 1.956 | m |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn: máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x310x68mm, bóng tuýp led 3x18W | Chương V-E-HSMT | 162 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 1x20W gắn tường | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Chương V-E-HSMT | 128 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W | Chương V-E-HSMT | 88 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m 80W | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-16A | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 5.881 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V-E-HSMT | 385 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V-E-HSMT | 2.555 | m |
| 102 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/h | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thông gió mềm tròn, đường kính ống D100mm | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 90mm, C1 | Chương V-E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm, C1 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- Đường kính D125x90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVc miệng bát- Đường kính D125x90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cong 90 độ nhựa uPVC miệng bát- Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng | Chương V-E-HSMT | 13 | cửa |
| 110 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 111 | Dây đồng trần M70 | Chương V-E-HSMT | 18,33 | kg |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt linh kiện hệ thống tiếp địa an toàn điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Bản đồng tiếp đất EG | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Hóa chất làm giảm điện trở TVT | Chương V-E-HSMT | 1 | bao |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 8 | mối |
| 117 | Vật tư khác: Giá đỡ thanh tiếp địa bằng thép không rỉ, sứ cách điện, bu lông liên kết | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 118 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ Level IV 48m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Khớp nối I/L coupling, nối kim thu sét với trụ cột inox | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bu lông, ecu inox M10 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Dây đồng trần M70 | Chương V-E-HSMT | 40,326 | kg |
| 126 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 128 | Bộ ghép nối inox 3m, D42x3mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp dựng cột inox đỡ kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 130 | Chân trụ đỡ cột inox | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đai cố định cáp vào cột, bằng inox | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Kẹp định vị cáp thoát sét bằng inox | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 133 | Dây giằng neo tăng đơ, siết cáp | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 135 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 6 | mối |
| 136 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 137 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 2.079 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Chương V-E-HSMT | 555 | m |
| 3 | Lắp đặt ô cắm HDMI (cả đế + mặt) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Nhân ổ cắm HDMI | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây HDMI loại 15m | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 279 | m |
| F | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm, tải trọng T | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông- Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 5 | mối nối |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mm, PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm, PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,193 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,74 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM , vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,54 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 72,45 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,662 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cổ rãnh | Chương V-E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mm | Chương V-E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung , vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,232 | m3 |
| 30 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 52,937 | m2 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông giằng cổ ga | Chương V-E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng cổ ga | Chương V-E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mm | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 38 | Mua tấm đan bằng tấm composite tải trọng 125KN, kích thước 960x530mm | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng composite | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao DN25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước tưới cây DN15 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hộp bảo vệ đồng hồ đo lưu lượng nước 320x170x170mm, chất liệu nhựa HDPE 2 nắp có đáy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp lên mái Q=10m3/h, H=30m | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 45 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6-24m3/h; H= 28,5-14,8m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van chặn PPR D50, PN16 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn PPR D40, PN16 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPRD50x50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPRD40x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPRD20x20mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPRD20mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPED32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối D20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D160/125mm | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2+E10 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D65/50mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+E4 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D32/25mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Rãnh cáp | Chương V-E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 300mm | Chương V-E-HSMT | 183 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp trên rãnh cáp đoạn qua vỉa hè | Chương V-E-HSMT | 99 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,099 | 1000 viên |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,536 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng, cột thép bát giác côn 6m D78-3.5mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 26 | Lắp đèn led chiếu sáng 100W | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,98 | 100 m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp 2M4 | Chương V-E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 2 | bảng |
| 33 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 159,248 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lót nền trươc khi đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 1.014,42 | m2 |
| 3 | Làm khe co giãn sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 76,2258 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x9mm | Chương V-E-HSMT | 47,1434 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, trẻ em loại có bàn đá | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại có bàn đá | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại không có bàn đá | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt, trẻ em | Chương V-E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt, người lớn | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, trẻ em | Chương V-E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 sen tắm | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn DN80 | Chương V-E-HSMT | 61 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn DN100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 3 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ + van phao điện DN32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xả nước bằng đồng | Chương V-E-HSMT | 29 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, ống nước lạnh, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước lạnh PN10 | Chương V-E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng PN20 | Chương V-E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van chặn đồng - DN50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn đồng - DN40 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn PPR DN40, PN16 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn PPR DN32, PN16 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn PPR DN25, PN16 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn PPR DN20, PN16 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15 | Chương V-E-HSMT | 51 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm | Chương V-E-HSMT | 63 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V-E-HSMT | 174 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V-E-HSMT | 246 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 4,57 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 69 | Cầu chắn rác inox 304 DN100 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 3,79 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x110 | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x60 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x90 | Chương V-E-HSMT | 71 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x60 | Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D60x60 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D110x60 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D90x60 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D60x60 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D110x90 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D90x60 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D60x42 | Chương V-E-HSMT | 65 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D110 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D90 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D60 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D42 | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D110 | Chương V-E-HSMT | 237 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D90 | Chương V-E-HSMT | 248 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D60 | Chương V-E-HSMT | 213 | cái |
| 93 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V-E-HSMT | 103 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 3,79 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt & Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng 200/5A | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A-30kA kèm cuộn cắt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P+N - 50kA | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 50x3 bọc cách điện + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 25A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-50A-10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 32A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 12 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 32A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 25A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220 - 16A, âm tường | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220 - 16A, âm tường | Chương V-E-HSMT | 144 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-25mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-16mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 71 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 74 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-10m2 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 584 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2 | Chương V-E-HSMT | 584 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V-E-HSMT | 584 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 5.868 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 1.956 | m |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn: máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x310x68mm, bóng tuýp led 3x18W | Chương V-E-HSMT | 162 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 1x20W gắn tường | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Chương V-E-HSMT | 128 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W | Chương V-E-HSMT | 88 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m 80W | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-16A | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 5.881 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V-E-HSMT | 385 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V-E-HSMT | 2.555 | m |
| 102 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/h | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thông gió mềm tròn, đường kính ống D100mm | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 90mm, C1 | Chương V-E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm, C1 | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- Đường kính D125x90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVc miệng bát- Đường kính D125x90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cong 90 độ nhựa uPVC miệng bát- Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng | Chương V-E-HSMT | 13 | cửa |
| 110 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 111 | Dây đồng trần M70 | Chương V-E-HSMT | 18,33 | kg |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt linh kiện hệ thống tiếp địa an toàn điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Bản đồng tiếp đất EG | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Hóa chất làm giảm điện trở TVT | Chương V-E-HSMT | 1 | bao |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 8 | mối |
| 117 | Vật tư khác: Giá đỡ thanh tiếp địa bằng thép không rỉ, sứ cách điện, bu lông liên kết | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 118 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ Level IV 48m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Khớp nối I/L coupling, nối kim thu sét với trụ cột inox | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bu lông, ecu inox M10 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Dây đồng trần M70 | Chương V-E-HSMT | 40,326 | kg |
| 126 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 128 | Bộ ghép nối inox 3m, D42x3mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp dựng cột inox đỡ kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 130 | Chân trụ đỡ cột inox | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đai cố định cáp vào cột, bằng inox | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Kẹp định vị cáp thoát sét bằng inox | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 133 | Dây giằng neo tăng đơ, siết cáp | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 135 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 6 | mối |
| 136 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 137 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 2.079 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Chương V-E-HSMT | 555 | m |
| 3 | Lắp đặt ô cắm HDMI (cả đế + mặt) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Nhân ổ cắm HDMI | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây HDMI loại 15m | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V-E-HSMT | 279 | m |
| L | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm, tải trọng T | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông- Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 5 | mối nối |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mm, PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm, PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,193 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,74 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM , vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,54 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 72,45 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,662 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cổ rãnh | Chương V-E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mm | Chương V-E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung , vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,232 | m3 |
| 30 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 52,937 | m2 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông giằng cổ ga | Chương V-E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng cổ ga | Chương V-E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mm | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 38 | Mua tấm đan bằng tấm composite tải trọng 125KN, kích thước 960x530mm | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng composite | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao DN25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước tưới cây DN15 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hộp bảo vệ đồng hồ đo lưu lượng nước 320x170x170mm, chất liệu nhựa HDPE 2 nắp có đáy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp lên mái Q=10m3/h, H=30m | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 45 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6-24m3/h; H= 28,5-14,8m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van chặn PPR D50, PN16 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn PPR D40, PN16 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPRD50x50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPRD40x40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPRD20x20mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPRD20mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPED32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối D20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D160/125mm | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2+E10 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D65/50mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+E4 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D32/25mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Rãnh cáp | Chương V-E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 300mm | Chương V-E-HSMT | 183 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp trên rãnh cáp đoạn qua vỉa hè | Chương V-E-HSMT | 99 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,099 | 1000 viên |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,536 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng, cột thép bát giác côn 6m D78-3.5mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 26 | Lắp đèn led chiếu sáng 100W | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,98 | 100 m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp 2M4 | Chương V-E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 2 | bảng |
| 33 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 159,248 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lót nền trươc khi đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 1.014,42 | m2 |
| 3 | Làm khe co giãn sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 76,2258 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x9mm | Chương V-E-HSMT | 47,1434 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ TRẠM BƠM PCCC + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 12,7675 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,0825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,9781 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,5869 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2675 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,0489 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1156 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,4686 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6, 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,1238 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,1186 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,9535 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1798 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,4123 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5756 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 49,6648 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 49,8789 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,316 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 28,7961 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,5052 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,849 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,11 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,1148 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 107,3791 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 71,7457 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 25,2989 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 31,2591 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, XM PCB30 lớp 1 | Chương V-E-HSMT | 16,9997 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, XM PCB30 lớp 2 | Chương V-E-HSMT | 16,9997 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granit - kích thước 60x60cm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,407 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 34,5455 | m2 |
| 53 | Bộ chữ biển tên công trình bằng aluminium mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 54 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồmkhóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồmkhóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 56 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V-E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 57 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp KT 12.7x12.7x0.8mm | Chương V-E-HSMT | 14,361 | kg |
| 60 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng | Chương V-E-HSMT | 227,6265 | kg |
| 61 | Mua tôn lá dày 2mm làm tấm bịt dưới cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 66,368 | kg |
| 62 | Gia công cổng sắt | Chương V-E-HSMT | 0,2868 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-E-HSMT | 14,3616 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện công bao gồm: bản lề, chốt, thanh cài | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 65 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U1 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ tuýp led 1,2m 1x18W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x400x180mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 25A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB 3P 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ tuýp led 1,2m 1x18W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2,4mm2 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 96 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Ống uPVC D21 thoát tràn sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| P | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,2286 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 98,2988 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,7278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 0,4766 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 50,043 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 28,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,2878 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,2426 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,9628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,4766 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,6589 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5403 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,9026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,8005 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0584 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2479 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,7598 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,9456 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 973,7004 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 210,8785 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.184,5789 | m2 |
| 24 | Mua thép vuông đặc 14x14 làm tường rào thoáng | Chương V-E-HSMT | 1.400,6987 | kg |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V-E-HSMT | 82,944 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 46,9346 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 82,944 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 51,9063 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,2878 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,721 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V-E-HSMT | 25,1197 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 24,7485 | m3 |
| 7 | Băng cản nước V200 chân thành bể + cổ thành bể | Chương V-E-HSMT | 80,4 | md |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 2,6189 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng - đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,4329 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V-E-HSMT | 28,3388 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8, 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,7032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,6674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14, 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,7425 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,1731 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V-E-HSMT | 12,5698 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,898 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7668 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể + đáy bề | Chương V-E-HSMT | 284,9748 | m2 |
| 24 | Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 67,6636 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 - lần 1 | Chương V-E-HSMT | 217,3112 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 - lần 2 | Chương V-E-HSMT | 217,3112 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 284,9748 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 117,42 | m2 |
| 29 | Thang xuống bể bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 9,48 | kg |
| 30 | Cửa nắp bể bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 8,7428 | kg |
| 31 | Khóa cửa nắp bể nước | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,8337 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,6371 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,7771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể | Chương V-E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,3446 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,7498 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 51,156 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 64,158 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 81,0393 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,8813 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan thép D8 | Chương V-E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,5181 | m3 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1928 | 100m3 |
| 21 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1249 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bể | Chương V-E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,5894 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,702 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,029 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 17,7531 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7241 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0561 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tấm đan thép D8 | Chương V-E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9467 | m3 |
| 38 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 148,3788 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 59,7672 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V-E-HSMT | 88,6116 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 1.068,96 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Làm tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 7 | hộp |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điện | Chương V-E-HSMT | 6,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V-E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V-E-HSMT | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 23 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 18 | Cáp 20x0,75mm2, giá tham khảo | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 648 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.483,95 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 2.131,95 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 35,04 | m |
| 23 | Hộp chia ngả D16mm | Chương V-E-HSMT | 178 | cái |
| 24 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối , dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối , dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt bể nước mồi 0,1m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lò xo giảm chấn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lăng phun D65-16 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thông thường | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V-E-HSMT | 17 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lăng phun D50-13 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Van góc D50 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy MFZ8 (BC) | Chương V-E-HSMT | 34 | bình |
| 54 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm- Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính 65/50mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm- Đường kính 100/65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 17,23 | 1m2 |
| 63 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 66 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 67 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Trồng cây Bàng ta (đường kính cây 16-18cm, chiều cao cây 3,5m) | Chương V-E-HSMT | 16 | cây |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q= 22,5l, H=55mcn (MD/A 65-200/22 công suất 30HP/22kW/380V;Q=800-2200 lít/phút; H=59,5-46m) | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q= 22,5l, H=55mcn (D4BB-30, công suất 40HP/30kW;Q=52-120m3/h;H=85-46m) | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (1 điện, 1 diesel) | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 10 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sửa dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kiến trúc trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | - Là kỹ sư nghành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước 7CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy đào 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí điện 5m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy lu bánh thép 9T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi