Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị̀ PCCC (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803097-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị̀ PCCC (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20210802969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác của huyện (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 19:27:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,895,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 10 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sửa dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kiến trúc trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư nghành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước 7CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí điện 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT302,4271m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V-E-HSMT10,7617tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmChương V-E-HSMT1,0871tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V-E-HSMT30,6027tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,9396tấn
6Thép bản 194x100x5mm làm bản mã đầu cọcChương V-E-HSMT4.061,568kg
7Thép L63x63x6 làm bản mã đầu cọcChương V-E-HSMT208,485kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT4,0665tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT4,0665tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V-E-HSMT35,9623100m2
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT48,727100m
12Ép âm BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,6932100m
13Cọc dẫn để ép âmChương V-E-HSMT1cái
14Thép bản 160x130x5mm làm bản mã nối cọcChương V-E-HSMT1.741,866kg
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT5081 mối nối
16Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,5987100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT23,6461m3
18Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V-E-HSMT8m3
19Bê tông thương phẩm mác 100 đá 4x6cmChương V-E-HSMT36,925m3
20Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩm, đổ chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT36,0244m3
21Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,8186100m2
22Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4462100m2
23Bê tông thương phẩm mác 300 đá 1x2cmChương V-E-HSMT164,128m3
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT161,7025m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT2,4866tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,6398tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,4942tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT3,6755tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,0827tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V-E-HSMT12,7986tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT2,4774100m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT5,1967100m2
33Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT4,2629100m3
34Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,0465100m3
35Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,4446m3
36Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT19,0736m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,898100m2
38Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT79,0684m3
39Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,258m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,0539100m2
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,0113100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,0113100m3
43Bê tông thương phẩm mác 100 đá 1x2cmChương V-E-HSMT111,5852m3
44Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, đổ M100, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT108,8636m3
45Băn cản nước V200 thành hố pítChương V-E-HSMT10,496md
46Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hố pítChương V-E-HSMT21,2516m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,7832m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,4684m2
49Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT54,4315m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT8,148100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,2955tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0331tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT10,3684tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,4923tấn
55Bê tông thương phẩm mác 300 đá 1x2cmChương V-E-HSMT263,5463m3
56Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT259,6515m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT6,596tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2981tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0919tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT9,7106tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT21,8881tấn
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT19,9449100m2
63Bê tông thương phẩm mác 300 đá 1x2cmChương V-E-HSMT370,5104m3
64Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT365,0349m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT30,9287100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT51,5634tấn
67Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT27,6422m3
68Ván khuôn cầu thang thườngChương V-E-HSMT2,1772100m2
69Ván khuôn cầu thang xoáy ốcChương V-E-HSMT0,3444100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,089tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,9967tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4072tấn
73Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,0389m3
74Ván khuôn lanh tôChương V-E-HSMT2,8079100m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1251tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7546tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0266tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,2726m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2066100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0309tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1294tấn
82Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ máiChương V-E-HSMT1.951,5488kg
83Mua thép hộp 40x80x1.5 làm giằng vì kèo máiChương V-E-HSMT50,84kg
84Thép tròn D16 làm giằng vì kèo máiChương V-E-HSMT56,3142kg
85Mua thép tấm làm bản mã vì kèoChương V-E-HSMT180,7365kg
86Mua thép hình L75x5 làm vì kèo máiChương V-E-HSMT583,0815kg
87Mua thép hình L63x5 làm vì kèo máiChương V-E-HSMT144,2585kg
88Mua thép hình L50x4 làm vì kèo máiChương V-E-HSMT7,503kg
89Tăng đơ D16 làm giằng đứng kèo thépChương V-E-HSMT6cái
90Mua bu lông M24 dài 600mm, B8.8Chương V-E-HSMT16cái
91Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT1,904tấn
92Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,1048tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V-E-HSMT0,8891tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT45,07731m2
95Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,904tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,8891tấn
97Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,1048tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT548,1066m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT89,7807m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng , chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT29,4481m3
4Mua thép D6 làm râu thép liên kết cột với tường xâyChương V-E-HSMT500kg
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V-E-HSMT4.0001 lỗ khoan
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT4.539,6834m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT260,3956m2
8Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT91,5134m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - Trát trongChương V-E-HSMT1.175,3768m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2.657,8991m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Cột xây gạch ngoài trờiChương V-E-HSMT248,988m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - Trát ngoàiChương V-E-HSMT493,5184m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT1.494,2427m2
14Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V-E-HSMT725,0894m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT7.535,2714m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2.236,7491m2
17Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo - Gạch 600x600 XM PCB30 (MTCx1,2)Chương V-E-HSMT2.563,209m2
18Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn- Gạch 600x600, XM PCB30 - Hiên chơi (MTCx1,2)Chương V-E-HSMT285,1304m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Gạch 300x300, XM PCB30Chương V-E-HSMT270,5172m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite nhân tạo 15x60cmChương V-E-HSMT205,9368m2
21Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 600x300, XM PCB30Chương V-E-HSMT983,66m2
22Trần thạch cao thả tấm chịu nướcChương V-E-HSMT527,4464m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT1.021,7279m2
24Láng sê nô, mái hắt dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT74,0271m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT801,0953m2
26Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, XM PCB30Chương V-E-HSMT530,5781m2
27Lát gạch đất nung - Gạch lá nem 300x300 lớp 1, PCB30Chương V-E-HSMT530,5781m2
28Lát gạch đất nung - Gạch lá nem 300x300 lớp láng 2 so le, PCB30Chương V-E-HSMT530,5781m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Chân tườngChương V-E-HSMT69,2982m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V-E-HSMT60,8472m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Chân tườngChương V-E-HSMT8,451m2
32Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT171,05m
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT22,8722100m2
34Mua thép tấm, lá làm lam can dày 3mmChương V-E-HSMT1.347,8482kg
35Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm làm lan can tay vịnChương V-E-HSMT796,2753kg
36Gia công lan canChương V-E-HSMT2,0918tấn
37Sơn tĩnh điện thép làm lan can tay vịn hành langChương V-E-HSMT2.091,8278kg
38Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT179,3487m2
39Vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V-E-HSMT131,7976m2
40Mua thép V40x4 làm khung đỡ bàn chậu rửa các khu vệ sinhChương V-E-HSMT344,9043kg
41Gia công hệ khung dànChương V-E-HSMT0,3365tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT25,8841m2
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-E-HSMT0,3365tấn
44Ốp đá granit tự nhiên làm bàn đáChương V-E-HSMT27,9975m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 - Xây cầu thangChương V-E-HSMT18,0457m3
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT296,3037m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT296,3037m2
48Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB30Chương V-E-HSMT465,306m2
49Mua thép tấm, lá làm lam can dày 3mmChương V-E-HSMT857,4889kg
50Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,2 - 1,5mm làm lan can tay vịnChương V-E-HSMT441,1567kg
51Gia công lan canChương V-E-HSMT1,267tấn
52Sơn tĩnh điện thép lan can tay vịn cầu thangChương V-E-HSMT1.267kg
53Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT133,6345m2
54Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,6614m3
55Ván khuôn thép móng dài tam cấpChương V-E-HSMT0,0469100m2
56Xây tam cấp bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT10,1544m3
57Lát đá bậc tam cấp màu đen, PCB30Chương V-E-HSMT52,2144m2
58Xây tam cấp sân khẩu bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,6998m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0873100m3
60Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,3596m3
61Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V-E-HSMT11,9856m2
62Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT202,72m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT77,72m2
64Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa)Chương V-E-HSMT177,3m2
65Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + tay nắm,...)Chương V-E-HSMT10,563m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT12,24m2
67Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT93,5144m2
68Phụ kiện cửa đi hệ 4400: khóa tay bẻChương V-E-HSMT90bộ
69Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: Chốt cửa sổ đồng bộChương V-E-HSMT35bộ
70Móc gióChương V-E-HSMT144cái
71Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Chương V-E-HSMT507,1862kg
72Cửa xếp xếp tỳ, bi dưới, có lá gióChương V-E-HSMT47,806m2
73Lắp dựng cửa không có khuôn - lắp dựng cửa xếpChương V-E-HSMT47,8061m2
74Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.5mm làm xà gồ lợp mái sảnhChương V-E-HSMT128,2039kg
75Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1251tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1251tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmChương V-E-HSMT7,5832100m2
78Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0.4mmChương V-E-HSMT54,25md
79Tôn úp nóc khổ rộng 30cm, dày 0.4mmChương V-E-HSMT39,14md
80Tôn úp khe lún khổ rộng 60cm, dày 0.4mmChương V-E-HSMT6,88md
81Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,70041m3
82Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,7085m3
83Ván khuôn thép móng dàiChương V-E-HSMT0,0443100m2
84Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0113100m3
85Ni lông rải lót nền trước khi đổ BTChương V-E-HSMT13,284m2
86Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,3284m3
87Ván khuôn thép móng dàiChương V-E-HSMT0,0443100m2
88Cắt khe tạo nhám đường dốcChương V-E-HSMT1công
89Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,1203m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT13,0626m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT13,0626m2
92Mua thép dẹt 30x3 làm lan can đường dốcChương V-E-HSMT129,6613kg
93Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 làm tay vịnChương V-E-HSMT82,9722kg
94Sơn tĩnh điện thép làm lan can tay vịn đường dốcChương V-E-HSMT207,4473kg
95Gia công lan canChương V-E-HSMT0,2074tấn
96Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT16,605m2
97Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật - Sử dụng cho xí bệtChương V-E-HSMT1bộ
98Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật - Sử dụng cho chậu rửaChương V-E-HSMT1bộ
99Tay vịn cho trẻ trong các khu vệ sinhChương V-E-HSMT27,7764kg
100Thi công khe lún trên mặt bằng sànChương V-E-HSMT24,87md
101Thi công khe lún theo mặt đứngChương V-E-HSMT43,2md
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, trẻ em loại có bàn đáChương V-E-HSMT30bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại có bàn đáChương V-E-HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại không có bàn đáChương V-E-HSMT9bộ
4Lắp đặt xí bệt, trẻ emChương V-E-HSMT51bộ
5Lắp đặt xí bệt, người lớnChương V-E-HSMT8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam, trẻ emChương V-E-HSMT26bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT1bộ
8Lắp đặt 1 sen tắmChương V-E-HSMT20bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT21cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-E-HSMT51cái
12Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT36cái
13Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT36cái
14Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT20cái
15Lắp đặt phễu thu nước sàn DN80Chương V-E-HSMT61cái
16Lắp đặt phễu thu nước sàn DN100Chương V-E-HSMT2cái
17Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30LChương V-E-HSMT20bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT3bể
19Lắp đặt van phao cơ + van phao điện DN32Chương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xả nước bằng đồngChương V-E-HSMT29bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, ống nước lạnh, PN10Chương V-E-HSMT0,21100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT0,25100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT1,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT1,04100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT2,42100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT3,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng PN20Chương V-E-HSMT1,85100m
28Lắp đặt van chặn đồng - DN50Chương V-E-HSMT6cái
29Lắp đặt van chặn đồng - DN40Chương V-E-HSMT4cái
30Lắp đặt van chặn PPR DN40, PN16Chương V-E-HSMT10cái
31Lắp đặt van chặn PPR DN32, PN16Chương V-E-HSMT17cái
32Lắp đặt van chặn PPR DN25, PN16Chương V-E-HSMT10cái
33Lắp đặt van chặn PPR DN20, PN16Chương V-E-HSMT22cái
34Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15Chương V-E-HSMT51cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63mmChương V-E-HSMT3cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32mmChương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50mmChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40mmChương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmChương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40mmChương V-E-HSMT15cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmChương V-E-HSMT12cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmChương V-E-HSMT12cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmChương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V-E-HSMT20cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmChương V-E-HSMT21cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V-E-HSMT98cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mmChương V-E-HSMT67cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x50mmChương V-E-HSMT1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x40mmChương V-E-HSMT1cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmChương V-E-HSMT1cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmChương V-E-HSMT14cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmChương V-E-HSMT26cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20mmChương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mmChương V-E-HSMT63cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D63mmChương V-E-HSMT6cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V-E-HSMT5cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V-E-HSMT9cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V-E-HSMT44cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V-E-HSMT120cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V-E-HSMT174cái
62Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmChương V-E-HSMT246cái
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT4,57100m
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT2,42100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT1,04100m
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT1,08100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,25100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V-E-HSMT0,21100m
69Cầu chắn rác inox 304 DN100Chương V-E-HSMT15cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT3,79100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT3,47100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT3,22100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,21100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT0,03100m
75Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x110Chương V-E-HSMT72cái
76Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x60Chương V-E-HSMT17cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x90Chương V-E-HSMT71cái
78Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x60Chương V-E-HSMT41cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D60x60Chương V-E-HSMT17cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D110x60Chương V-E-HSMT13cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D90x60Chương V-E-HSMT13cái
82Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D60x60Chương V-E-HSMT20cái
83Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D110x90Chương V-E-HSMT8cái
84Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D90x60Chương V-E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D60x42Chương V-E-HSMT65cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D110Chương V-E-HSMT16cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D90Chương V-E-HSMT36cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D60Chương V-E-HSMT50cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D42Chương V-E-HSMT67cái
90Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D110Chương V-E-HSMT237cái
91Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D90Chương V-E-HSMT248cái
92Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D60Chương V-E-HSMT213cái
93Chống thấm cổ ống xuyên sànChương V-E-HSMT103cái
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,21100m
95Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT3,22100m
96Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT3,47100m
97Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT3,79100m
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
3Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V-E-HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V-E-HSMT3cái
6Chuyển mạch Volt & AmpeChương V-E-HSMT1cái
7Lắp đặt biến dòng 200/5AChương V-E-HSMT3bộ
8Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A-30kA kèm cuộn cắtChương V-E-HSMT1cái
9Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P+N - 50kAChương V-E-HSMT3bộ
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kAChương V-E-HSMT7cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
14Thanh cái đồng 50x3 bọc cách điện + phụ kiệnChương V-E-HSMT1bộ
15Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1hộp
16Lắp đặt cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
17Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V-E-HSMT3cái
18Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kAChương V-E-HSMT8cái
20Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
21Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1hộp
22Lắp đặt cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
23Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V-E-HSMT3cái
24Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 25A - 10kAChương V-E-HSMT2cái
26Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-50A-10kAChương V-E-HSMT2cái
27Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kAChương V-E-HSMT3cái
28Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 32A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
31Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT12hộp
32Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kAChương V-E-HSMT12cái
33Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT60cái
34Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT12cái
35Lắp đặt tủ điện phòng loại 12 modulChương V-E-HSMT1hộp
36Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT6cái
38Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT2hộp
40Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kAChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT8cái
42Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
43Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT3hộp
44Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kAChương V-E-HSMT3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT9cái
46Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT3cái
47Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
48Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT5cái
50Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
51Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
52Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 32A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT6cái
54Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
55Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
56Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
59Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
60Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 25A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
64Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220 - 16A, âm tườngChương V-E-HSMT20cái
65Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220 - 16A, âm tườngChương V-E-HSMT144cái
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x35mm2Chương V-E-HSMT9m
67Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-25mm2Chương V-E-HSMT9m
68Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50Chương V-E-HSMT9m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2Chương V-E-HSMT4m
70Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-16mm2Chương V-E-HSMT4m
71Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50Chương V-E-HSMT4m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT51m
73Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2Chương V-E-HSMT51m
74Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Chương V-E-HSMT51m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x4mm2Chương V-E-HSMT135m
76Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2Chương V-E-HSMT135m
77Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Chương V-E-HSMT135m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT54m
79Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-10m2Chương V-E-HSMT54m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Chương V-E-HSMT54m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT28m
82Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2Chương V-E-HSMT28m
83Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT28m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT584m
85Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2Chương V-E-HSMT584m
86Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Chương V-E-HSMT584m
87Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V-E-HSMT5.868m
88Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT1.956m
89Lắp đặt bộ đèn: máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x310x68mm, bóng tuýp led 3x18WChương V-E-HSMT162bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 1x20W gắn tườngChương V-E-HSMT13bộ
91Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WChương V-E-HSMT128bộ
92Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18WChương V-E-HSMT88bộ
93Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m 80WChương V-E-HSMT72cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-16AChương V-E-HSMT19cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10AChương V-E-HSMT38cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V-10AChương V-E-HSMT26cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V-10AChương V-E-HSMT15cái
98Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10AChương V-E-HSMT36cái
99Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V-E-HSMT5.881m
100Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT385m
101Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT2.555m
102Lắp đặt quạt ốp trần, quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/hChương V-E-HSMT25cái
103Lắp đặt ống thông gió mềm tròn, đường kính ống D100mmChương V-E-HSMT13m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 90mm, C1Chương V-E-HSMT0,38100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm, C1Chương V-E-HSMT0,18100m
106Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- Đường kính D125x90Chương V-E-HSMT12cái
107Lắp đặt co nhựa uPVc miệng bát- Đường kính D125x90Chương V-E-HSMT12cái
108Lắp đặt cong 90 độ nhựa uPVC miệng bát- Đường kính 125mmChương V-E-HSMT12cái
109Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùngChương V-E-HSMT13cửa
110Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4mChương V-E-HSMT8cọc
111Dây đồng trần M70Chương V-E-HSMT18,33kg
112Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V-E-HSMT30m
113Lắp đặt linh kiện hệ thống tiếp địa an toàn điệnChương V-E-HSMT1bộ
114Bản đồng tiếp đất EGChương V-E-HSMT2bộ
115Hóa chất làm giảm điện trở TVTChương V-E-HSMT1bao
116Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT8mối
117Vật tư khác: Giá đỡ thanh tiếp địa bằng thép không rỉ, sứ cách điện, bu lông liên kếtChương V-E-HSMT1trọn gói
118Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V-E-HSMT1hộp
119Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT30m
120Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,152100m3
121Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,152100m3
122Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ Level IV 48mChương V-E-HSMT1cái
123Khớp nối I/L coupling, nối kim thu sét với trụ cột inoxChương V-E-HSMT1cái
124Bu lông, ecu inox M10Chương V-E-HSMT4cái
125Dây đồng trần M70Chương V-E-HSMT40,326kg
126Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V-E-HSMT30m
127Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V-E-HSMT36m
128Bộ ghép nối inox 3m, D42x3mmChương V-E-HSMT1cái
129Lắp dựng cột inox đỡ kim thu sétChương V-E-HSMT11 cột
130Chân trụ đỡ cột inoxChương V-E-HSMT1cái
131Đai cố định cáp vào cột, bằng inoxChương V-E-HSMT10cái
132Kẹp định vị cáp thoát sét bằng inoxChương V-E-HSMT40cái
133Dây giằng neo tăng đơ, siết cápChương V-E-HSMT1bộ
134Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4mChương V-E-HSMT8cọc
135Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT6mối
136Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT66m
137Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,115100m3
138Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,115100m3
139Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V-E-HSMT1hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT2.079m
2Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Chương V-E-HSMT555m
3Lắp đặt ô cắm HDMI (cả đế + mặt)Chương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT15m
5Nhân ổ cắm HDMIChương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây HDMI loại 15mChương V-E-HSMT15m
7Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT279m
F HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1974100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,012100m3
3Lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V-E-HSMT18cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm, tải trọng TChương V-E-HSMT61 đoạn ống
5Nối ống bê tông- Đường kính 300mmChương V-E-HSMT5mối nối
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,174100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,165100m3
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mm, PN6Chương V-E-HSMT0,69100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm, PN6Chương V-E-HSMT0,41100m
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,147100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,193100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,205100m3
13Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT30,74m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,621100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM , vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT45,54m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT72,45m2
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT248,4m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT13,662m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cổ rãnhChương V-E-HSMT1,656100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,385m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,642100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V-E-HSMT0,849tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT2071cấu kiện
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,7100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,523100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,04100m3
27Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,99m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,133100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung , vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,232m3
30Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,48m2
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT52,937m2
32Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông giằng cổ gaChương V-E-HSMT2,399m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng cổ gaChương V-E-HSMT0,212100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,504m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V-E-HSMT0,031tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,025100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT71cấu kiện
38Mua tấm đan bằng tấm composite tải trọng 125KN, kích thước 960x530mmChương V-E-HSMT19cái
39Lắp đặt tấm đan bằng compositeChương V-E-HSMT19cái
40Lắp đặt van phao DN25Chương V-E-HSMT1cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước tưới cây DN15Chương V-E-HSMT3bộ
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25Chương V-E-HSMT1cái
43Hộp bảo vệ đồng hồ đo lưu lượng nước 320x170x170mm, chất liệu nhựa HDPE 2 nắp có đáyChương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt máy bơm nước tăng áp lên mái Q=10m3/h, H=30mChương V-E-HSMT2máy
45Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6-24m3/h; H= 28,5-14,8mChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V-E-HSMT0,08100 m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm, PN10Chương V-E-HSMT0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, PN10Chương V-E-HSMT0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, PN10Chương V-E-HSMT0,35100m
50Lắp đặt van chặn PPR D50, PN16Chương V-E-HSMT2cái
51Lắp đặt van chặn PPR D40, PN16Chương V-E-HSMT2cái
52Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN40Chương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPRD50x50mmChương V-E-HSMT1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPRD40x40mmChương V-E-HSMT1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPRD20x20mmChương V-E-HSMT1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPRD20mmChương V-E-HSMT10cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPED32mmChương V-E-HSMT4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR nối D20mmChương V-E-HSMT3cái
G HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Chương V-E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D160/125mmChương V-E-HSMT1,2100 m
3Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2+E10Chương V-E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D65/50mmChương V-E-HSMT0,4100 m
5Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+E4Chương V-E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mmChương V-E-HSMT0,4100 m
7Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Chương V-E-HSMT50m
8Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D32/25mmChương V-E-HSMT0,5100 m
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Rãnh cápChương V-E-HSMT0,519100m3
10Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 300mmChương V-E-HSMT183m
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT0,549100m2
12Gạch chỉ bảo vệ cáp trên rãnh cáp đoạn qua vỉa hèChương V-E-HSMT99viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,0991000 viên
14Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,36100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,9m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,519100m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,5361m3
19Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,28m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,064100m2
21Khung móng cột M24x300x300x675Chương V-E-HSMT2bộ
22Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mmChương V-E-HSMT0,04100 m
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,003100m3
24Lắp dựng cột đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng, cột thép bát giác côn 6m D78-3.5mmChương V-E-HSMT2cột
25Lắp cần đèn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5mChương V-E-HSMT4cần đèn
26Lắp đèn led chiếu sáng 100WChương V-E-HSMT4bộ
27Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mmChương V-E-HSMT0,98100 m
28Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT1,06100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Chương V-E-HSMT0,32100m
30Làm đầu cáp 2M4Chương V-E-HSMT3đầu cáp
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT2đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT2bảng
33Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điệnChương V-E-HSMT2bộ
H HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN VƯỜN
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT159,248m3
2Rải ni lông lót nền trươc khi đổ bê tôngChương V-E-HSMT1.014,42m2
3Làm khe co giãn sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT2,835100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,752m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,297100m2
6Xây móng bằng gạch đặc XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,95m3
7Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT76,2258m2
8Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x9mmChương V-E-HSMT47,1434m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, trẻ em loại có bàn đáChương V-E-HSMT30bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại có bàn đáChương V-E-HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, người lớn loại không có bàn đáChương V-E-HSMT9bộ
4Lắp đặt xí bệt, trẻ emChương V-E-HSMT51bộ
5Lắp đặt xí bệt, người lớnChương V-E-HSMT8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam, trẻ emChương V-E-HSMT26bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT1bộ
8Lắp đặt 1 sen tắmChương V-E-HSMT20bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT21cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-E-HSMT51cái
12Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT36cái
13Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT36cái
14Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT20cái
15Lắp đặt phễu thu nước sàn DN80Chương V-E-HSMT61cái
16Lắp đặt phễu thu nước sàn DN100Chương V-E-HSMT2cái
17Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30LChương V-E-HSMT20bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT3bể
19Lắp đặt van phao cơ + van phao điện DN32Chương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xả nước bằng đồngChương V-E-HSMT29bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, ống nước lạnh, PN10Chương V-E-HSMT0,21100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT0,25100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT1,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT1,04100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT2,42100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước lạnh PN10Chương V-E-HSMT3,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng PN20Chương V-E-HSMT1,85100m
28Lắp đặt van chặn đồng - DN50Chương V-E-HSMT6cái
29Lắp đặt van chặn đồng - DN40Chương V-E-HSMT4cái
30Lắp đặt van chặn PPR DN40, PN16Chương V-E-HSMT10cái
31Lắp đặt van chặn PPR DN32, PN16Chương V-E-HSMT17cái
32Lắp đặt van chặn PPR DN25, PN16Chương V-E-HSMT10cái
33Lắp đặt van chặn PPR DN20, PN16Chương V-E-HSMT22cái
34Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15Chương V-E-HSMT51cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63mmChương V-E-HSMT3cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32mmChương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50mmChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40mmChương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mmChương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40mmChương V-E-HSMT15cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mmChương V-E-HSMT12cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmChương V-E-HSMT12cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmChương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V-E-HSMT20cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmChương V-E-HSMT21cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V-E-HSMT98cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mmChương V-E-HSMT67cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x50mmChương V-E-HSMT1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x40mmChương V-E-HSMT1cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmChương V-E-HSMT1cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmChương V-E-HSMT14cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mmChương V-E-HSMT26cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20mmChương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mmChương V-E-HSMT63cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D63mmChương V-E-HSMT6cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V-E-HSMT5cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V-E-HSMT9cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V-E-HSMT44cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V-E-HSMT120cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V-E-HSMT174cái
62Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmChương V-E-HSMT246cái
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT4,57100m
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT2,42100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT1,04100m
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT1,08100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,25100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V-E-HSMT0,21100m
69Cầu chắn rác inox 304 DN100Chương V-E-HSMT15cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT3,79100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT3,47100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT3,22100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,21100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT0,03100m
75Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x110Chương V-E-HSMT72cái
76Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D110x60Chương V-E-HSMT17cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x90Chương V-E-HSMT71cái
78Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D90x60Chương V-E-HSMT41cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- D60x60Chương V-E-HSMT17cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D110x60Chương V-E-HSMT13cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D90x60Chương V-E-HSMT13cái
82Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát- D60x60Chương V-E-HSMT20cái
83Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D110x90Chương V-E-HSMT8cái
84Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D90x60Chương V-E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát- D60x42Chương V-E-HSMT65cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D110Chương V-E-HSMT16cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D90Chương V-E-HSMT36cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D60Chương V-E-HSMT50cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát- D42Chương V-E-HSMT67cái
90Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D110Chương V-E-HSMT237cái
91Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D90Chương V-E-HSMT248cái
92Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát- D60Chương V-E-HSMT213cái
93Chống thấm cổ ống xuyên sànChương V-E-HSMT103cái
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,21100m
95Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT3,22100m
96Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT3,47100m
97Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT3,79100m
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
3Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V-E-HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V-E-HSMT3cái
6Chuyển mạch Volt & AmpeChương V-E-HSMT1cái
7Lắp đặt biến dòng 200/5AChương V-E-HSMT3bộ
8Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A-30kA kèm cuộn cắtChương V-E-HSMT1cái
9Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P+N - 50kAChương V-E-HSMT3bộ
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kAChương V-E-HSMT7cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
14Thanh cái đồng 50x3 bọc cách điện + phụ kiệnChương V-E-HSMT1bộ
15Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1hộp
16Lắp đặt cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
17Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V-E-HSMT3cái
18Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 75A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kAChương V-E-HSMT8cái
20Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
21Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1hộp
22Lắp đặt cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
23Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22Chương V-E-HSMT3cái
24Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P - 100A - 22kAChương V-E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 25A - 10kAChương V-E-HSMT2cái
26Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-50A-10kAChương V-E-HSMT2cái
27Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P-40A-10kAChương V-E-HSMT3cái
28Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P - 32A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
31Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT12hộp
32Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kAChương V-E-HSMT12cái
33Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT60cái
34Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT12cái
35Lắp đặt tủ điện phòng loại 12 modulChương V-E-HSMT1hộp
36Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT6cái
38Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT2hộp
40Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 40A - 10kAChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT8cái
42Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
43Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT3hộp
44Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kAChương V-E-HSMT3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT9cái
46Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT3cái
47Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
48Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT5cái
50Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
51Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
52Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 32A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT6cái
54Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
55Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
56Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 25A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT1cái
59Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 modulChương V-E-HSMT1hộp
60Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P - 50A - 10kAChương V-E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 25A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 16A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A - 6kAChương V-E-HSMT2cái
64Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220 - 16A, âm tườngChương V-E-HSMT20cái
65Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220 - 16A, âm tườngChương V-E-HSMT144cái
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x35mm2Chương V-E-HSMT9m
67Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-25mm2Chương V-E-HSMT9m
68Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50Chương V-E-HSMT9m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2Chương V-E-HSMT4m
70Lắp đặt dây đơn , dây tiếp địa CU/PVC E-16mm2Chương V-E-HSMT4m
71Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50Chương V-E-HSMT4m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT51m
73Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2Chương V-E-HSMT51m
74Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Chương V-E-HSMT51m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 4x4mm2Chương V-E-HSMT135m
76Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2Chương V-E-HSMT135m
77Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Chương V-E-HSMT135m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT54m
79Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-10m2Chương V-E-HSMT54m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Chương V-E-HSMT54m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT28m
82Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-4mm2Chương V-E-HSMT28m
83Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT28m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V-E-HSMT584m
85Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa CU/PVC E-6mm2Chương V-E-HSMT584m
86Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Chương V-E-HSMT584m
87Lắp đặt dây đơn, dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V-E-HSMT5.868m
88Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT1.956m
89Lắp đặt bộ đèn: máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x310x68mm, bóng tuýp led 3x18WChương V-E-HSMT162bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 1x20W gắn tườngChương V-E-HSMT13bộ
91Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WChương V-E-HSMT128bộ
92Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18WChương V-E-HSMT88bộ
93Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m 80WChương V-E-HSMT72cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-16AChương V-E-HSMT19cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10AChương V-E-HSMT38cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V-10AChương V-E-HSMT26cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V-10AChương V-E-HSMT15cái
98Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10AChương V-E-HSMT36cái
99Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V-E-HSMT5.881m
100Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT385m
101Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT2.555m
102Lắp đặt quạt ốp trần, quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/hChương V-E-HSMT25cái
103Lắp đặt ống thông gió mềm tròn, đường kính ống D100mmChương V-E-HSMT13m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 90mm, C1Chương V-E-HSMT0,38100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm, C1Chương V-E-HSMT0,18100m
106Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát- Đường kính D125x90Chương V-E-HSMT12cái
107Lắp đặt co nhựa uPVc miệng bát- Đường kính D125x90Chương V-E-HSMT12cái
108Lắp đặt cong 90 độ nhựa uPVC miệng bát- Đường kính 125mmChương V-E-HSMT12cái
109Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùngChương V-E-HSMT13cửa
110Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4mChương V-E-HSMT8cọc
111Dây đồng trần M70Chương V-E-HSMT18,33kg
112Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V-E-HSMT30m
113Lắp đặt linh kiện hệ thống tiếp địa an toàn điệnChương V-E-HSMT1bộ
114Bản đồng tiếp đất EGChương V-E-HSMT2bộ
115Hóa chất làm giảm điện trở TVTChương V-E-HSMT1bao
116Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT8mối
117Vật tư khác: Giá đỡ thanh tiếp địa bằng thép không rỉ, sứ cách điện, bu lông liên kếtChương V-E-HSMT1trọn gói
118Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V-E-HSMT1hộp
119Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT30m
120Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,152100m3
121Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,152100m3
122Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ Level IV 48mChương V-E-HSMT1cái
123Khớp nối I/L coupling, nối kim thu sét với trụ cột inoxChương V-E-HSMT1cái
124Bu lông, ecu inox M10Chương V-E-HSMT4cái
125Dây đồng trần M70Chương V-E-HSMT40,326kg
126Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V-E-HSMT30m
127Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V-E-HSMT36m
128Bộ ghép nối inox 3m, D42x3mmChương V-E-HSMT1cái
129Lắp dựng cột inox đỡ kim thu sétChương V-E-HSMT11 cột
130Chân trụ đỡ cột inoxChương V-E-HSMT1cái
131Đai cố định cáp vào cột, bằng inoxChương V-E-HSMT10cái
132Kẹp định vị cáp thoát sét bằng inoxChương V-E-HSMT40cái
133Dây giằng neo tăng đơ, siết cápChương V-E-HSMT1bộ
134Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16mm dài 2.4mChương V-E-HSMT8cọc
135Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT6mối
136Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT66m
137Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,115100m3
138Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,115100m3
139Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V-E-HSMT1hộp
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT2.079m
2Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Chương V-E-HSMT555m
3Lắp đặt ô cắm HDMI (cả đế + mặt)Chương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT15m
5Nhân ổ cắm HDMIChương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây HDMI loại 15mChương V-E-HSMT15m
7Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V-E-HSMT279m
L HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1974100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,012100m3
3Lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V-E-HSMT18cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm, tải trọng TChương V-E-HSMT61 đoạn ống
5Nối ống bê tông- Đường kính 300mmChương V-E-HSMT5mối nối
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,174100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,165100m3
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mm, PN6Chương V-E-HSMT0,69100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm, PN6Chương V-E-HSMT0,41100m
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,147100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,193100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,205100m3
13Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT30,74m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,621100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM , vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT45,54m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT72,45m2
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT248,4m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT13,662m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cổ rãnhChương V-E-HSMT1,656100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,385m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,642100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V-E-HSMT0,849tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT2071cấu kiện
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,7100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,523100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,04100m3
27Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,99m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,133100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung , vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,232m3
30Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,48m2
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT52,937m2
32Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông giằng cổ gaChương V-E-HSMT2,399m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng cổ gaChương V-E-HSMT0,212100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,504m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V-E-HSMT0,031tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,025100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT71cấu kiện
38Mua tấm đan bằng tấm composite tải trọng 125KN, kích thước 960x530mmChương V-E-HSMT19cái
39Lắp đặt tấm đan bằng compositeChương V-E-HSMT19cái
40Lắp đặt van phao DN25Chương V-E-HSMT1cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước tưới cây DN15Chương V-E-HSMT3bộ
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25Chương V-E-HSMT1cái
43Hộp bảo vệ đồng hồ đo lưu lượng nước 320x170x170mm, chất liệu nhựa HDPE 2 nắp có đáyChương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt máy bơm nước tăng áp lên mái Q=10m3/h, H=30mChương V-E-HSMT2máy
45Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6-24m3/h; H= 28,5-14,8mChương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V-E-HSMT0,08100 m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm, PN10Chương V-E-HSMT0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, PN10Chương V-E-HSMT0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, PN10Chương V-E-HSMT0,35100m
50Lắp đặt van chặn PPR D50, PN16Chương V-E-HSMT2cái
51Lắp đặt van chặn PPR D40, PN16Chương V-E-HSMT2cái
52Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN40Chương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPRD50x50mmChương V-E-HSMT1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPRD40x40mmChương V-E-HSMT1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPRD20x20mmChương V-E-HSMT1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPRD20mmChương V-E-HSMT10cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPED32mmChương V-E-HSMT4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR nối D20mmChương V-E-HSMT3cái
M HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Chương V-E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D160/125mmChương V-E-HSMT1,2100 m
3Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2+E10Chương V-E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D65/50mmChương V-E-HSMT0,4100 m
5Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+E4Chương V-E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mmChương V-E-HSMT0,4100 m
7Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Chương V-E-HSMT50m
8Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D32/25mmChương V-E-HSMT0,5100 m
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Rãnh cápChương V-E-HSMT0,519100m3
10Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 300mmChương V-E-HSMT183m
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT0,549100m2
12Gạch chỉ bảo vệ cáp trên rãnh cáp đoạn qua vỉa hèChương V-E-HSMT99viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,0991000 viên
14Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,36100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,9m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,519100m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,5361m3
19Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,28m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,064100m2
21Khung móng cột M24x300x300x675Chương V-E-HSMT2bộ
22Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mmChương V-E-HSMT0,04100 m
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,003100m3
24Lắp dựng cột đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng, cột thép bát giác côn 6m D78-3.5mmChương V-E-HSMT2cột
25Lắp cần đèn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5mChương V-E-HSMT4cần đèn
26Lắp đèn led chiếu sáng 100WChương V-E-HSMT4bộ
27Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30mmChương V-E-HSMT0,98100 m
28Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT1,06100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Chương V-E-HSMT0,32100m
30Làm đầu cáp 2M4Chương V-E-HSMT3đầu cáp
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT2đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT2bảng
33Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điệnChương V-E-HSMT2bộ
N HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN VƯỜN
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT159,248m3
2Rải ni lông lót nền trươc khi đổ bê tôngChương V-E-HSMT1.014,42m2
3Làm khe co giãn sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT2,835100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,752m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,297100m2
6Xây móng bằng gạch đặc XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,95m3
7Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT76,2258m2
8Ốp chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x9mmChương V-E-HSMT47,1434m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ TRẠM BƠM PCCC + CỔNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3483100m3
2Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT12,7675100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,0825m3
4Ván khuôn bê tông móngChương V-E-HSMT0,2108100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0681100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,9781m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0319tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0668tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,0951tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,1601tấn
11Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,155m3
12Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,5869m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,2675100m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0205100m3
15Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,0489m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,1156m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2875tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2875tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2002100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,4686m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,288100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6, 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0824tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0309tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2084tấn
25Ván khuôn sàn máiChương V-E-HSMT0,2251100m2
26Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,251m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2173tấn
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,1238m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0029tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,013tấn
31Ván khuôn lanh tôChương V-E-HSMT0,029100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,1186m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,9535m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,1798m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,4123m3
36Xây cột, trụ bằng gạch xi măng , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,5756m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT49,6648m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT49,8789m2
39Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,316m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT28,7961m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,5052m2
42Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,849m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT17,11m
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT17,1148m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT107,3791m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT71,7457m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT25,2989m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT31,2591m2
49Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, XM PCB30 lớp 1Chương V-E-HSMT16,9997m2
50Lát gạch lá nem kích thước 30x30cm, XM PCB30 lớp 2Chương V-E-HSMT16,9997m2
51Lát nền, sàn gạch granit - kích thước 60x60cm, XM PCB30Chương V-E-HSMT15,407m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT34,5455m2
53Bộ chữ biển tên công trình bằng aluminium mạ đồngChương V-E-HSMT1trọn gói
54Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồmkhóa và chốt)Chương V-E-HSMT2,07m2
55Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồmkhóa và chốt)Chương V-E-HSMT2,76m2
56Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V-E-HSMT4,34m2
57Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT2bộ
58Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V-E-HSMT2bộ
59Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp KT 12.7x12.7x0.8mmChương V-E-HSMT14,361kg
60Mua thép hộp mạ kẽm làm cổngChương V-E-HSMT227,6265kg
61Mua tôn lá dày 2mm làm tấm bịt dưới cánh cổngChương V-E-HSMT66,368kg
62Gia công cổng sắtChương V-E-HSMT0,2868tấn
63Lắp dựng cửa khung sắtChương V-E-HSMT14,3616m2
64Bộ phụ kiện công bao gồm: bản lề, chốt, thanh càiChương V-E-HSMT1trọn gói
65Khóa treo mã hiệu MK- 10U1Chương V-E-HSMT2cái
66Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 ModuleChương V-E-HSMT1hộp
67Lắp đặt các automat MCB 2P 25AChương V-E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V-E-HSMT2cái
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V-E-HSMT3cái
70Lắp đặt bộ tuýp led 1,2m 1x18WChương V-E-HSMT1bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT3cái
73Lắp đặt đế âmChương V-E-HSMT4hộp
74Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT32m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT16m
76Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT36m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V-E-HSMT12m
78Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x400x180mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT1hộp
79Lắp đặt các automat MCCB 3P 40AChương V-E-HSMT1cái
80Lắp đặt các automat MCCB 3P 25AChương V-E-HSMT2cái
81Lắp đặt các automat MCB 2P 25AChương V-E-HSMT1cái
82Lắp đặt các automat MCB 3P 16AChương V-E-HSMT2cái
83Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V-E-HSMT1cái
84Lắp đặt bộ tuýp led 1,2m 1x18WChương V-E-HSMT1bộ
85Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT1cái
86Lắp đặt đế âmChương V-E-HSMT1hộp
87Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2,4mm2Chương V-E-HSMT8m
88Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT8m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT8m
90Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V-E-HSMT3m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT3m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT3m
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT22m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT12m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,06100m
96Cầu chắn rác inox D90Chương V-E-HSMT2cái
97Ống uPVC D21 thoát tràn sê nô máiChương V-E-HSMT3cái
P HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,2286100m3
2Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT98,2988100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT15,7278m3
4Ván khuôn bê tông móngChương V-E-HSMT0,4766100m2
5Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT50,043m3
6Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT28,31m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,2878100m3
8Bê tông giằng tường chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,2426m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,9628m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,4766100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,6589100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,128tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5403tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,9026m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,8005100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1718tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0584tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,2479m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT45,7598m3
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,9456m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT973,7004m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT210,8785m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.184,5789m2
24Mua thép vuông đặc 14x14 làm tường rào thoángChương V-E-HSMT1.400,6987kg
25Gia công hàng rào song sắtChương V-E-HSMT82,944m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT46,9346m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT82,944m2
Q HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT51,9063100m
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,2878100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT8,721m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,1744100m2
5Mua bê tông thương phầm M300Chương V-E-HSMT25,1197m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT24,7485m3
7Băng cản nước V200 chân thành bể + cổ thành bểChương V-E-HSMT80,4md
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0725tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT2,6189tấn
10Ván khuôn móng - đáy bểChương V-E-HSMT0,4329100m2
11Mua bê tông thương phầm M300Chương V-E-HSMT28,3388m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT27,92m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8, 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2896tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,7032tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6674tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14, 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,7425tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,1731100m2
18Mua bê tông thương phầm M300Chương V-E-HSMT12,5698m3
19Bê tông sàn mái, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT12,384m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0634tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,898tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7668100m2
23Quét dung dịch chống thấm thành trong bể + đáy bềChương V-E-HSMT284,9748m2
24Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT67,6636m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 - lần 1Chương V-E-HSMT217,3112m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 - lần 2Chương V-E-HSMT217,3112m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT284,9748m2
28Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT117,42m2
29Thang xuống bể bằng inox 304Chương V-E-HSMT9,48kg
30Cửa nắp bể bằng inox 304Chương V-E-HSMT8,7428kg
31Khóa cửa nắp bể nướcChương V-E-HSMT1cái
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,8337100m3
R HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,6371100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,8829m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,0377100m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,7771m3
5Ván khuôn móng bểChương V-E-HSMT0,0706100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,3446tấn
7Xây bể chứa bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT10,7498m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT51,156m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT64,158m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT81,0393m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,8813m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0805m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,034100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0283tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0283tấn
16Lắp dựng cốt thép tấm đan thép D8Chương V-E-HSMT0,1557tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,5181m3
18Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT0,0706100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT12cấu kiện
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1928100m3
21Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1249100m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,565m3
23Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,0096100m2
24Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,71m3
25Ván khuôn móng bểChương V-E-HSMT0,0175100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,0557tấn
27Xây bể chứa bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,5894m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,702m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,029m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT17,7531m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,7241m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0561m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0079100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,001tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0066tấn
36Lắp dựng cốt thép tấm đan thép D8Chương V-E-HSMT0,1249tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9467m3
38Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT0,0175100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT4cấu kiện
40Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0411100m3
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT148,37881m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V-E-HSMT59,7672m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V-E-HSMT88,6116m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT1.068,96m2
T HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V-E-HSMT11 trung tâm
2Làm tiếp địa cho tủ báo cháyChương V-E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V-E-HSMT7hộp
5Điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT3cái
6Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT31 bộ
7Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điệnChương V-E-HSMT6,710 đầu
8Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăngChương V-E-HSMT110 đầu
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V-E-HSMT11hộp
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT2,25 chuông
11Lắp đặt đèn báoChương V-E-HSMT2,25 đèn
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT2,25 nút
13Lắp đặt đèn báo phòngChương V-E-HSMT4,65 đèn
14Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòngChương V-E-HSMT23hộp
15Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-E-HSMT35 đèn
16Lắp đặt đèn báo sự cốChương V-E-HSMT65 đèn
17Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2Chương V-E-HSMT3,510m
18Cáp 20x0,75mm2, giá tham khảoChương V-E-HSMT35m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT648m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V-E-HSMT1.483,95m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT2.131,95m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT35,04m
23Hộp chia ngả D16mmChương V-E-HSMT178cái
24Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,2102100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,21100m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V-E-HSMT1,92100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối , dài 8m - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT0,71100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối , dài 8m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-E-HSMT21 máy
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
31Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT100m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT100m
33Lắp đặt bể nước mồi 0,1m3Chương V-E-HSMT1bể
34Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
36Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
37Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT5cái
38Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
39Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mmChương V-E-HSMT3cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT3cái
41Lò xo giảm chấnChương V-E-HSMT8cái
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V-E-HSMT1cái
43Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 65mmChương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V-E-HSMT1hộp
45Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiChương V-E-HSMT2cái
46Lăng phun D65-16Chương V-E-HSMT2cái
47Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thông thườngChương V-E-HSMT1hộp
48Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmChương V-E-HSMT17hộp
49Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmChương V-E-HSMT12hộp
50Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nốiChương V-E-HSMT12cái
51Lăng phun D50-13Chương V-E-HSMT12cái
52Van góc D50Chương V-E-HSMT12cái
53Bình chữa cháy MFZ8 (BC)Chương V-E-HSMT34bình
54Nội quy tiêu lệnhChương V-E-HSMT17cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 100mmChương V-E-HSMT12cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT8cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm- Đường kính 100mmChương V-E-HSMT5cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính 65/50mmChương V-E-HSMT8cái
59Lắp đặt tê thép tráng kẽm- Đường kính 100/65mmChương V-E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT12cái
61Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT2cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT17,231m2
63Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT18cặp bích
64Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT1,92100m
65Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V-E-HSMT0,77100m
66Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,72m3
67Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,152100m3
68Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,15100m3
U HẠNG MỤC CÂY XANH
1Mua đất màu trồng câyChương V-E-HSMT19,2m3
2Trồng cây Bàng ta (đường kính cây 16-18cm, chiều cao cây 3,5m)Chương V-E-HSMT16cây
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V-E-HSMT1tủ
2Máy bơm động cơ điện, Q= 22,5l, H=55mcn (MD/A 65-200/22 công suất 30HP/22kW/380V;Q=800-2200 lít/phút; H=59,5-46m)Chương V-E-HSMT1máy
3Máy bơm động cơ diesel, Q= 22,5l, H=55mcn (D4BB-30, công suất 40HP/30kW;Q=52-120m3/h;H=85-46m)Chương V-E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơm (1 điện, 1 diesel)Chương V-E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong vòng 10 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sửa dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó1510
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.105
3 Cán bộ chuyên ngành kiến trúc 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kiến trúc trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên .- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
4 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư hoạt động cấp thoát nước trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
5 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện 1 - Là kỹ sư ngành điện, hệ thống điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp cao đẳng, chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
6 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 - Là kỹ sư nghành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
7 Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối 1 - Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
8 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
9 Cán bộ an toàn lao động 2 - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T Còn sử dụng tốt1
2 Cần trục ô tô 10T Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm bê tông 50m3/h Còn sử dụng tốt2
4 Máy bơm nước 7CV Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt3
10 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt4
11 Máy đào 1,25m3 Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW Còn sử dụng tốt2
14 Máy nén khí điện 5m3/h Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt2
17 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt2
18 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt2
19 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Còn sử dụng tốt2
20 Máy lu bánh thép 9T Còn sử dụng tốt1
21 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt2
22 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->