Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh năm 2021 (Cấp tại Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:15:00 đến ngày 2021-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,735,480 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn bốn trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60322E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72064E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có có quy mô tính chất tương tự: xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp thiết bị công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã chỉ huy ít nhât 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các chuyên ngành |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cam kết huy động 05 công nhân lành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan xoay cầm tay >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,413 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,413 | 1m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,675 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,59 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cầu thang tam cấp, cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,221 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,435 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,197 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,635 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,435 | m2 cấu kiện |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,572 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,572 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,572 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch nền 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | 1m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp inox đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | NHÀ TRẠM BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,959 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,946 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,268 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,718 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,238 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,707 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,475 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ tự nhiên (gỗ căm xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m2 |
| 13 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,725 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dập sóng mạ kẽm dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,738 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch nền 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,418 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | m2 |
| 21 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 29 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m2 |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,159 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà LT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,368 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,418 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,552 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,552 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,035 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bảng đế + mặt nạ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả , D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá inox treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp inox đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m3 |
| 83 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 85 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60322E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72064E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có có quy mô tính chất tương tự: xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp thiết bị công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã chỉ huy ít nhât 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật các chuyên ngành | 5 | Nhà thầu phải cam kết huy động 05 công nhân lành nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy khoan xoay cầm tay >=1kw | 1 kw | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kw | 23kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw | 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi