Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822725-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh năm 2021 (Cấp tại Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:15:00 đến ngày 2021-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 573,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,735,480 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm ba mươi lăm nghìn bốn trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60322E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72064E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có có quy mô tính chất tương tự: xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp thiết bị công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã chỉ huy ít nhât 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các chuyên ngành
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cam kết huy động 05 công nhân lành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan xoay cầm tay >=1kw
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BẢO VỆ RỪNG
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V510,045m2
2Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V38,413m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4131m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,6751m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,591m2
7Phá dỡ nền gạch cầu thang tam cấp, cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,221m2
8Lát đá bậc tam cấp, đá granite đenMô tả kỹ thuật theo chương V12,276m2
9Lát đá bậc cầu thang, đá granite đenMô tả kỹ thuật theo chương V21,945m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,435m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V95,197m2
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,6351m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V91,435m2 cấu kiện
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,5721m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,572m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V99,5721m2
17Phá dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
18Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,13m2
19Lát nền, sàn bằng gạch nền 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,131m2
20Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp inox đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt phễu inox thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt máy nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B NHÀ TRẠM BẢO VỆ RỪNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V189,959m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,946m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,268m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,718m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,2381m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,7071m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,475m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,04m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,041m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,02m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ tự nhiên (gỗ căm xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,935m2
13Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V116,725m2
15Lợp mái tôn dập sóng mạ kẽm dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V83,738m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,374m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,374m3
19Lát nền gạch nền 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,418m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,766m2
21San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
22Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,359m3
23Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
29Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,306m2
31Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
32Lát nền gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,159m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà LT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,042m2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449m3
44Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,368m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,418m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,552m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,552m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,035m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
51Lắp đặt dây đơn CV 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt dây đơn CV 2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Lắp đặt ổ cắm đơn + công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bảng đế + mặt nạ âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt ống ruột gà d20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Măng sông nối ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Măng sông nối ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt van xả , D =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt giá inox treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp inox đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Lắp đặt phễu inox thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,674m3
83Bê tông lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
84Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
85Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,819m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,33m2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,33m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60322E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72064E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có có quy mô tính chất tương tự: xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp thiết bị công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã chỉ huy ít nhât 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp- Kèm theo bảng kê khai lý lịch và các tài liệu chứng minh31
3 Công nhân kỹ thuật các chuyên ngành 5 Nhà thầu phải cam kết huy động 05 công nhân lành nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
3 Máy khoan xoay cầm tay >=1kw 1 kw1
4 Máy hàn 23kw 23kw1
5 Máy đầm bàn 1kw 1kw1
6 Máy đầm dùi 1,5kw 1,5kw1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw 1,7kw1
8 Máy cắt uốn thép 5kw 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->