Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823019-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210819097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:10:00 đến ngày 2021-08-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,758,379,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.930.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Đào khuôn hè cũ, đất cấp IIMô tả theo chương V13,9632100m3
2Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,5874100m3
3Lát vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cmMô tả theo chương V8.845,38m2
4nilon lótMô tả theo chương V8.845,38m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V884,538m3
6vữa XM mác 100, dày 2cmMô tả theo chương V8.845,38m2
7Đào móng xây gạch bó hè, đất cấp IIMô tả theo chương V1,118100m3
8Xây gạch xi măng, xây gạch bó hè, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V83,85m3
9Đắp đất bao taluy bảo vệ hè đường tuyến 1, phần ngoài khu dân cư, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Mô tả theo chương V2,565100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V11,0648100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V11,0648100m3
12Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIMô tả theo chương V0,758100m3
13Xây gạch xi măng, xây hố trồng cây, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V41,69m3
14Ốp bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90,16m2
15Đất màu hố trồng câyMô tả theo chương V55,16m3
16Trồng cây sao đen >=3m, đường kính gốc 13-15cmMô tả theo chương V188cây
17Đào móng , đất cấp IIMô tả theo chương V8,6038100m3
18Đắp đất bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,2424100m3
19Đào móng hào, đất cấp IIMô tả theo chương V41,7274100m3
20Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V26,2944100m3
21Đắp cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,6434100m3
22Đổ bê tông móng hào,đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V164,34m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả theo chương V2,988100m2
24Mua hào kỹ thuật BxH=(60x60)cm, TTAMô tả theo chương V1.494m
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm (Vận dụng mã hiệu tính NC M hệ số 1.25)Mô tả theo chương V996đoạn cống
26Thép L50x50x5cm cho hào ( giá đỡ đường dây kỹ thuật)Mô tả theo chương V6.758,86kg
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo chương V2.420,28m2
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D160/100mmMô tả theo chương V52,2792100m
29Đào móng ga, đất cấp IIMô tả theo chương V0,2556100m3
30Đắp đất bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,1026100m3
31Đắp cát đệm móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0109100m3
32Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V1,64m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả theo chương V0,0287100m2
34Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,11m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,29m2
36Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,04m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mmMô tả theo chương V0,0085tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả theo chương V0,0744100m2
39Lắp đặt tấm đan KT(120x118x10)cmMô tả theo chương V4cấu kiện
40Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,28m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,0095100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmMô tả theo chương V0,0092tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả theo chương V0,0164tấn
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,0001100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,4853100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,8833100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V37,458m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,1162100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V5,3784100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 mmMô tả theo chương V18,19100m
7Lưới báo hiệu cápMô tả theo chương V1.494md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo chương V4,482100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V5,3784100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả theo chương V11 tủ
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mMô tả theo chương V58cột
3Lắp choá đèn LED 100WMô tả theo chương V581 chóa
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2Mô tả theo chương V0,285100m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2Mô tả theo chương V20,72100m
6Dây đồng trần M10Mô tả theo chương V20,72m
7Làm đầu cáp khô 4M35Mô tả theo chương V21 đầu cáp
8Làm đầu cáp khô 4M10Mô tả theo chương V1161 đầu cáp
9Luồn cáp cửa cộtMô tả theo chương V1161 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V581 bảng
11Lắp bộ khung móng cột M16x240x240x525Mô tả theo chương V581 bộ
12Lắp đặt khung móng tủ ĐKCSMô tả theo chương V11 bộ
13Đánh số cột thépMô tả theo chương V5,810 cột
14Luồn dây CU/PVC- 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả theo chương V5,22100m
15Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2.5Mô tả theo chương V581 bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả theo chương V111 bộ
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVMô tả theo chương V2Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa tủ, tiếp địa cột chiếu sáng (Mô tả theo chương V69vị trí
3Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ dòng điện Mô tả theo chương V58vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.930.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất >= 0,8 m3 Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
3 Máy đầm cóc Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
4 Máy đầm bàn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
5 Máy đầm dùi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
10 Máy ủi ≤ 110 cv Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
11 Máy Lu ≥ 9T Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
12 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->