Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhạo Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:00:00 đến ngày 2021-08-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,209,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương để chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc kỹ thuật liên quan đến điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây điện (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ đảo tạo về an toàn lao động còn hạn. Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường chắn và san nền | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 577,085 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,375 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn bằng đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,107 | m3 |
| 4 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 279,694 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn độ chặt k90 tận dung đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,974 | 100m3 |
| 6 | Xây tường tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 570,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 8 | cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường chắn M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,462 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,947 | 100m |
| 12 | Sỏi chọn 1x2 làm tầng lọc tại các vị trí ống thoát nước (Kích thước tầng lọc 0,3x0,3x0,3m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 13 | chèn khe lún | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Đào móng tường chắn bằng gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,895 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,437 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,487 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 18 | cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 19 | cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 21 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,635 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối chân móng tường chắn đất, vữa XM M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,399 | m2 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả tường chắn độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất san nền mặt độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,735 | 100m3 |
| B | Sân vườn, bồn cây | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm bao gồm vận chuyển đến vườn ươm sau đó vận chuyển lại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm bao gồm vận chuyển đến vườn ươm sau đó vận chuyển lại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm bao gồm vận chuyển đến vườn ươm sau đó vận chuyển lại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cây |
| 5 | Phá dỡ bồn cây bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,326 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 596,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,613 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sân bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,201 | m3 |
| 9 | Đào móng bồn cây, bó nền, bố sân hành lễ Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,212 | m3 |
| 10 | Xây móng bồn cây, bó nền, bó sân bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,492 | m3 |
| 12 | Bó bồn cây đá xanh đen 15x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 348,06 | m |
| 13 | Đào thay đất cũ trồng cây - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,253 | m3 |
| 14 | Thay đất màu trồng cây bao gồm mua, vận chuyển, đỏ vào vị trí thay đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,263 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây kích thước 1x1x1m - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m3 |
| 17 | Trồng cây Cây Tùng tháp đường kính D10 cm cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cây |
| 18 | Trồng cây Ban Tây Bắc đường kính D15cm cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cây |
| 19 | Trồng cây Đào đường kính D15 cm cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 20 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính D15 cao trên 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cây |
| 21 | Trồng cây cây cũ tận dụng lại (Cây loại to) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cây |
| 22 | Trồng diềm cây chuỗi ngọc rộng 20cm, cao 30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 23 | Trồng thảm hoa mẫu đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,625 | m2 |
| 24 | Trồng thảm cỏ lá gà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 255,215 | m2 |
| 25 | Đấm mặt bằng sân cũ đã xuống cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát mặt bằng sân độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền sân M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,337 | m3 |
| 28 | Lát sân đá ghi xám, kích thước 40x40x3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 743,37 | m2 |
| 29 | mài hone đá lát, băm mặt tạo nhám | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 743,37 | m2 |
| C | Kỳ đài, tượng đài, bia ghi danh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,629 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,363 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá granit ốp lát bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,008 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,169 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung sắt treo đá tượng đài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung sắt treo đá tượng đài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,085 | tấn |
| 10 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,925 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ, công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng chữ "Tổ quốc ghi công" bằng inox mạ màu vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | chữ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen inox mạ màu vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Xây tường bàn đặt lư hương, đặt lễ bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 16 | Tôn cát bàn đặt lư hương, bàn đặt lễ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan bàn đặt lư hương, bàn đặt lễ M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Trát tường bàn đặt lư hương, bàn đặt lễ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,21 | m2 |
| 22 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,273 | m2 |
| 23 | Đào móng cột cờ Đất cấp III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót móng cột cờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng cột cờ M100PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột cờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 27 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 29 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Bê tông móng cột cờ M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng cột cờ độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 32 | Sản xuất cột cờ bằng thép Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 33 | Lắp cột cờ bằng thép Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 34 | Bulong cường độ cao liên kết các đoạn ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Vòng bi cố định dây cáp kéo hạ cờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Quả cầu Inox D48,3 trên đỉnh cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lá cờ Tổ quốc và Lá cờ Đảng, kích thước 1,6mx2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào móng bia ghi danh Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,258 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng bia ghi danh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng bia ghi danh M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng bia ghi danh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 42 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 43 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 44 | Bê tông móng bia ghi danh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,198 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả móng bia ghi danh tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,042 | m3 |
| 46 | Bê tông cột bia ghi danh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 48 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 49 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm bia ghi danh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 52 | cốt thép xà dầmĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 53 | cốt thép xà dầmĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái bia ghi danh 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,133 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 56 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 57 | Xây cột, trụ bia ghi danh bằng gạch BTKT 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bia ghi danh bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,702 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,126 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,7 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,924 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,6 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,8 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,714 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,036 | m2 |
| 66 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,036 | m2 |
| 67 | Đắp trang trí hoa văn cánh sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Sản xuất lắp đặt đầu đao mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Sản xuất lắp đặt kìm nóc mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Khắc chữ CNC sơn nhũ vàng trên đá granit (Khắc tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất,... của Liệt sỹ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,782 | m2 |
| 71 | Vẽ tranh tại 3 mặt còn lại của các bia ghi danh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 72 | Đào móng kỳ đài - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,634 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lót móng kỳ đài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng kỳ đài M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,612 | m3 |
| 75 | Xây móng kỳ đài bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,355 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm kỳ đài M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm kỳ đài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 78 | cốt thép xà dầm, giằng kỳ đài ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 79 | cốt thép xà dầm, giằng kỳ đài ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 80 | Tôn nền kỳ đài băng cát | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 81 | Xây tường lan can bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,977 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng lan can M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 84 | cốt thép xà dầm, giằng lan can ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 85 | Bê tông nền kỳ đài M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,705 | m3 |
| 86 | Cắt khe bê tông nền kỳ đài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,246 | 10m |
| 87 | Lát nền kỳ đài - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,266 | m2 |
| 88 | Lát nền kỳ đà - Đá granit màu đỏ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,011 | m2 |
| 89 | Lát nền kỳ đà - Đá granit màu vàng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,556 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp - Đá granit màu đỏ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp - Đá granit màu vàng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 92 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,189 | m2 |
| D | Cải tạo mộ liệt sỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ bát hương cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,461 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,145 | m3 |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 248,352 | m2 |
| 5 | Bia mộ đá granit khắc chữ CNC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,282 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá granit ốp trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá granit lát bậc cổng bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,044 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch (Giữa lại cột BTCT) bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,379 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,049 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,324 | m2 |
| 10 | Đào móng bậc cổng - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,846 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bậc cổng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,805 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp - Đá granit màu đỏ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,275 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp - Đá granit màu vàng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,312 | m2 |
| 15 | Đắp cát tôn nền đường vào cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường vào cổng dày M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường vào cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,2 | m2 |
| 18 | Đào móng rãnh dọc - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,316 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M250 rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ rãnh bê tông M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tâm đan rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 26 | cốt thép tấm đan rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,04 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | Tấm |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm cổng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 32 | cốt thép xà dầm cổng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 33 | cốt thép xà dầm cổng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái cổng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,354 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 36 | cốt thép sàn mái cổng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 37 | Xây trụ cổng bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,635 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,348 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,082 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,64 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,108 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,107 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,858 | m2 |
| 47 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 89viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,858 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt đầu đao mái phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Sản xuất lắp đặt đầu đao mái chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Sản xuất lắp đặt kìm nóc mái chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Sản xuất lắp đặt rồng chầu mặt nguyệt mái chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Sản xuất cổng sắt mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 53 | Nhân công dập huỳnh hoa văn họa tiết nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | tấm |
| 54 | Sơn tĩnh điện cổng sắt mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,994 | m2 |
| 56 | Bánh xe lăn cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Bản lể cánh cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Then cài cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NHẠO SƠN" bằng inox mạ màu vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | chữ |
| 61 | Sản xuất lắp dựng chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SỸ" bằng inox mạ màu vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | chữ |
| 62 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,159 | m3 |
| 63 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,324 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,041 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 324,285 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn trụ rào, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135,24 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ trụ rào, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 191,1 | m |
| 68 | Đắp phào đơn tường rào, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 610,304 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 256,734 | m |
| 70 | Lắp đặt gạch gốm trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233 | viên |
| 71 | Lắp đặt búp sen gốm trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 344,428 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đường cáp - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,53 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 406,818 | viên |
| 4 | Rải lưới ni lông bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,75 | m |
| 5 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,452 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,342 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,793 | 100 m |
| 9 | Làm đầu cáp khô - Ép đầu cốt, cáp có tiết diện M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô - Ép đầu cốt, cáp có tiết diện M4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đào móng tủ điện- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng tủ điện M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng tủ điện M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Khung bulong móng M16x500x200x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/30mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,004 | 100 m |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 21 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm, dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần M10 chống sét dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,5 | m |
| 23 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 24 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp automat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn pha PT.F3-400 Metal Halide/Sodium | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp automat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đào đường cáp đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,718 | m3 |
| 42 | Đắp cát móng đường ống cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,052 | m3 |
| 43 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.912,909 | viên |
| 44 | Rải lưới ni lông bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 320,42 | m |
| 45 | Đắp đất hoàn trả hào cáp tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 46 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,397 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,397 | 100 m |
| 48 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | 1 đầu cáp |
| 49 | Làm đầu cáp khô - Ép đầu cốt, cáp có tiết diện M4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | 1 đầu cáp |
| 50 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm, dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 418,99 | m |
| 52 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 53 | Đào móng cột đèn Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,855 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng cột đèn M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng cột đèn M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 57 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Khung bulong móng M16x340x340x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, tròn côn rời cần H=7m (ĐK ngọn 78mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cột |
| 61 | Lắp cần đèn đơn cao áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 62 | Lắp cần đèn đôi cao áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 63 | Lắp Đèn cao áp, đèn Led công suất 100W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Lắp bảng điện cửa cột (Trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bảng |
| 65 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cửa |
| 66 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 67 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 68 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,155 | 100m |
| 69 | Lắp dựng Cột đèn sân vườn DC05-B - Đế gang, thân nhôm đùn kè sọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 70 | Lắp Chùm cầu CH06-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp Cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400 + Bóng đèn Led 12W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bộ |
| 72 | Lắp bảng điện cửa cột (Trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bảng |
| 73 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cửa |
| 74 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 75 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 76 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,504 | 100m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=55m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đào rãnh tiếp địa Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m3 |
| 79 | Hóa chất giảm điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | kg |
| 80 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng chống sét D16mm, dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 81 | Kẹp đồng tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Kéo rải dây đồng trần M70 chống sét dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,75 | m |
| 83 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE - D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,378 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,921 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút uPVC D27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đầu phun nước tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 1 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào rãnh chôn đường ống Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.427,273 | viên |
| 14 | Đắp đất hoàn trả đường ống độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 15 | Đào móng hô van - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hô van M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 18 | Trát tường hô van dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,722 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tâm đan hố van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 22 | cốt thép tấm đan hố van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tâm đan hố van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,86 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương để chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc kỹ thuật liên quan đến điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây điện (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ đảo tạo về an toàn lao động còn hạn. Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi