Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818185-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:56:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,637,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp; Đường giao thông (có kết cấu chính: móng cấp phối đá dăm, lớp mặt láng nhựa và thảm bê tông nhựa); Vỉa hè lát gạch Terazo, Cây xanh, Rãnh thoát nước,... Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,15 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,91100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,91100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tính 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,91100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m3
5Công tác mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V165,6m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V258,1448100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,7225100m3
2Đào rãnh, chiều rộng rãnh ≤6m bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9609100m3
3Vận chuyển cát sang san nền bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V56,6834100m3
4San cát bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V56,6834100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5985100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0904100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,8129100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,9485100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9485100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,9485100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8129100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8129100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,3273100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8542100m3
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0151100m3
16Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0151100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0151100m3/1km
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V57,486100m
2Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1978m3
3Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2978m3
4Bê tông lót cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,824m3
5Bê tông móng đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,0019m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,8979m3
7Bê tông giằng hai bên rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6389m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5337100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,6712100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7635tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4669tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0031tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.586cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V325,4645m3
16Trát tường trong dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415,616m2
17Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V694,7808m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0525m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0992m3
20Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7952m3
22Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6447m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4548100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116100m2
25Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1962tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4762tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
29Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
30Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9,8701tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m3
2Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V345m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138m2
6Ván khuôn ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8887100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,286m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9971tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V345cấu kiện
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m3
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3518m3
13Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6319m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1124m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134m3
16Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0052m3
18Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2007m2
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V5,1121m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4722tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
F VỈA HÈ Ô CÂY
1Bê tông lót nền vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30 (Diện tích vỉa hè đã trừ diện tích chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V250,859m3
2Lát gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.508,59m2
3Lót nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.508,59m2
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V172gốc cây
5Lát gạch chỉ đặc miết mạch đều 25, vữa lót M7586,688m2
6Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,264m2
7Quét vôi 3 nước trắng363,264m2
8Mua cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V106cây
9Mua cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V66cây
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
11Lớp nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V414m2
12Đệm bê tông xi măng M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
13Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V356,4m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,228m3
15Bê tông đáy booc đuya, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,5084m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,1018100m2
19Láng nền vữa đáy booc đuya dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V472,5m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.575cấu kiện
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6881tấn
22Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12100m
23Bê tông rãnh đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9875m3
G BÃI ĐÚC
1Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V700m2
2Rải đá dăm nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V70m3
3Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V700m2
4Phá dỡ bãi đúc cọc sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
6Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (tính từ 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3/1km
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bê tông móng cột biển báo , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp; Đường giao thông (có kết cấu chính: móng cấp phối đá dăm, lớp mặt láng nhựa và thảm bê tông nhựa); Vỉa hè lát gạch Terazo, Cây xanh, Rãnh thoát nước,... Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,15 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc đất1
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi loại 1 cái) Đầm1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
13 Trạm trộn BTN Trộn BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->