Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ, công chức, viên chức trên đại bàn huyện Thạch An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ, công chức, viên chức trên đại bàn huyện Thạch An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782459 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:22:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.390.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.244.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.733.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực kinh tế, tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tiến sỹ chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh)- là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung liên quan tài chính, kế toán, kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực nội vụ, quản lý nhà nước...: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên lĩnh vực nội vụ, quản lý nhà nước...:- Có bằng tiến sỹ chuyên ngành Luật/Quản lý hành chính công/Quản lý công hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (Có tài liệu chứng minh), Trong đó:+ Có ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp+ Có ít nhất 01 người là là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung liên quan Quản lý nhà nước, Quản lý hành chính công… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực văn thư/Ngôn ngữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tiến sỹ chuyên ngành Văn thư/ngôn ngữ; là giảng viên cao cấp, là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung về Văn thư, lưu trữ/Ngôn ngữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Giáo dục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tiến sỹ chuyên ngành Giáo dục/Quản lý giáo dục hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp, là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung về Giáo dục/Quản lý giáo dục/Đánh giá trong giáo dục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cử nhân trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Thời gian khảo sát: 01 ngày |
| 2 | Tiền ăn uống (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Thời gian khảo sát: 01 ngày |
| 3 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 5 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 6 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 7 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 8 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 9 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 10 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 11 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 12 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 45 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 13 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 14 | Chi sách in: "Hướng dẫn kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, quản lý thu chi bằng tiền mặt, chế độ quản lý, tạm ứng và vay ngân quỹ NN, định mức các khoản chi thường xuyên trong đơn vị HSCN" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Cuốn | 45 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 15 | Chi sách in: "Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ Công tác quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung, công tác quản lý sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Cuốn | 45 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 16 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 45 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 17 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 45 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 18 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 19 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 20 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 21 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 22 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 11 | Lớp tập huấn tài chính - ngân sách |
| 23 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 24 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 25 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 26 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 27 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 28 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 29 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 30 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 31 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 40 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 32 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 33 | Chi sách in: "Tìm hiểu phát luật về Luật sư, công chứng chứng thực, giám định tư pháp, hộ tịch và trợ giúp pháp lý" - NXB Hồng Đức | Chương V E-HSMT | Cuốn | 40 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 34 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 40 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 35 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 40 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 36 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 37 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 38 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 39 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 40 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước cho cán bộ công chức tư pháp - hộ tịch |
| 41 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 42 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 43 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 44 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 45 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 46 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 47 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 48 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 49 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 64 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 50 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 51 | Chi sách in: "Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, đất đai, môi trường, hành lang an toàn giao thông" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Cuốn | 64 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 52 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 64 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 53 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 64 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 54 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 55 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 56 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 57 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 58 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 16 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng xử lý vi phạm trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 59 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 60 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 61 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 62 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 63 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 64 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 65 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 66 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 67 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 68 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 69 | Chi sách in: "Cẩm nang cải cách hành chính nhà nước và nghiệp vụ công tác văn phòng" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Cuốn | 100 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 70 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 100 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 71 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 100 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 72 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 73 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 74 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 75 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 76 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Tập huấn nghiệp vụ công tác cải cách hành chính cho cán bộ, công chức phụ trách công tác cải cách hành chính và công chức thực hiện nhiệm vụ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, xã |
| 77 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 78 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 79 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 80 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 81 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 82 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 83 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 84 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 85 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 75 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 86 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 87 | Chi sách in: "Hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và hoạt động bình xét thi đua, hình thức khen thưởng mới nhất" - NXB Hồng Đức | Chương V E-HSMT | Cuốn | 75 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 88 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 75 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 89 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 75 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 90 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 91 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 92 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 93 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 94 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 19 | Tập huấn nghiệp vụ công tác thu đua khen thưởng |
| 95 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 96 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 97 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 98 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 99 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 100 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 101 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 102 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 103 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 93 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 104 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 105 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 93 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 106 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 93 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 107 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 108 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 109 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 110 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 111 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 24 | Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục - nhà trường |
| 112 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 62 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 113 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 114 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 115 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 30 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 116 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 117 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 118 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 31 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 119 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 120 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 121 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 122 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 65 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 123 | Chi phí cấp chứng chỉ | Chương V E-HSMT | Chiếc | 65 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 124 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 65 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 125 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 31 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 126 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 127 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 128 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 129 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 17 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình chuyên viên |
| 130 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 131 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 132 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 133 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 134 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 135 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 136 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 137 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 138 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 58 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 139 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 140 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 58 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 141 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 58 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 142 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 143 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 144 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 145 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 146 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 147 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 148 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 149 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 150 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 151 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 152 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 153 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 154 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 155 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 58 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 156 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 157 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 58 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 158 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 58 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của UBND cấp huyện và UBND xã |
| 159 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 160 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 161 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 162 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 163 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 164 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 165 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 166 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 167 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 168 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 169 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 170 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 171 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 172 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clear…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 122 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 173 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 174 | Chi sách in: "Hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng - Cẩm nang về văn thư lưu trữ, văn bản điện tử" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Cuốn | 122 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 175 | Chi tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Cuốn | 122 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 176 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 122 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 177 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lượt | 3 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 178 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 179 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 180 | Chi phí nhân viên dọn dẹp vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 181 | Chi văn phòng phẩm phục vụ hoạt động làm việc nhóm | Chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ |
| 182 | Chi hoạt động quản lý trực tiếp lớp học | Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.45E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.390.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.390.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.244.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.733.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên lĩnh vực kinh tế, tài chính | 1 | - Có bằng tiến sỹ chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh)- là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung liên quan tài chính, kế toán, kinh tế | 10 | 4 |
| 2 | Giảng viên lĩnh vực nội vụ, quản lý nhà nước...: | 7 | Giảng viên lĩnh vực nội vụ, quản lý nhà nước...:- Có bằng tiến sỹ chuyên ngành Luật/Quản lý hành chính công/Quản lý công hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (Có tài liệu chứng minh), Trong đó:+ Có ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp+ Có ít nhất 01 người là là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung liên quan Quản lý nhà nước, Quản lý hành chính công… | 10 | 4 |
| 3 | Giảng viên lĩnh vực văn thư/Ngôn ngữ | 1 | - Có bằng tiến sỹ chuyên ngành Văn thư/ngôn ngữ; là giảng viên cao cấp, là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung về Văn thư, lưu trữ/Ngôn ngữ | 10 | 4 |
| 4 | Giảng viên lĩnh vực Giáo dục | 1 | - Có bằng tiến sỹ chuyên ngành Giáo dục/Quản lý giáo dục hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp, là chủ biên/đồng chủ biên tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung về Giáo dục/Quản lý giáo dục/Đánh giá trong giáo dục | 10 | 4 |
| 5 | Quản lý lớp | 6 | Trình độ Cử nhân trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi