Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn tổ chức hội nghị tập huấn phổ biến, cung cấp thông tin cho người có uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phi tư vấn tổ chức hội nghị tập huấn phổ biến, cung cấp thông tin cho người có uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:21:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,587,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là905.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.740.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.120.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán;- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 03 năm;- Có chứng chỉ đào tạo Quản trị khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bộ phận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc (Cao đẳng, THCN) chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán hoặc chuyên ngành quản lý khách sạn, nghiệp vụ quản lý nhà hàng khách sạn;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 02 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận phục vụ |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo trở lên với các ngành liên quan dịch vụ nhà hàng, khách sạn hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 01 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 01 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥ 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thuê hội trường tổ chức tập huấn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Phòng | 10 | 2.5 ngày |
| 2 | Chi trang trí hội trường, hoa tươi, maket, chuẩn bị lễ khai giảng, bế giảng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lớp | 10 | |
| 3 | Nước uống cho đại biểu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | người | 570 | 3 ngày |
| 4 | Tiền ăn cho đại biểu tham dự tập huấn (Đối tượng không hưởng lương ngân sách) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | người | 570 | 3 ngày |
| 5 | Tiền phòng ngủ cho đại biểu tham dự tập huấn (Đối tượng không hưởng lương ngân sách) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Người | 570 | 3 ngày |
| 6 | Chi in, phô tô tài liệu, mua văn phòng phẩm cho đại biểu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bộ | 570 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.058E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.740.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là905.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.740.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.120.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán;- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 03 năm;- Có chứng chỉ đào tạo Quản trị khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách bộ phận | 3 | Tốt nghiệp đại học hoặc (Cao đẳng, THCN) chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán hoặc chuyên ngành quản lý khách sạn, nghiệp vụ quản lý nhà hàng khách sạn;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 02 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Bộ phận phục vụ | 12 | - Tốt nghiệp Sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo trở lên với các ngành liên quan dịch vụ nhà hàng, khách sạn hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 01 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 01 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥ 500Kg | - Thiết bị phải thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Tất cả các tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi