Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 03 hệ thống dẫn đỗ tàu bay VDGS cho Cảng HKQT Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt 03 hệ thống dẫn đỗ tàu bay VDGS cho Cảng HKQT Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HK Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:28:00 đến ngày 2021-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,599,865,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống dẫn đỗ tàu bay VDGS.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 03 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/Cơ khí/Kỹ thuật hàng không. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị dẫn đỗ tàu bay VDGS (bao gồm 01 bộ Laptop dùng chung cho cả 3 bộ VDGS, cáp kết nối, phần mềm cấu hình và hiệu chỉnh (Calib) VDGS) | 3 | bộ | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 2 | Cáp tín hiệu kết nối Operator loại có bọc nhiễu, sử dụng ngoài trời và chịu co giãn (8x2x0.5mm) | 105 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 3 | Cáp nguồn cấp VDGS 3x2.5mm | 120 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt ống sắt | 1 | lô | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 5 | Ống sắt luồn dây điện | 50 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 6 | Ruột gà luồn dây điện | 50 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt ống sắt D25 | 1 | lô | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 8 | Gia cố cho vị trí VDGS | 1 | gói | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | |
| 9 | MCCB 2P 16A 6kA | 3 | cái | Hàng hóa phải đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm tới chân công trình Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống dẫn đỗ tàu bay VDGS.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 03 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/Cơ khí/Kỹ thuật hàng không. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi