Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Tân Sơn 6, 7, 8; Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Thi Sơn, Bơm Thanh Nộn, Tây Hồ 2, Lạt Sơn; Điền Xá, Nhật Tựu 1, Ngọc Sơn 3 - Điện lực Kim Bảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823799-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Tân Sơn 6, 7, 8; Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Thi Sơn, Bơm Thanh Nộn, Tây Hồ 2, Lạt Sơn; Điền Xá, Nhật Tựu 1, Ngọc Sơn 3 - Điện lực Kim Bảng
Số hiệu KHLCNT 20210764289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 11:23:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,195,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.953.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy múc (máy đào gầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy múc (máy đào gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tó ba chân
- Đặc điểm thiết bị Tó ba chân
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bánh lốp chở cột điện
- Đặc điểm thiết bị Xe bánh lốp chở cột điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ti pho kéo day
- Đặc điểm thiết bị Ti pho kéo day
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, xử lý chống ngập úng TBA Bơm Thi Sơn, Bơm Thanh Nộn, Tây Hồ 2, Lạt Sơn - Điện lực Kim Bảng
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV-500A (1 át tổng 500A, 2 át lộ 250A)Như chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV-600A (1 át tổng 600A, 2 át lộ 300A)Như chương V1tủ
3Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 35kVNhư chương V1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 22kVNhư chương V2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-35kV + TyNhư chương V8quả
6Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-35kV + TyNhư chương V20quả
7Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-24kV + TyNhư chương V24quả
8Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-24kV + TyNhư chương V63quả
9Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-22kVNhư chương V81m
10Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-35kVNhư chương V27m
11Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2Như chương V31,5m
12Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2Như chương V10,5m
13Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2Như chương V18m
14Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x95)mm2Như chương V12m
15Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x50)mm2Như chương V76m
16Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa trạmNhư chương V4bộ
17Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lôngNhư chương V96cái
18Cung cấp Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 25-95Như chương V6cái
19Cung cấp và lắp đặt kẹp quai cho dây AC (25-:-70)mm2Như chương V9cái
20Cung cấp và lắp đặt hotline cho dây đồng (25-:-70)mm2Như chương V9cái
21Cung cấp Chụp cực trên cầu chì tự rơi cắt tảiNhư chương V12cái
22Cung cấp Chụp cực dưới cầu chì tự rơi cắt tảiNhư chương V12cái
23Cung cấp Chụp cực chống sét vanNhư chương V12cái
24Cung cấp Chụp cực cao thế máy biến ápNhư chương V12cái
25Cung cấp Chụp cực hạ thế máy biến ápNhư chương V16cái
26Cung cấp Ống co nhiệt trung thếNhư chương V18m
27Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 240Như chương V18cái
28Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 185Như chương V6cái
29Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 120Như chương V8cái
30Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50Như chương V48Cái
31Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 50Như chương V60cái
32Cung cấp và lắp đặt sứ A30+tyNhư chương V16quả
33Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-12-190-7,2 (dựng máy kết hợp thủ công)Như chương V8cột
34Cung cấp Băng dínhNhư chương V20cuộn
35Cung cấp biển báo an toànNhư chương V8cái
36Cung cấp logo 5SNhư chương V4cái
37Cung cấp sơ đồ 1 sợi ép Plastic A4Như chương V4tờ
38Cung cấp biển nhận diện lộ xuất tuyếnNhư chương V8cái
39Cung cấp biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyếnNhư chương V28cái
40Cung cấp khóa treo ( khóa tủ điện)Như chương V4cái
41Cung cấp dây thít nhựa 40cmNhư chương V4kg
42Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100Như chương V24m
43Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 luồn dây tiếp địaNhư chương V64m
44Cung cấp đai thép + khóa đai InoxNhư chương V60cái
45Cung cấp và lắp đặt biển báo TBANhư chương V4cái
46Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến X2ĐDL-35Như chương V2bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến XĐD-22DNhư chương V4bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến XĐDL-22DNhư chương V2bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ SI và CSV, tim 2,4m: XSI&CSV-2,4Như chương V3bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian trên, tim 2,4m: XTGT-2,4Như chương V3bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian dưới, tim 2,4m: XTGD-2,4ANhư chương V3bộ
52Cung cấp và lắp đặt Dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,4m: GĐM+TĐM-2,4Như chương V3bộ
53Cung cấp và lắp đặt Giàn ghế thao tác tim 2,4m: GTT-2,4Như chương V3bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ SI và CSV, tim 2,4m: XSI&CSV-2,4Như chương V1bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian trên, tim 2,6m: XTGT-2,6Như chương V1bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian dưới, tim 2,6m: XTGD-2,6ANhư chương V1bộ
57Cung cấp và lắp đặt Dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,6m: GĐM+TĐM-2,6Như chương V1bộ
58Cung cấp và lắp đặt Giàn ghế thao tác tim 2,6m: GTT-2,6Như chương V1bộ
59Cung cấp và lắp đặt Conson đỡ MBA & Colie chống tụt: CSĐM+CLCTNhư chương V4bộ
60Cung cấp và lắp đặt Ghế phụ + thanh chắn và colie cổ sứ: GP+CLECSNhư chương V4bộ
61Cung cấp và lắp đặt Thang trèo: TTNhư chương V4bộ
62Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp lực mặt MBA: G.CLNhư chương V4bộ
63Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù 0,4kV: G.TB-0,4kVNhư chương V4bộ
64Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện 0,4kV: G.TĐ-0,4kVNhư chương V2bộ
65Cung cấp Dây AC50/8Như chương V156m
66Cung cấp và lắp đặt Xà: X2RL-22Như chương V1bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà: XNĐL-35DNhư chương V1bộ
68Cung cấp và lắp đặt Chụp cột: CT-2,5mNhư chương V1bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà: XP-3Như chương V1bộ
70Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polyme CN-38,5kVNhư chương V3chuỗi
71Cung cấp cáp nhôm VX4x150mm2Như chương V133m
72Cung cấp cáp nhôm VX4x120mm2Như chương V71m
73Cung cấp cáp nhôm VX4x70mm2Như chương V17m
74Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(95-120)Như chương V14cái
75Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V5cái
76Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V19Cái
77Cung cấp Đai thép + khóa đai InoxNhư chương V38cái
78Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 150Như chương V40Cái
79Thi công móng MT-TBA-PC12 (đào móng kết hợp máy)Như chương V4móng
80Thi công Kè móng KM-TBANhư chương V1
81Tháo hạ và lắp lại tủ điện hạ thếNhư chương V2bộ
82Tháo hạ và lắp lại tủ tụ bùNhư chương V4bộ
83Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van Như chương V4bộ
84Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơiNhư chương V1bộ
85Tháo máy biến áp 320kVA-22/0,4kV trên trạm treo, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treoNhư chương V1máy
86Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treoNhư chương V1máy
87Tháo máy biến áp 400kVA-35,22/0,4kV trên trạm treo, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treoNhư chương V2máy
88Tháo hạ thu hồi cầu dao Như chương V2bộ
89Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thếNhư chương V2Tủ
90Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi Như chương V3bộ
91Tháo hạ thu hồi cách điện VHD - 35kV + tyNhư chương V9quả
92Tháo hạ thu hồi cách điện PPI - 24kV + tyNhư chương V6quả
93Tháo hạ thu hồi cách điện VHD - 24kV + tyNhư chương V36quả
94Tháo hạ thu hồi thanh cái đồng f6Như chương V48m
95Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Như chương V36m
96Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Như chương V12m
97Tháo hạ thu hồi cáp Cu//PVC 1x50mm2Như chương V12m
98Tháo hạ thu hồi xà XĐD-22DNhư chương V2bộ
99Tháo hạ thu hồi xà XĐD-2,6NNhư chương V1bộ
100Tháo hạ thu hồi xà XĐD-2,4NNhư chương V2bộ
101Tháo hạ thu hồi xà đỡ CDCLNhư chương V2bộ
102Tháo hạ thu hồi tay thao tác + trục truyền độngNhư chương V2bộ
103Tháo hạ thu hồi xà đỡ SI+CSVNhư chương V4bộ
104Tháo hạ thu hồi xà XTG-2,4Như chương V3bộ
105Tháo hạ thu hồi xà XTG-2,4ANhư chương V1bộ
106Tháo hạ thu hồi GTT-2,4Như chương V2bộ
107Tháo hạ thu hồi GTT-2,6Như chương V1bộ
108Tháo hạ thu hồi CSĐM+CLENhư chương V1bộ
109Tháo hạ thu hồi GTTCDNhư chương V2bộ
110Tháo hạ thu hồi thang trèo TTNhư chương V3bộ
111Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V1Cột
112Tháo hạ thu hồi cột ≤ 12mNhư chương V5Cột
113Căng dây AC-50/8Như chương V144m
114Tháo hạ, căng lại dây AC-50Như chương V270m
115Tháo hạ thu hồi dây AC-50/8Như chương V156m
116Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo Polyme CN-24kV + phụ kiệnNhư chương V6chuỗi
117Tháo hạ thu hồi cột ≤ 12mNhư chương V1Cột
118Tháo hạ thu hồi xà X2-35Như chương V1bộ
119Tháo hạ thu hồi chuỗi néo Polyme CN-38,5kV + phụ kiệnNhư chương V9chuỗi
120Căng dây CVX 4x150mm2Như chương V130m
121Căng dây CVX 4x120mm2Như chương V70m
122Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V17m
123Tháo hạ căng lại dây VX4x95Như chương V26m
124Tháo hạ căng lại dây VX4x70Như chương V9m
125Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V1Cái
126Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V2Cái
B Hạng mục SCL: Sửa chữa, xử lý chống ngập úng TBA Điền Xá, Nhật Tựu 1, Ngọc Sơn 3 - Điện lực Kim Bảng
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện 0,4kV-500A (1 át tổng 500A, 2 át lộ 300A và 200A)Như chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện 0,4kV-300A (1 át tổng 300A, 2 át lộ 200A và 150A)Như chương V1tủ
3Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 22kVNhư chương V3Bộ
4Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-24kV + TyNhư chương V18quả
5Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-24kV + TyNhư chương V36quả
6Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo Polyme CN-24kV + PKNhư chương V6chuỗi
7Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-22kVNhư chương V81m
8Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2Như chương V10,5m
9Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2Như chương V15m
10Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2Như chương V4,5m
11Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x95)mm2Như chương V9m
12Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x35)mm2Như chương V27m
13Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa trạmNhư chương V3bộ
14Cung cấp và lắp đặt kẹp quai cho dây Ac (25-:-70)mm2Như chương V9cái
15Cung cấp và lắp đặt hotline cho dây đồng (25-:-70)mm2Như chương V9cái
16Cung cấp chụp cực trên cầu chì tự rơi cắt tảiNhư chương V9cái
17Cung cấp chụp cực dưới cầu chì tự rơi cắt tảiNhư chương V9cái
18Cung cấp chụp cực chống sét vanNhư chương V9cái
19Cung cấp chụp cực cao thế máy biến ápNhư chương V9cái
20Cung cấp chụp cực hạ thế máy biến ápNhư chương V12cái
21Cung cấp Ống co nhiệt trung thếNhư chương V14m
22Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 185Như chương V6cái
23Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 120Như chương V8cái
24Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 95Như chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 50Như chương V45cái
26Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 35Như chương V36cái
27Cung cấp và lắp đặt sứ A30+tyNhư chương V12quả
28Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-12-190-7,2 (dựng thủ công kết hợp máy)Như chương V6cột
29Cung cấp băng dínhNhư chương V33cuộn
30Cung cấp biển báo an toànNhư chương V6cái
31Cung cấp logo 5SNhư chương V3cái
32Cung cấp sơ đồ 1 sợi ép Plastic A4Như chương V3tờ
33Cung cấp biển nhận diện lộ xuất tuyếnNhư chương V6cái
34Cung cấp biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyếnNhư chương V21cái
35Cung cấp khóa treo ( khóa tủ điện)Như chương V3cái
36Cung cấp dây thít nhựa 40cmNhư chương V3kg
37Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100Như chương V18m
38Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 luồn dây tiếp địaNhư chương V48m
39Cung cấp đai thép + khóa đai InoxNhư chương V45cái
40Cung cấp và lắp đặt biển báo TBANhư chương V3cái
41Cung cấp và lắp đặt xà đón dây dọc tuyến XĐD-22DNhư chương V2bộ
42Cung cấp và lắp đặt xà đón dây trạm ngang tuyến tim 2,4m: XĐD-2,4NNhư chương V2bộ
43Cung cấp và lắp đặt xà đỡ SI và CSV, tim 2,4m: XSI&CSV-2,4Như chương V3bộ
44Cung cấp và lắp đặt xà trung gian trên, tim 2,4m: XTGT-2,4Như chương V3bộ
45Cung cấp và lắp đặt xà trung gian dưới, tim 2,4m: XTGD-2,4ANhư chương V3bộ
46Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,4m: GĐM+TĐM-2,4Như chương V3bộ
47Cung cấp và lắp đặt giàn ghế thao tác tim 2,4m: GTT-2,4Như chương V3bộ
48Cung cấp và lắp đặt conson đỡ MBA & Colie chống tụt: CSĐM+CLCTNhư chương V3bộ
49Cung cấp và lắp đặt ghế phụ + thanh chắn và colie cổ sứ: GP+CLECSNhư chương V3bộ
50Cung cấp và lắp đặt thang trèo: TTNhư chương V3bộ
51Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp lực mặt MBA: G.CLNhư chương V3bộ
52Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ bù 0,4kV: G.TB-0,4kVNhư chương V3bộ
53Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV: G.TĐ-0,4kVNhư chương V3bộ
54Cung cấp dây AC50/8Như chương V239m
55Cung cấp và lắp đặt xà: X2L-24Như chương V1bộ
56Cung cấp Cột PC.I-10-190-5 (dựng bằng thủ công kết hợp máy)Như chương V1cột
57Cung cấp cáp nhôm VX 4x120mm2Như chương V102m
58Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V173m
59Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(95-120)Như chương V8cái
60Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V8cái
61Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V16Cái
62Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Như chương V72cái
63Cung cấp đai thép + khóa đai InoxNhư chương V32cái
64Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 120Như chương V16Cái
65Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V8Cái
66Thi công móng MT-TBA-PC12 (đào móng kết hợp máy)Như chương V2móng
67Thi công móng MT-TBA-PC12 (đào móng thủ công)Như chương V1móng
68Thi công móng M-PC10-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
69Tháo hạ và lắp lại tủ điện hạ thếNhư chương V1Bộ
70Tháo hạ và lắp lại tủ tụ bùNhư chương V3Bộ
71Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van Như chương V1Bộ
72Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van Như chương V2Bộ
73Tháo máy biến áp 180kVA-10/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treoNhư chương V1máy
74Tháo máy biến áp 320kVA-22/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treoNhư chương V1máy
75Tháo máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treoNhư chương V1máy
76Tháo hạ thu hồi cầu dao 10kVNhư chương V1bộ
77Tháo hạ thu hồi cầu dao 22kVNhư chương V2bộ
78Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thếNhư chương V2bộ
79Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 10, 22kVNhư chương V3bộ
80Tháo hạ thu hồi hộp công tơ 3 phaNhư chương V1Cái
81Tháo hạ thu hồi cách điện VHD 24kV + TyNhư chương V12quả
82Tháo hạ thu hồi chuỗi CN-24kV + phụ kiệnNhư chương V9chuỗi
83Tháo hạ thu hồi thanh cái đồng f6Như chương V27m
84Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Như chương V9m
85Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Như chương V15m
86Tháo hạ thu hồi cáp Cu//PVC 1x35mm2Như chương V9m
87Tháo hạ thu hồi dây AC-50/8Như chương V177m
88Tháo hạ thu hồi xà XĐD-22DNhư chương V1bộ
89Tháo hạ thu hồi xà XĐD-2,4NNhư chương V2bộ
90Tháo hạ thu hồi xà đỡ SI+CSVNhư chương V3bộ
91Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V4Cột
92Căng dây AC-50/8Như chương V234m
93Tháo hạ, căng lại dây AC-50Như chương V315m
94Tháo hạ thu hồi xà X2NB-24Như chương V1bộ
95Tháo hạ thu hồi cột ≤ 12mNhư chương V1Cột
96Căng dây CVX 4x120mm2Như chương V100m
97Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V170m
98Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x95mm2Như chương V160m
C Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Tân Sơn 6, 7, 8 - Điện lực Kim Bảng
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V731m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2Như chương V669m
3Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V429m
4Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2Như chương V588m
5Cung cấp cáp nhôm VX 4x25mm2Như chương V430m
6Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2Như chương V343m
7Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V15bộ
8Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V86cái
9Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V111cái
10Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V146Cái
11Cung cấp Đai thép + khóa đaiNhư chương V1.135Cái
12Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Như chương V124cái
13Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V104,4m
14Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V33,2m
15Cung cấp Ống nhựa HDPE 32/25Như chương V45m
16Cung cấp Lạt nhựaNhư chương V1.245cái
17Cung cấp Nắp co nhiệt 10-16Như chương V213cái
18Cung cấp Nắp co nhiệt 25-50Như chương V42cái
19Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V594Cái
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V8Cái
21Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V12Cái
22Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50Như chương V4Cái
23Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-HNhư chương V11bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LTNhư chương V18bộ
25Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V166cái
26Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V351cái
27Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4Như chương V34cái
28Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V17cột
29Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V23cột
30Cung cấp băng dínhNhư chương V31,8cuộn
31Cung cấp Biển cộtNhư chương V40cái
32Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V3móng
33Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V14móng
34Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V14móng
35Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V9móng
36Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng thủ côngNhư chương V23Cột
37Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V17Cột
38Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V704m
39Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V645m
40Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V413m
41Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V565m
42Căng dây CVX 4x25mm2Như chương V411m
43Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V330m
44Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V43Cái
45Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V81Cái
46Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V25Cái
47Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V32Cái
48Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V57Cái
49Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V9Cái
50Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V8Cái
51Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V704m
52Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V645m
53Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V413m
54Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V330m
55Tháo hạ thu hồi dây VX 4x25Như chương V411m
56Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35Như chương V565m
57Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V40Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.953.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).22
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
3 Máy múc (máy đào gầu) Máy múc (máy đào gầu)1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Tời Tời2
6 Tó ba chân Tó ba chân2
7 Pa lăng xích Pa lăng xích2
8 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp2
9 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại2
12 Máy phát điện Máy phát điện2
13 Xe bánh lốp chở cột điện Xe bánh lốp chở cột điện2
14 Ti pho kéo day Ti pho kéo day2
15 Máy đo khoảng cách Máy đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->