Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Tân Sơn 6, 7, 8; Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Thi Sơn, Bơm Thanh Nộn, Tây Hồ 2, Lạt Sơn; Điền Xá, Nhật Tựu 1, Ngọc Sơn 3 - Điện lực Kim Bảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Tân Sơn 6, 7, 8; Xử lý chống ngập úng TBA Bơm Thi Sơn, Bơm Thanh Nộn, Tây Hồ 2, Lạt Sơn; Điền Xá, Nhật Tựu 1, Ngọc Sơn 3 - Điện lực Kim Bảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 11:23:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,195,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.953.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy múc (máy đào gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc (máy đào gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tó ba chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó ba chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bánh lốp chở cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bánh lốp chở cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ti pho kéo day | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho kéo day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, xử lý chống ngập úng TBA Bơm Thi Sơn, Bơm Thanh Nộn, Tây Hồ 2, Lạt Sơn - Điện lực Kim Bảng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV-500A (1 át tổng 500A, 2 át lộ 250A) | Như chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV-600A (1 át tổng 600A, 2 át lộ 300A) | Như chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV | Như chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV | Như chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-35kV + Ty | Như chương V | 8 | quả |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-35kV + Ty | Như chương V | 20 | quả |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-24kV + Ty | Như chương V | 24 | quả |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-24kV + Ty | Như chương V | 63 | quả |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-22kV | Như chương V | 81 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-35kV | Như chương V | 27 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 | Như chương V | 31,5 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2 | Như chương V | 10,5 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2 | Như chương V | 18 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x95)mm2 | Như chương V | 12 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x50)mm2 | Như chương V | 76 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa trạm | Như chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông | Như chương V | 96 | cái |
| 18 | Cung cấp Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 25-95 | Như chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp quai cho dây AC (25-:-70)mm2 | Như chương V | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hotline cho dây đồng (25-:-70)mm2 | Như chương V | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp Chụp cực trên cầu chì tự rơi cắt tải | Như chương V | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp Chụp cực dưới cầu chì tự rơi cắt tải | Như chương V | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp Chụp cực chống sét van | Như chương V | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp Chụp cực cao thế máy biến áp | Như chương V | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp Chụp cực hạ thế máy biến áp | Như chương V | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp Ống co nhiệt trung thế | Như chương V | 18 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 240 | Như chương V | 18 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 185 | Như chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 120 | Như chương V | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50 | Như chương V | 48 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 50 | Như chương V | 60 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt sứ A30+ty | Như chương V | 16 | quả |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-12-190-7,2 (dựng máy kết hợp thủ công) | Như chương V | 8 | cột |
| 34 | Cung cấp Băng dính | Như chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Cung cấp biển báo an toàn | Như chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp logo 5S | Như chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp sơ đồ 1 sợi ép Plastic A4 | Như chương V | 4 | tờ |
| 38 | Cung cấp biển nhận diện lộ xuất tuyến | Như chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | Như chương V | 28 | cái |
| 40 | Cung cấp khóa treo ( khóa tủ điện) | Như chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp dây thít nhựa 40cm | Như chương V | 4 | kg |
| 42 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Như chương V | 24 | m |
| 43 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 luồn dây tiếp địa | Như chương V | 64 | m |
| 44 | Cung cấp đai thép + khóa đai Inox | Như chương V | 60 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt biển báo TBA | Như chương V | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến X2ĐDL-35 | Như chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến XĐD-22D | Như chương V | 4 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây dọc tuyến XĐDL-22D | Như chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ SI và CSV, tim 2,4m: XSI&CSV-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian trên, tim 2,4m: XTGT-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian dưới, tim 2,4m: XTGD-2,4A | Như chương V | 3 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,4m: GĐM+TĐM-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giàn ghế thao tác tim 2,4m: GTT-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ SI và CSV, tim 2,4m: XSI&CSV-2,4 | Như chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian trên, tim 2,6m: XTGT-2,6 | Như chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà trung gian dưới, tim 2,6m: XTGD-2,6A | Như chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,6m: GĐM+TĐM-2,6 | Như chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giàn ghế thao tác tim 2,6m: GTT-2,6 | Như chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Conson đỡ MBA & Colie chống tụt: CSĐM+CLCT | Như chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Ghế phụ + thanh chắn và colie cổ sứ: GP+CLECS | Như chương V | 4 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Thang trèo: TT | Như chương V | 4 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp lực mặt MBA: G.CL | Như chương V | 4 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù 0,4kV: G.TB-0,4kV | Như chương V | 4 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện 0,4kV: G.TĐ-0,4kV | Như chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp Dây AC50/8 | Như chương V | 156 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà: X2RL-22 | Như chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà: XNĐL-35D | Như chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cột: CT-2,5m | Như chương V | 1 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà: XP-3 | Như chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polyme CN-38,5kV | Như chương V | 3 | chuỗi |
| 71 | Cung cấp cáp nhôm VX4x150mm2 | Như chương V | 133 | m |
| 72 | Cung cấp cáp nhôm VX4x120mm2 | Như chương V | 71 | m |
| 73 | Cung cấp cáp nhôm VX4x70mm2 | Như chương V | 17 | m |
| 74 | Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(95-120) | Như chương V | 14 | cái |
| 75 | Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(70-95) | Như chương V | 5 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20 | Như chương V | 19 | Cái |
| 77 | Cung cấp Đai thép + khóa đai Inox | Như chương V | 38 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 150 | Như chương V | 40 | Cái |
| 79 | Thi công móng MT-TBA-PC12 (đào móng kết hợp máy) | Như chương V | 4 | móng |
| 80 | Thi công Kè móng KM-TBA | Như chương V | 1 | kè |
| 81 | Tháo hạ và lắp lại tủ điện hạ thế | Như chương V | 2 | bộ |
| 82 | Tháo hạ và lắp lại tủ tụ bù | Như chương V | 4 | bộ |
| 83 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van | Như chương V | 4 | bộ |
| 84 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi | Như chương V | 1 | bộ |
| 85 | Tháo máy biến áp 320kVA-22/0,4kV trên trạm treo, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treo | Như chương V | 1 | máy |
| 86 | Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treo | Như chương V | 1 | máy |
| 87 | Tháo máy biến áp 400kVA-35,22/0,4kV trên trạm treo, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treo | Như chương V | 2 | máy |
| 88 | Tháo hạ thu hồi cầu dao | Như chương V | 2 | bộ |
| 89 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thế | Như chương V | 2 | Tủ |
| 90 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi | Như chương V | 3 | bộ |
| 91 | Tháo hạ thu hồi cách điện VHD - 35kV + ty | Như chương V | 9 | quả |
| 92 | Tháo hạ thu hồi cách điện PPI - 24kV + ty | Như chương V | 6 | quả |
| 93 | Tháo hạ thu hồi cách điện VHD - 24kV + ty | Như chương V | 36 | quả |
| 94 | Tháo hạ thu hồi thanh cái đồng f6 | Như chương V | 48 | m |
| 95 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Như chương V | 36 | m |
| 96 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Như chương V | 12 | m |
| 97 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu//PVC 1x50mm2 | Như chương V | 12 | m |
| 98 | Tháo hạ thu hồi xà XĐD-22D | Như chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tháo hạ thu hồi xà XĐD-2,6N | Như chương V | 1 | bộ |
| 100 | Tháo hạ thu hồi xà XĐD-2,4N | Như chương V | 2 | bộ |
| 101 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ CDCL | Như chương V | 2 | bộ |
| 102 | Tháo hạ thu hồi tay thao tác + trục truyền động | Như chương V | 2 | bộ |
| 103 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ SI+CSV | Như chương V | 4 | bộ |
| 104 | Tháo hạ thu hồi xà XTG-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 105 | Tháo hạ thu hồi xà XTG-2,4A | Như chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tháo hạ thu hồi GTT-2,4 | Như chương V | 2 | bộ |
| 107 | Tháo hạ thu hồi GTT-2,6 | Như chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tháo hạ thu hồi CSĐM+CLE | Như chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tháo hạ thu hồi GTTCD | Như chương V | 2 | bộ |
| 110 | Tháo hạ thu hồi thang trèo TT | Như chương V | 3 | bộ |
| 111 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5m | Như chương V | 1 | Cột |
| 112 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 12m | Như chương V | 5 | Cột |
| 113 | Căng dây AC-50/8 | Như chương V | 144 | m |
| 114 | Tháo hạ, căng lại dây AC-50 | Như chương V | 270 | m |
| 115 | Tháo hạ thu hồi dây AC-50/8 | Như chương V | 156 | m |
| 116 | Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo Polyme CN-24kV + phụ kiện | Như chương V | 6 | chuỗi |
| 117 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 12m | Như chương V | 1 | Cột |
| 118 | Tháo hạ thu hồi xà X2-35 | Như chương V | 1 | bộ |
| 119 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo Polyme CN-38,5kV + phụ kiện | Như chương V | 9 | chuỗi |
| 120 | Căng dây CVX 4x150mm2 | Như chương V | 130 | m |
| 121 | Căng dây CVX 4x120mm2 | Như chương V | 70 | m |
| 122 | Căng dây CVX 4x70mm2 | Như chương V | 17 | m |
| 123 | Tháo hạ căng lại dây VX4x95 | Như chương V | 26 | m |
| 124 | Tháo hạ căng lại dây VX4x70 | Như chương V | 9 | m |
| 125 | Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 | Như chương V | 1 | Cái |
| 126 | Tháo đấu đầu cáp hộp H4 | Như chương V | 2 | Cái |
| B | Hạng mục SCL: Sửa chữa, xử lý chống ngập úng TBA Điền Xá, Nhật Tựu 1, Ngọc Sơn 3 - Điện lực Kim Bảng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 0,4kV-500A (1 át tổng 500A, 2 át lộ 300A và 200A) | Như chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 0,4kV-300A (1 át tổng 300A, 2 át lộ 200A và 150A) | Như chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV | Như chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cách điện VHD-24kV + Ty | Như chương V | 18 | quả |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cách điện PPI-24kV + Ty | Như chương V | 36 | quả |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo Polyme CN-24kV + PK | Như chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-22kV | Như chương V | 81 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2 | Như chương V | 10,5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2 | Như chương V | 15 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2 | Như chương V | 4,5 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x95)mm2 | Như chương V | 9 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế Cu/PVC (1x35)mm2 | Như chương V | 27 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa trạm | Như chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp quai cho dây Ac (25-:-70)mm2 | Như chương V | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hotline cho dây đồng (25-:-70)mm2 | Như chương V | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp chụp cực trên cầu chì tự rơi cắt tải | Như chương V | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp chụp cực dưới cầu chì tự rơi cắt tải | Như chương V | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp chụp cực chống sét van | Như chương V | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp chụp cực cao thế máy biến áp | Như chương V | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp chụp cực hạ thế máy biến áp | Như chương V | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp Ống co nhiệt trung thế | Như chương V | 14 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 185 | Như chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 120 | Như chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 95 | Như chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 50 | Như chương V | 45 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 35 | Như chương V | 36 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt sứ A30+ty | Như chương V | 12 | quả |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-12-190-7,2 (dựng thủ công kết hợp máy) | Như chương V | 6 | cột |
| 29 | Cung cấp băng dính | Như chương V | 33 | cuộn |
| 30 | Cung cấp biển báo an toàn | Như chương V | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp logo 5S | Như chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp sơ đồ 1 sợi ép Plastic A4 | Như chương V | 3 | tờ |
| 33 | Cung cấp biển nhận diện lộ xuất tuyến | Như chương V | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | Như chương V | 21 | cái |
| 35 | Cung cấp khóa treo ( khóa tủ điện) | Như chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp dây thít nhựa 40cm | Như chương V | 3 | kg |
| 37 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Như chương V | 18 | m |
| 38 | Cung cấp Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 luồn dây tiếp địa | Như chương V | 48 | m |
| 39 | Cung cấp đai thép + khóa đai Inox | Như chương V | 45 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt biển báo TBA | Như chương V | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt xà đón dây dọc tuyến XĐD-22D | Như chương V | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt xà đón dây trạm ngang tuyến tim 2,4m: XĐD-2,4N | Như chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ SI và CSV, tim 2,4m: XSI&CSV-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt xà trung gian trên, tim 2,4m: XTGT-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt xà trung gian dưới, tim 2,4m: XTGD-2,4A | Như chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,4m: GĐM+TĐM-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt giàn ghế thao tác tim 2,4m: GTT-2,4 | Như chương V | 3 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt conson đỡ MBA & Colie chống tụt: CSĐM+CLCT | Như chương V | 3 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ghế phụ + thanh chắn và colie cổ sứ: GP+CLECS | Như chương V | 3 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo: TT | Như chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp lực mặt MBA: G.CL | Như chương V | 3 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ bù 0,4kV: G.TB-0,4kV | Như chương V | 3 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV: G.TĐ-0,4kV | Như chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cung cấp dây AC50/8 | Như chương V | 239 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt xà: X2L-24 | Như chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp Cột PC.I-10-190-5 (dựng bằng thủ công kết hợp máy) | Như chương V | 1 | cột |
| 57 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x120mm2 | Như chương V | 102 | m |
| 58 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2 | Như chương V | 173 | m |
| 59 | Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(95-120) | Như chương V | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95) | Như chương V | 8 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20 | Như chương V | 16 | Cái |
| 62 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Như chương V | 72 | cái |
| 63 | Cung cấp đai thép + khóa đai Inox | Như chương V | 32 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 120 | Như chương V | 16 | Cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95 | Như chương V | 8 | Cái |
| 66 | Thi công móng MT-TBA-PC12 (đào móng kết hợp máy) | Như chương V | 2 | móng |
| 67 | Thi công móng MT-TBA-PC12 (đào móng thủ công) | Như chương V | 1 | móng |
| 68 | Thi công móng M-PC10-190-5,0 (đào móng kết hợp máy) | Như chương V | 1 | móng |
| 69 | Tháo hạ và lắp lại tủ điện hạ thế | Như chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo hạ và lắp lại tủ tụ bù | Như chương V | 3 | Bộ |
| 71 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van | Như chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van | Như chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Tháo máy biến áp 180kVA-10/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treo | Như chương V | 1 | máy |
| 74 | Tháo máy biến áp 320kVA-22/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treo | Như chương V | 1 | máy |
| 75 | Tháo máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV trên bệ, thí nghiệm, lắp lại trên trạm treo | Như chương V | 1 | máy |
| 76 | Tháo hạ thu hồi cầu dao 10kV | Như chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tháo hạ thu hồi cầu dao 22kV | Như chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thế | Như chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 10, 22kV | Như chương V | 3 | bộ |
| 80 | Tháo hạ thu hồi hộp công tơ 3 pha | Như chương V | 1 | Cái |
| 81 | Tháo hạ thu hồi cách điện VHD 24kV + Ty | Như chương V | 12 | quả |
| 82 | Tháo hạ thu hồi chuỗi CN-24kV + phụ kiện | Như chương V | 9 | chuỗi |
| 83 | Tháo hạ thu hồi thanh cái đồng f6 | Như chương V | 27 | m |
| 84 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Như chương V | 9 | m |
| 85 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Như chương V | 15 | m |
| 86 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu//PVC 1x35mm2 | Như chương V | 9 | m |
| 87 | Tháo hạ thu hồi dây AC-50/8 | Như chương V | 177 | m |
| 88 | Tháo hạ thu hồi xà XĐD-22D | Như chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tháo hạ thu hồi xà XĐD-2,4N | Như chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ SI+CSV | Như chương V | 3 | bộ |
| 91 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5m | Như chương V | 4 | Cột |
| 92 | Căng dây AC-50/8 | Như chương V | 234 | m |
| 93 | Tháo hạ, căng lại dây AC-50 | Như chương V | 315 | m |
| 94 | Tháo hạ thu hồi xà X2NB-24 | Như chương V | 1 | bộ |
| 95 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 12m | Như chương V | 1 | Cột |
| 96 | Căng dây CVX 4x120mm2 | Như chương V | 100 | m |
| 97 | Căng dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 170 | m |
| 98 | Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 160 | m |
| C | Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Tân Sơn 6, 7, 8 - Điện lực Kim Bảng | |||
| 1 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2 | Như chương V | 731 | m |
| 2 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2 | Như chương V | 669 | m |
| 3 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2 | Như chương V | 429 | m |
| 4 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2 | Như chương V | 588 | m |
| 5 | Cung cấp cáp nhôm VX 4x25mm2 | Như chương V | 430 | m |
| 6 | Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2 | Như chương V | 343 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLL | Như chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(70-95) | Như chương V | 86 | cái |
| 9 | Cung cấp Kẹp hãm cáp 4x(25-50) | Như chương V | 111 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20 | Như chương V | 146 | Cái |
| 11 | Cung cấp Đai thép + khóa đai | Như chương V | 1.135 | Cái |
| 12 | Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Như chương V | 124 | cái |
| 13 | Cung cấp Ống co nhiệt D8 | Như chương V | 104,4 | m |
| 14 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 | Như chương V | 33,2 | m |
| 15 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 32/25 | Như chương V | 45 | m |
| 16 | Cung cấp Lạt nhựa | Như chương V | 1.245 | cái |
| 17 | Cung cấp Nắp co nhiệt 10-16 | Như chương V | 213 | cái |
| 18 | Cung cấp Nắp co nhiệt 25-50 | Như chương V | 42 | cái |
| 19 | Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2 | Như chương V | 594 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95 | Như chương V | 8 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70 | Như chương V | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50 | Như chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-H | Như chương V | 11 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LT | Như chương V | 18 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơn | Như chương V | 166 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôi | Như chương V | 351 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4 | Như chương V | 34 | cái |
| 28 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 | Như chương V | 17 | cột |
| 29 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 | Như chương V | 23 | cột |
| 30 | Cung cấp băng dính | Như chương V | 31,8 | cuộn |
| 31 | Cung cấp Biển cột | Như chương V | 40 | cái |
| 32 | Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy) | Như chương V | 3 | móng |
| 33 | Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công) | Như chương V | 14 | móng |
| 34 | Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy) | Như chương V | 14 | móng |
| 35 | Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công) | Như chương V | 9 | móng |
| 36 | Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng thủ công | Như chương V | 23 | Cột |
| 37 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 17 | Cột |
| 38 | Căng dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 704 | m |
| 39 | Căng dây CVX 4x70mm2 | Như chương V | 645 | m |
| 40 | Căng dây CVX 4x50mm2 | Như chương V | 413 | m |
| 41 | Căng dây CVX 4x35mm2 | Như chương V | 565 | m |
| 42 | Căng dây CVX 4x25mm2 | Như chương V | 411 | m |
| 43 | Căng dây CVX 2x50mm2 | Như chương V | 330 | m |
| 44 | Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 | Như chương V | 43 | Cái |
| 45 | Tháo đấu đầu cáp hộp H4 | Như chương V | 81 | Cái |
| 46 | Tháo đấu hòm công tơ 3fa | Như chương V | 25 | Cái |
| 47 | Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 | Như chương V | 32 | Cái |
| 48 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Như chương V | 57 | Cái |
| 49 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Như chương V | 9 | Cái |
| 50 | Di chuyển hộp tụ bù | Như chương V | 8 | Cái |
| 51 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 | Như chương V | 704 | m |
| 52 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 | Như chương V | 645 | m |
| 53 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 | Như chương V | 413 | m |
| 54 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 | Như chương V | 330 | m |
| 55 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x25 | Như chương V | 411 | m |
| 56 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35 | Như chương V | 565 | m |
| 57 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m | Như chương V | 40 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.953.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy múc (máy đào gầu) | Máy múc (máy đào gầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Tời | Tời | 2 |
| 6 | Tó ba chân | Tó ba chân | 2 |
| 7 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 8 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 2 |
| 9 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 13 | Xe bánh lốp chở cột điện | Xe bánh lốp chở cột điện | 2 |
| 14 | Ti pho kéo day | Ti pho kéo day | 2 |
| 15 | Máy đo khoảng cách | Máy đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi