Gói thầu: Chi phí Xây dựng khu công viên cây xanh kết hợp sân bóng, thể dục thể thao xã Đinh Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng khu công viên cây xanh kết hợp sân bóng, thể dục thể thao xã Đinh Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huỵen và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 910 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 11:17:00 đến ngày 2021-08-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,381,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31005E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.767.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.855.534.542 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học, lâm nghiệp hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình tương tự hợp đồng đang xét (có hạng mục cây xanh và xây dựng)(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Đã tham gia thi công tối thiểu 2 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc tài chính- Có Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc đã tham gia các lớp huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan xoay 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn dung dịch 750lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng ( xe cẩu ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | 100 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt nền đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,314 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100 m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,637 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,192 | m3 |
| B | II. PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần lắp + tháo |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều máy bơm loại 1P, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp dây inox D6 treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Gia công, lắp đặt bích thép D200 che giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| C | III. PHẦN HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch khôngt nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | IV. PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,052 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nối ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100 m3 |
| 12 | Cung cấp ống nhựa mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | B. CÂY XANH | |||
| F | I. BỨNG CÂY | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc, bó bầu cây bầu 50x50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| G | II. TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hố |
| 2 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hố |
| 3 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100 cây |
| 4 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5-3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100 cọc |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | hố |
| 6 | Trồng cây xanh. Cây ngâu côn (H = 0.8-1.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh. Cây sao đen (H = 3.5-4m; đkg 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh. Cây kèn hồng (H = 3.5-4m; đkg 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh. Cây chuông vàng (H = 3-3.5m; đkg 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh. Cây lim xẹt (H = 3.5-4m; đkg 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh. Cây móng bò di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,311 | 100 m2 |
| 13 | Trồng cây viền ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100 m2 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,103 | 100 m2 |
| 15 | Cung cấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,426 | m3 |
| 16 | Chuyển đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,672 | m3 |
| 17 | Cung cấp xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | m3 |
| 18 | Cung cấp tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | m3 |
| 19 | Cung cấp phân DAP (Bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,245 | kg |
| 20 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | chai |
| 21 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | chai |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây xanh bằng bơm điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100 cây/3 tháng |
| 23 | Tưới nước giếng khoan cây hàng rào bằng máy bơm điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,311 | 100 m2/3 tháng |
| H | C. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31005E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.767.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.855.534.542 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học, lâm nghiệp hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình tương tự hợp đồng đang xét (có hạng mục cây xanh và xây dựng)(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Đã tham gia thi công tối thiểu 2 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc tài chính- Có Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc đã tham gia các lớp huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 6 | Máy ủi | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezen | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 11 | Máy khoan xoay 54CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 13 | Máy trộn dung dịch 750lít | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - 2T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Xe nâng ( xe cẩu ) | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi