Gói thầu: HTNC-XL.CK 08: Xây dựng hạng mục điện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822614-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu HTNC-XL.CK 08: Xây dựng hạng mục điện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210805157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:54:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,923,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình điện (có hạng mục xây dựng trạm biến áp và đường dây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc liên quan hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện (ít nhất 01 công trình có hạng mục trạm biến áp và đường dây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan/ hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ≥02 công trình xây dựng (ít nhất 01 công trình điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phù hợp- Đã từng phụ trách thí nghiệm của ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc điện- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng xây dựng công trình/ kỹ thuật thi công/ chỉ huy trưởng của ≥ 02 công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông =>250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện, sức kéo ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải =>5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đủ năng lực (của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc/ thỏa thuận với đơn vị đáp ứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị thi công khác phù hợp với biện pháp thi công đề xuất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn PT05-D cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41cần
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
6Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V683m
7Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
8Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
9Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Mô tả kỹ thuật theo chương V41móng
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
12Tiếp địa lặp lại RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tiếp địa tủ điều khiển RT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Rãnh cáp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1.214m
15Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
16Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V655m
17Ống thép bảo vệ cáp D60Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
18Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V82đầu
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V82đầu
20Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V1.442m
21Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41vị trí
22Biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đầu cốt đồng M10-25Mô tả kỹ thuật theo chương V419cái
24Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
26Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V41Vị trí
B Đường dây 24 Kv
1Móng cột đơn MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
2Móng cột đôi MG2Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Rãnh cáp trung thế 24kV trên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V340m
5Sứ cách điện đứng 24kV (Vật liệu chính + Phụ kiện dây bọc + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36sứ
6Chuỗi Polyme 24kV (Vật liệu chính + Phụ kiện dây bọc + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42sứ
7Cặp cáp 3 bulông 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Vật liệu + ép đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Xà phụ - XP3 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà đỡ cầu dao 24kV (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ đầu cáp và CSV (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bộ truyền động cầu dao (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Cô lie ôm cáp (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ghế thao tác (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Thang trèo + dây nối tiếp địa (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà cầu dao đầu tuyến (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà phụ XP1 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Xà néo bằng -XNB22 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà đỡ vượt -XĐV22 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà néo lệch 3 tầng -XNL22 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Xà đỡ lệch 3 tầng -XĐL22 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Giằng cột đôi (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Dây nhôm bọc AC/XLPE2.5HDPE -70/11 (Vật liệu + Rải căng dây lấy độ võng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.516,85m
24Cột BTLT 16mD-NPC.1-16-190-13 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
25Cột BTLT 16mB-NPC.1-16-190-11 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Cột BTLT 18C-190 NPC.1-18-190-11 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
27Cột BTLT 18D-190 NPC.1-18-190-13 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
28Biển báo các loại (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
29Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V364,385m
30Ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm (Vật liệu + lắp đặt) (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,385m
32Đầu cáp ngoài trời 24kV (3x70) (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
34Rãnh cáp trung thế 24kV trên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V340m
35Cầu dao phụ tải LBS 630A -24kV + phụ kiện (Thiết bị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Chống sét van ZNO 24kV (Thiết bị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
37Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (3 pha)
38Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1 pha)
39Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V42quả
40Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
42Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
C Trạm biến áp
1Móng trụ đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng tủ trung thế (loại tủ 3 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Tiếp địa tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 (24kV) (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Đầu cáp Elbow 24kV (3x70) (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Đầu cốt đồng M240 (Vật liệu + ép đấu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Biển báo các loại (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tiếp địa tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
12MBA 560kVA-22/0,4kV (kiểu kín sứ Elbow) - (Thiết bị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (ABB) - (Thiết bị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 1000A trọn bộ bao gồm máng cáp+ chụp cực máy (Thiết bị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vỏ tủ trung thế ngoài trời loại tủ 3 ngăn (Thiết bị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
17Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
18Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1H.thống
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
D Đường dây 0,4Kv
1Rãnh 1 cáp hạ thế trên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V507m
2Rãnh 2 cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V277m
3Rãnh 3 cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11m
4Móng tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18móng
5Tiếp địa tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ Compodit (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18tủ
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V638m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V253m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
11Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
12Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V313m
13Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Đầu cốt đồng M50 (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Đầu cốt đồng M70 (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Đầu cốt đồng M95 (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Đầu cốt đồng M120 (Vật liệu + làm đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
20Biển báo các loại (Vật liệu + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Rãnh 1 cáp hạ thế trên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V507m
22Rãnh 2 cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V277m
23Rãnh 3 cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11m
24Tiếp địa tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
27Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình điện (có hạng mục xây dựng trạm biến áp và đường dây)75
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc liên quan hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện (ít nhất 01 công trình có hạng mục trạm biến áp và đường dây)53
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan/ hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ≥02 công trình xây dựng (ít nhất 01 công trình điện)53
5 Cán bộ Phụ trách thí nghiệm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phù hợp- Đã từng phụ trách thí nghiệm của ≥ 01 công trình53
6 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc điện- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng xây dựng công trình/ kỹ thuật thi công/ chỉ huy trưởng của ≥ 02 công trình điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông =>250 lít Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy hàn điện Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
4 Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
5 Tời điện, sức kéo ≥3 tấn Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
6 Ô tô tải =>5T Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
8 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm đủ năng lực (của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc/ thỏa thuận với đơn vị đáp ứng)1
9 Các thiết bị thi công khác phù hợp với biện pháp thi công đề xuất Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->