Gói thầu: HTNC-XL.CK 08: Xây dựng hạng mục điện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | HTNC-XL.CK 08: Xây dựng hạng mục điện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:54:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,923,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình điện (có hạng mục xây dựng trạm biến áp và đường dây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc liên quan hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện (ít nhất 01 công trình có hạng mục trạm biến áp và đường dây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan/ hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ≥02 công trình xây dựng (ít nhất 01 công trình điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phù hợp- Đã từng phụ trách thí nghiệm của ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc điện- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng xây dựng công trình/ kỹ thuật thi công/ chỉ huy trưởng của ≥ 02 công trình điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông =>250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện, sức kéo ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đủ năng lực (của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc/ thỏa thuận với đơn vị đáp ứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các thiết bị thi công khác phù hợp với biện pháp thi công đề xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn PT05-D cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cần |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 6 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m |
| 7 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | móng |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 17 | Ống thép bảo vệ cáp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | đầu |
| 20 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442 | m |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | vị trí |
| 22 | Biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M10-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Vị trí |
| B | Đường dây 24 Kv | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MG2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Rãnh cáp trung thế 24kV trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 5 | Sứ cách điện đứng 24kV (Vật liệu chính + Phụ kiện dây bọc + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | sứ |
| 6 | Chuỗi Polyme 24kV (Vật liệu chính + Phụ kiện dây bọc + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | sứ |
| 7 | Cặp cáp 3 bulông 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Vật liệu + ép đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Xà phụ - XP3 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao 24kV (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ truyền động cầu dao (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cô lie ôm cáp (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thang trèo + dây nối tiếp địa (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao đầu tuyến (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ XP1 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo bằng -XNB22 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt -XĐV22 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo lệch 3 tầng -XNL22 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Xà đỡ lệch 3 tầng -XĐL22 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Giằng cột đôi (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Dây nhôm bọc AC/XLPE2.5HDPE -70/11 (Vật liệu + Rải căng dây lấy độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.516,85 | m |
| 24 | Cột BTLT 16mD-NPC.1-16-190-13 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 25 | Cột BTLT 16mB-NPC.1-16-190-11 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Cột BTLT 18C-190 NPC.1-18-190-11 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 27 | Cột BTLT 18D-190 NPC.1-18-190-13 (Vật liệu + lắp dựng, nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 28 | Biển báo các loại (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 29 | Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,385 | m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm (Vật liệu + lắp đặt) (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,385 | m |
| 32 | Đầu cáp ngoài trời 24kV (3x70) (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 34 | Rãnh cáp trung thế 24kV trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 35 | Cầu dao phụ tải LBS 630A -24kV + phụ kiện (Thiết bị + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Chống sét van ZNO 24kV (Thiết bị + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1 pha) |
| 39 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | quả |
| 40 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ trung thế (loại tủ 3 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 (24kV) (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Đầu cáp Elbow 24kV (3x70) (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 (Vật liệu + ép đấu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Biển báo các loại (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tiếp địa tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 12 | MBA 560kVA-22/0,4kV (kiểu kín sứ Elbow) - (Thiết bị + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (ABB) - (Thiết bị + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 1000A trọn bộ bao gồm máng cáp+ chụp cực máy (Thiết bị + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời loại tủ 3 ngăn (Thiết bị + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 17 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| D | Đường dây 0,4Kv | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp hạ thế trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 3 | Rãnh 3 cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ Compodit (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tủ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 (Vật liệu + làm đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 20 | Biển báo các loại (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Rãnh 1 cáp hạ thế trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 22 | Rãnh 2 cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 23 | Rãnh 3 cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 24 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình điện (có hạng mục xây dựng trạm biến áp và đường dây) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc liên quan hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện (ít nhất 01 công trình có hạng mục trạm biến áp và đường dây) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan/ hoặc đã làm giám sát thi công xây dựng ≥02 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động của ≥02 công trình xây dựng (ít nhất 01 công trình điện) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phù hợp- Đã từng phụ trách thí nghiệm của ≥ 01 công trình | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng hoặc điện- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng xây dựng công trình/ kỹ thuật thi công/ chỉ huy trưởng của ≥ 02 công trình điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông =>250 lít | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Tời điện, sức kéo ≥3 tấn | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tải =>5T | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm đủ năng lực (của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc/ thỏa thuận với đơn vị đáp ứng) | 1 |
| 9 | Các thiết bị thi công khác phù hợp với biện pháp thi công đề xuất | Thiết bị, máy móc được kê khai của Nhà thầu phải còn sử dụng được, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi