Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây trung áp và trạm biến áp cấp điện cho trạm bơm thuộc dự án Làng thanh niên lập nghiệp Phước Đại, huyện Bác Ái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811864-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường dây trung áp và trạm biến áp cấp điện cho trạm bơm thuộc dự án Làng thanh niên lập nghiệp Phước Đại, huyện Bác Ái
Số hiệu KHLCNT 20210778818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:51:00 đến ngày 2021-08-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,003,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30001097E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.002.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.007.683 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu có sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây đường kính
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250mm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần pích dựng trụ các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT9Móng
2Móng trụ M12-aaBVTKTC-HSBCKTKT27Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
4Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (dây thép D10 + cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 900kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT2Trụ
2Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT7Trụ
3Trụ BTLT-12m đơn (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT27Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà néo N-2,4m - 4 ốpBVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
2Bộ đà néo 2,4m + đà composite 2,4m (đỡ FB.FCO đầu nhánh)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà đỡ đơn lệch hoàn toàn 2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT25Bộ
4Bộ đà đỡ đôi lệch hoàn toàn 2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
5Bộ đà néo N90 (đà 2,4m - 4 ốp) trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
F Dây dẫn
1Dây AC.70mm2 (5250m x 1,02) x 0,274kg/mBVTKTC-HSBCKTKT1.467,3kg
2Dây AC.50mm2 (1750m x 1,02) x 0,195kg/mBVTKTC-HSBCKTKT348,1kg
3Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7BVTKTC-HSBCKTKT5,25km
5Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NC x 0,7BVTKTC-HSBCKTKT1,75km
G Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain)
1Cách điện đứng 24kV + ty D20BVTKTC-HSBCKTKT109cái
2Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT109bộ
H Bộ cách điện treo 24kV + khóa néo 3U (lem 3U)
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT54chuỗi
2Khoá néo 3UBVTKTC-HSBCKTKT54cái
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT162cái
4Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT54bộ
I Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT37cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT37cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT37bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT37cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT37cái
J Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT8cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT8cái
K Phụ kiện
1Biển chỉ danh LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn đỡ thẳngBVTKTC-HSBCKTKT75cái
4Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi đỡ thẳngBVTKTC-HSBCKTKT22cái
5Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi đỡ gócBVTKTC-HSBCKTKT12cái
6Dây buộc cổ sứ đứng (cáp AC.95mm2) (1,2m/6sứ x0,384kg/m)BVTKTC-HSBCKTKT8,3712kg
7Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT36cái
8Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
9Kẹp WR 379 (70-95\25-50mm2)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
10Bộ kẹp quai 2.0 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11ống nối căng dây nhôm AC -(50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT12cái
12Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
13Cose ép Cu-50mm2 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT6cái
14Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Tuýp
15Dây chảy 12KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
16Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCOBVTKTC-HSBCKTKT1cái
L PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Bộ LB-FCO 27 kV (cách điện bằng Polymer)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
2Lắp LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA
N PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kVBVTKTC-HSBCKTKT3máy
2Lắp LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3Lắp FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Tủ tụ bù hạ áp 60kVARBVTKTC-HSBCKTKT1T/bộ
5Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
O PHẦN VẬT LIỆU
P ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT35,742Kg
2Bulon 18x550 mạ nhúng (lắp giá treo MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
3Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
5Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
6Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
7Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT4Thanh
8Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
9Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
10Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT16Bộ
Q SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V- 120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
4Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT19m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây VC.30/10 buộc cổ sứ (1 sợi/2,25m)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
7Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
8Bộ kẹp quai 2.0 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
R BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT18m
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT6cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế ALRONBVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
S TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
9Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT12cái
10Kẹp WR 259 (25-50/25-50mm2)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
11Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
T PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cosse ép dây Cu 95 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 8KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
8Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
U PHỤ KIỆN LẮP TỤ BÙ
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
2Dây đồng trần C.25mm² (đấu tiếp vỏ tủ)BVTKTC-HSBCKTKT0,488kg
3Cosse ép dây Cu 50 mm2BVTKTC-HSBCKTKT8cái
4Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Bulon 16x700 VRS mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
7ống nhựa PVC Ø60 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT2m
8Cua nhựa PVC Ø60 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT4cái
9Tiết giảm ống nhựa PVC Ø114/60 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
11Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT18m
12Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
13Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (120mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
14Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT19m
15Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
16ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT8cái
17Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
18Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
19Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
20Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
21Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
V PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, lắp rãnh tiếp địa đất cấp 2Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30001097E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.002.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.007.683 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm2
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
6 Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->