Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây trung áp và trạm biến áp cấp điện cho trạm bơm thuộc dự án Làng thanh niên lập nghiệp Phước Đại, huyện Bác Ái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường dây trung áp và trạm biến áp cấp điện cho trạm bơm thuộc dự án Làng thanh niên lập nghiệp Phước Đại, huyện Bác Ái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:51:00 đến ngày 2021-08-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,003,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30001097E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.002.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.007.683 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu có sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Puly đỡ dây đường kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cần pích dựng trụ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M12-2bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Móng |
| 2 | Móng trụ M12-aa | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồng | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (dây thép D10 + cáp đồng) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 900kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m đơn (loại trụ có lực đầu trụ 540kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà néo N-2,4m - 4 ốp | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ đà néo 2,4m + đà composite 2,4m (đỡ FB.FCO đầu nhánh) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ đơn lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 25 | Bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ đôi lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ đà néo N90 (đà 2,4m - 4 ốp) trụ đôi | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| F | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC.70mm2 (5250m x 1,02) x 0,274kg/m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1.467,3 | kg |
| 2 | Dây AC.50mm2 (1750m x 1,02) x 0,195kg/m | BVTKTC-HSBCKTKT | 348,1 | kg |
| 3 | Dây CX.25mm2 - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | m |
| 4 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 5,25 | km |
| 5 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,75 | km |
| G | Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV + ty D20 | BVTKTC-HSBCKTKT | 109 | cái |
| 2 | Lắp cách điện đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 109 | bộ |
| H | Bộ cách điện treo 24kV + khóa néo 3U (lem 3U) | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo polymer 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 54 | chuỗi |
| 2 | Khoá néo 3U | BVTKTC-HSBCKTKT | 54 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | BVTKTC-HSBCKTKT | 162 | cái |
| 4 | Lắp cách điện treo polymer | BVTKTC-HSBCKTKT | 54 | bộ |
| I | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | BVTKTC-HSBCKTKT | 37 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 37 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 37 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 37 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 37 | cái |
| J | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi | |||
| 1 | Sứ ống chỉ 600V | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 2 | Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 3 | Bulon 16x550 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 5 | Lắp bộ sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| K | Phụ kiện | |||
| 1 | Biển chỉ danh LB-FCO, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn đỡ thẳng | BVTKTC-HSBCKTKT | 75 | cái |
| 4 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi đỡ thẳng | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | cái |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi đỡ góc | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đứng (cáp AC.95mm2) (1,2m/6sứ x0,384kg/m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 8,3712 | kg |
| 7 | Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon | BVTKTC-HSBCKTKT | 36 | cái |
| 8 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp WR 379 (70-95\25-50mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Bộ kẹp quai 2.0 (loại ty) + hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | ống nối căng dây nhôm AC -(50-70mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 12 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 13 | Cose ép Cu-50mm2 - đấu FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 14 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Tuýp |
| 15 | Dây chảy 12K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 16 | Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| L | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bộ LB-FCO 27 kV (cách điện bằng Polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | máy |
| 2 | Lắp LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 60kVAR | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | T/bộ |
| 5 | Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| P | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 35,742 | Kg |
| 2 | Bulon 18x550 mạ nhúng (lắp giá treo MBA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Đà |
| 7 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Thanh |
| 8 | Bulon 16x120 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Bulon 16x500 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Bộ |
| Q | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- 120mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| 6 | Dây VC.30/10 buộc cổ sứ (1 sợi/2,25m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,75 | m |
| 7 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ kẹp quai 2.0 (loại ty) + hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| R | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1050x600x400) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế ALRON | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| S | TIẾP ĐỊA : | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 7 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 10 | Kẹp WR 259 (25-50/25-50mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| T | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây Cu 120 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 2 | Cosse ép dây Cu 95 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Dây chảy 8K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 8 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | kg |
| U | PHỤ KIỆN LẮP TỤ BÙ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 2 | Dây đồng trần C.25mm² (đấu tiếp vỏ tủ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,488 | kg |
| 3 | Cosse ép dây Cu 50 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 4 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Bulon 16x700 VRS mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | ống nhựa PVC Ø60 dày 4,9mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| 8 | Cua nhựa PVC Ø60 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Tiết giảm ống nhựa PVC Ø114/60 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cuộn |
| 11 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 12 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 13 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (120mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 14 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (95mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | m |
| 15 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 16 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đà đỡ LA, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 19 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | cọc |
| 21 | Kéo rãi dây tiếp địa | BVTKTC-HSBCKTKT | 55 | m |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, lắp rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Nhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30001097E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.002.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.007.683 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu có sức nâng | ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây | ≥ 1,5 tấn | 5 |
| 3 | Puly đỡ dây đường kính | ≥ 250mm | 2 |
| 4 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực | ≥ 12 tấn | 5 |
| 6 | Cần pích dựng trụ các loại | ≥ 1,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi