Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:48:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15843E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231686E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) có giá trị tối thiểu là 287.394.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 287.394.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tổ trưởng thi công xây dựng: Có chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, bậc thợ 3/7 trở lên- 01 Tổ trưởng thi công cơ khí: Có chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành cơ khí, hàn, bậc thợ 4/7 trở lên- 01 Tổ trưởng thi công điện, nước: Có chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện, nước, bậc thợ 3,5/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn trụ tường rào cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.672,702 | m² |
| 2 | Cạo rỉ sắt thép tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 506,721 | m² |
| 3 | Tháo dỡ sắt thép bị hư hỏng (bao gồm công đục, tháo đường ray cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,59 | tấn |
| 4 | GCLD cổng đẩy thép hộp: dùng thép hộp 60x60x2 và 60x120x2 làm khung chính, thép hộp 30x30x2 đan thanh đứng, sơn EXPOXY 2 thành phần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m |
| 5 | Ray cổng trượt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 6 | Bộ bánh xe D100 trên ray thép (1 bộ gồm 4 bánh xe chịu lực D100 và 20m ray thép V50, dày 3mm, thép sơn chống rỉ 2 thành phần) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vệ sinh chân tường rào đá chẻ, bảng tên trường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,885 | m² |
| 8 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.672,702 | m² |
| 9 | Sản xuất thép tường rào, cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,282 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép tường rào, cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,282 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 03 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 533,39 | m² |
| 12 | Dây điện CXV 2x2,5mm2+E-2,5mm2 (Cấp điện mô tơ cổng phụ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 13 | Đào móng chôn ngầm ống nhựa cấp điện cho mô tơ điện cổng phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,25 | m³ |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m³ |
| 15 | Bê tông gạch vỡ lót nền hoàn trả mặt bằng, mác 50 (tận dụng gạch vỡ hiện trạng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m³ |
| 16 | Bê tông đế đặt mô tơ, nền đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,367 | m³ |
| 17 | Ống nhựa SP D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 18 | RCBO-1P-16A-30MA (Bao gồm đế nổi + mặt nạ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường nhà bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 87,55 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn Trần, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,14 | m² |
| 3 | Phá tường gạch bằng thủ công, tường dày 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,123 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,975 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m² |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,74 | m² |
| 9 | Tháo dỡ dây cấp điện, cấp nước hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 10 | GCLD cửa đi khung nhôm (tương đương cửa XINGFA), kính dày 5,0ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,905 | m2 |
| 11 | GCLD cửa sổ khung nhôm (tương đương cửa XINGFA), kính dày 5,0ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,99 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chân tường ngoài nhà bảo vệ đá chẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,835 | m² |
| 13 | Trát cạnh cửa, bề mặt áp tường gạch đã phá, dày 1,5cm, VXM#75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,546 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,99 | m² |
| 16 | Lát nền gạch granite chống trượt 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,74 | m² |
| 17 | ốp tường gạch Ceramic 250x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m² |
| 18 | Đèn tuyp LED đơn 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi + Đế âm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Dây điện CXV 2x2,5mm2+E-2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 22 | Cáp CV 3(1,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 23 | MCB 1pha: 16A - 4,5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa SP D20 đi chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 25 | Phễu thu nước INOX, KT 120x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | GCLD Xí bệt + vòi + si phông + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | GCLD Lavabo + vòi nước + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | GCLD ống nhựa uPVC D60, dày 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | GCLD ống nhựa uPVC D90, dày 2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | GCLD ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | GCLD ống nhựa uPVC D42, dày 2,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Cút 90 ĐỘ uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút 90 ĐỘ uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút 45 ĐỘ uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút 45 ĐỘ uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút 90 ĐỘ uPVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Côn giảm uPVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn giảm uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Van khóa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Kiểm tra hệ thống bể tự hoại hiện trạng, thực hiện hút bể tự hoại hiện trạng và khai thông ống trước khi đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ Mô tơ cổng Trượt tự động, nguồn điện 230V. Sử dụng cho cánh cổng trọng lượng tối đa 600kg Thông số kỹ thuật - Nguồn điện vào 230V/Cho động cơ 230V - Công suất hoạt động 240W - Tải trọng tối đa cho cánh: 600kg/cánh - Tốc độ mở 9.5m/phút - Tần suất hoạt động : 50% - Chức năng mở từng phần - Khi mất điện mở bằng tay (chìa khóa) - Nhiệt độ môi trường: -20°C/+55°C - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 43 - Kết nối các thiết bị an toàn và kiểm soát Các thiết bị chính - H30/645 - 01 Moto điện sức kéo 600kg - H93/RX22A/I - 01 Card thu phát tín hiệu - E80/TX52R/2 - 02 tay điều khiển từ xa - R90/F2ES - 01 Bộ cảm biến vật cản - KT223 - 01 Bộ bản mã đế và bulông - MC773 - 02 Thanh chốt hành trình Bao gồm vật tư phụ thi công lắp đặt (cấp nguồn, Vật tư dây cáp mạng cat6 LSZH và vật tư phụ thi công cảm biến) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15843E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231686E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) có giá trị tối thiểu là 287.394.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 287.394.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng thi công | 3 | - 01 Tổ trưởng thi công xây dựng: Có chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, bậc thợ 3/7 trở lên- 01 Tổ trưởng thi công cơ khí: Có chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành cơ khí, hàn, bậc thợ 4/7 trở lên- 01 Tổ trưởng thi công điện, nước: Có chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện, nước, bậc thợ 3,5/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi