Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 11:55:00 đến ngày 2021-08-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7305E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.607.570.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, chứng chỉ còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi/thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 318,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,481 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,999 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 13,5km | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 8,5km | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,836 | 100m3 |
| 7 | Đào cây xanh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 8 | Mua đất về đắp phần đắp nền (giá tại nơi mua, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển là 31.600đ/m3), đất mua tại mỏ đất Sơn Phước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,919 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, tổng cự ly 19,8km (phí vận chuyển 3.200đ/m3 cho mỗi km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,919 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,674 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa chặt BTCN 12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,296 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 11,3km, ôtô tự đổ 10 tấn (Trạm trộn BTN Đà Nẵng Miền Trung) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,296 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7,3km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,296 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTCN 12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,529 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,529 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,266 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 245,2 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,115 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,244 | 100m2 |
| 22 | Bê tông chân bó vỉa, dải phân cách đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,627 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 24 | Đệm móng bó vỉa đá dăm Dmax 37,5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,392 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 589,86 | m |
| 26 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng biển báo, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất biển báo nguy hiểm hình tam giác đều, cạnh 70cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1 biển đơn |
| 31 | Lắp đặt biển báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | biển đơn |
| 32 | Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,0m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | 1 trụ đơn |
| 33 | Lắp trụ đỡ biển báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | trụ đơn |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào hố ga, cống thoát nước bằng máy đào | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,584 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga, mương, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga, mương, đá 1x2, M200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga, mương, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,311 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga, D | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,891 | tấn |
| 9 | Bê tông đan mương, đá 1x2 M250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 49,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,355 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đan mương | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,588 | tấn |
| 12 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường vào khe lún, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đấu từ hố thu nước vào hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,411 | 100m |
| 15 | Lắp dựng hố thu nước HDPE đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất hố ga đấu nối bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 55x95x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 25 | Lắp ống HDPE D160 PN10 đấu nối từ nhà dân vào mương B600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 26 | Lắp cút nhựa HDPE D160mm PN8 1/8 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Đào đất 2 bên mương hiện trạng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,053 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ mương hiện trạng B400 bằng búa căn khí nén | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,425 | m3 |
| 29 | Đắp đất lấp hố ga hiện trạng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,567 | 100m3 |
| 30 | Cắt thành bê tông mương hiện trạng bằng máy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | m |
| 31 | Quét Sikadur 732 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 32 | Xây tường bịt hố ga hiện trạng sau khi phá mương B400 cũ, xây gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| C | HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,957 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,28 | 100m |
| 3 | Băng cảnh báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 564 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,107 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Gia công thép niềng mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 16 | Gia công thép dẹt 4 chân, kích thước 80x8mm; KLR 4,992Kg/m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 17 | Gia công thép móc cẩu chữ I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng (tận dụng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà gá TĐCS (tận dụng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ thép CS 7m cần đèn đơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Trụ |
| 4 | Móng trụ thép chiếu sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Bảng |
| 6 | Mương cáp vỉa hè | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 279 | Mét |
| 7 | Mương cáp vượt đường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17 | Mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn fi 50/65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 279 | Mét |
| 9 | Ống nhựa trơn fi75, dày 3,6mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17 | Mét |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 346 | Mét |
| 11 | Tiếp địa Rc-4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa Rc-1 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 13 | Đèn Led 60W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Dây lên đèn M(3x1.5) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90 | Mét |
| 15 | Ghíp nối 2 Bulong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x16+1x10-0,6kV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 351 | Mét |
| 17 | Luồn đầu cáp cửa trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Đầu Cos đồng bấm M16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 84 | Cái |
| 19 | Đầu Cos đồng bấm M10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | Cái |
| 20 | Đánh số trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | Vị trí |
| E | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà gá TĐCS | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ghíp nối 1 Bulong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Cần đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Xà kẹp cần đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Đèn Sodium 50W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Colie | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Tăng đơ cáp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Dây lên đèn M(2x2.5) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60 | Mét |
| 10 | Cầu chì cá | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Cáp M(4x10)-1kV | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 322 | Mét |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo An toàn giao thông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | t/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7305E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.607.570.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, chứng chỉ còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi/thép | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa đường | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi