Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746740-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210739263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 11:55:00 đến ngày 2021-08-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7305E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.607.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, chứng chỉ còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi/thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết Chương III và V E-HSMT318,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,481100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChi tiết Chương III và V E-HSMT10,999100m2
4Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 13,5kmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,836100m3
5Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,836100m3
6Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 8,5kmChi tiết Chương III và V E-HSMT4,836100m3
7Đào cây xanhChi tiết Chương III và V E-HSMT3gốc cây
8Mua đất về đắp phần đắp nền (giá tại nơi mua, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển là 31.600đ/m3), đất mua tại mỏ đất Sơn PhướcChi tiết Chương III và V E-HSMT71,919m3
9Vận chuyển đất về đắp, tổng cự ly 19,8km (phí vận chuyển 3.200đ/m3 cho mỗi km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT71,919m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,87100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,674100m3
12Sản xuất bê tông nhựa chặt BTCN 12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/hChi tiết Chương III và V E-HSMT2,296100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 11,3km, ôtô tự đổ 10 tấn (Trạm trộn BTN Đà Nẵng Miền Trung)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,296100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7,3km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChi tiết Chương III và V E-HSMT2,296100tấn
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTCN 12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cmChi tiết Chương III và V E-HSMT13,529100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết Chương III và V E-HSMT13,529100m2
17Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mmChi tiết Chương III và V E-HSMT2,266100m3
18Bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, M100Chi tiết Chương III và V E-HSMT24,52m3
19Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30x3cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT245,2m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,115m3
21Ván khuôn kim loại bó vỉaChi tiết Chương III và V E-HSMT3,244100m2
22Bê tông chân bó vỉa, dải phân cách đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT56,627m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,888100m2
24Đệm móng bó vỉa đá dăm Dmax 37,5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT35,392m3
25Lắp đặt bó vỉaChi tiết Chương III và V E-HSMT589,86m
26Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,276m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,274100m3
28Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,16m3
29Ván khuôn móng biển báo, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,016100m2
30Sản xuất biển báo nguy hiểm hình tam giác đều, cạnh 70cmChi tiết Chương III và V E-HSMT21 biển đơn
31Lắp đặt biển báoChi tiết Chương III và V E-HSMT2biển đơn
32Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,0mChi tiết Chương III và V E-HSMT21 trụ đơn
33Lắp trụ đỡ biển báoChi tiết Chương III và V E-HSMT2trụ đơn
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết Chương III và V E-HSMT12m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào hố ga, cống thoát nước bằng máy đào Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,28100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT1100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4 M100Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,584m3
4Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M200Chi tiết Chương III và V E-HSMT53,168m3
5Ván khuôn móng hố ga, mương, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,206100m2
6Bê tông thành hố ga, mương, đá 1x2, M200Chi tiết Chương III và V E-HSMT73,747m3
7Ván khuôn thành hố ga, mương, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT7,311100m2
8Cốt thép hố ga, DChi tiết Chương III và V E-HSMT8,891tấn
9Bê tông đan mương, đá 1x2 M250Chi tiết Chương III và V E-HSMT49,94m3
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,355100m2
11Cốt thép đan mươngChi tiết Chương III và V E-HSMT7,588tấn
12Nhét bao tải tẩm nhựa đường vào khe lún, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaChi tiết Chương III và V E-HSMT10,56m2
13Lắp dựng nắp hố ga bằng gangChi tiết Chương III và V E-HSMT11cấu kiện
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm đấu từ hố thu nước vào hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,411100m
15Lắp dựng hố thu nước HDPE đúc sẵnChi tiết Chương III và V E-HSMT22cấu kiện
16Đào đất hố ga đấu nối bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết Chương III và V E-HSMT6,4m3
17Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT4,48m3
18Bê tông lót đá 2x4 M100Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,384m3
19Xây gạch thẻ 55x95x190, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,87m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,528m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,23m3
22Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,019100m2
23Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,037tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT16cấu kiện
25Lắp ống HDPE D160 PN10 đấu nối từ nhà dân vào mương B600Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,46100m
26Lắp cút nhựa HDPE D160mm PN8 1/8Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
27Đào đất 2 bên mương hiện trạng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,053100m3
28Phá dỡ mương hiện trạng B400 bằng búa căn khí nénChi tiết Chương III và V E-HSMT88,425m3
29Đắp đất lấp hố ga hiện trạng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,567100m3
30Cắt thành bê tông mương hiện trạng bằng máyChi tiết Chương III và V E-HSMT4m
31Quét Sikadur 732Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,28m2
32Xây tường bịt hố ga hiện trạng sau khi phá mương B400 cũ, xây gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,132m3
C HỐ GA VÀ ỐNG LUỒN CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,957100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100Chi tiết Chương III và V E-HSMT11,28100m
3Băng cảnh báoChi tiết Chương III và V E-HSMT564m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,107100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,476100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,175m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M150Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,175m3
8Bê tông hố ga, đá 1x2, M250Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,112m3
9Ván khuôn móng, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,034100m2
10Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,628100m2
11Cốt thép hố ga DChi tiết Chương III và V E-HSMT0,57tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2 M300Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,403m3
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,824100m2
14Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,047tấn
15Gia công thép niềng mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,628tấn
16Gia công thép dẹt 4 chân, kích thước 80x8mm; KLR 4,992Kg/mChi tiết Chương III và V E-HSMT0,036tấn
17Gia công thép móc cẩu chữ IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,006tấn
18Lắp đặt các loại thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,669tấn
19Lắp dựng tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT6cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,35100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sáng (tận dụng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1Bộ
2Xà gá TĐCS (tận dụng)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1Bộ
3Trụ thép CS 7m cần đèn đơnChi tiết Chương III và V E-HSMT10Trụ
4Móng trụ thép chiếu sángChi tiết Chương III và V E-HSMT10Móng
5Bảng điện cửa trụ loại 1Chi tiết Chương III và V E-HSMT10Bảng
6Mương cáp vỉa hèChi tiết Chương III và V E-HSMT279Mét
7Mương cáp vượt đườngChi tiết Chương III và V E-HSMT17Mét
8Ống nhựa xoắn fi 50/65Chi tiết Chương III và V E-HSMT279Mét
9Ống nhựa trơn fi75, dày 3,6mmChi tiết Chương III và V E-HSMT17Mét
10Dây đồng trần M10Chi tiết Chương III và V E-HSMT346Mét
11Tiếp địa Rc-4Chi tiết Chương III và V E-HSMT1Vị trí
12Tiếp địa Rc-1Chi tiết Chương III và V E-HSMT10Vị trí
13Đèn Led 60W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT10Bộ
14Dây lên đèn M(3x1.5)Chi tiết Chương III và V E-HSMT90Mét
15Ghíp nối 2 BulongChi tiết Chương III và V E-HSMT10Cái
16Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x16+1x10-0,6kVChi tiết Chương III và V E-HSMT351Mét
17Luồn đầu cáp cửa trụChi tiết Chương III và V E-HSMT20Cái
18Đầu Cos đồng bấm M16Chi tiết Chương III và V E-HSMT84Cái
19Đầu Cos đồng bấm M10Chi tiết Chương III và V E-HSMT21Cái
20Đánh số trụChi tiết Chương III và V E-HSMT10Vị trí
E THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sángChi tiết Chương III và V E-HSMT1Bộ
2Xà gá TĐCSChi tiết Chương III và V E-HSMT1Bộ
3Ghíp nối 1 BulongChi tiết Chương III và V E-HSMT30Cái
4Cần đènChi tiết Chương III và V E-HSMT12Bộ
5Xà kẹp cần đènChi tiết Chương III và V E-HSMT12Bộ
6Đèn Sodium 50W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT12Bộ
7ColieChi tiết Chương III và V E-HSMT12Cái
8Tăng đơ cápChi tiết Chương III và V E-HSMT12Cái
9Dây lên đèn M(2x2.5)Chi tiết Chương III và V E-HSMT60Mét
10Cầu chì cáChi tiết Chương III và V E-HSMT12Cái
11Cáp M(4x10)-1kVChi tiết Chương III và V E-HSMT322Mét
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo An toàn giao thôngChi tiết Chương III và V E-HSMT1t/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7305E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.607.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, chứng chỉ còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu75
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn quá 3 tháng trở lên tính đến thời điểm đóng thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
3 Máy hàn điện Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
4 Máy đầm dùi Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
6 Máy lu rung Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
7 Máy lu bánh hơi/thép Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
8 Máy rải nhựa đường Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->