Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822390-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 11:35:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,562,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7344047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4688094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.093.888.600 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.093.888.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.187.777.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu kê khai danh sách công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu và kèm theo bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 tấn hoặc 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 0,8 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,655m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1117100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1835tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6259tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4834tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,784tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,784tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,02100m
9Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5401 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,288100m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5401 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5401 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,413810 tấn/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6454100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,88081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,21761m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,204m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,338100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5228100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8291tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0533tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,437tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,914m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7003m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9876100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3527tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2124m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3064m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7972100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1536m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8658tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8005tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8856100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4058100m3
26Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V648,0696m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,807m3
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,187tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0492tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8372100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8304m3
5Ván khuôn thép dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,595100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1604tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,0138tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5958m3
9Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4593100m2
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3391100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,2634tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,9176m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,669m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3563100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2752tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5708m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,709m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7742100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1105m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4259m2
24Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1335m2
25Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3682m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4885tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,90561m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V69,3175m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V231,4259m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0083100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9505tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3987m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0135m3
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,8286m2
36Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7595m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V364,34m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6676100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1004tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1666m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4007tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,218m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6123m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,6123m2
49Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,1982m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
53Tay vịn bằng gỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
54Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D PHẦN XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,8369m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6408m3
3Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5642m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1447m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8105m3
E HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0766tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,92051m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0766tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,1509100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73,63md
6nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7thang tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V95,2597m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2597m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V310,098m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.364,0897m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.943,9232m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,834m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V580,7804m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V258,816m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,92m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà + má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,8892m2
18Đắp đầu cột và chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V424,1256m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240,804m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,7542m2
22Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V105,984m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5687m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.800,8221m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V883,748m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,992m2
F Công tác hoàn thiện khác
1Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,43m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,43m
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,947100m2
4Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V221,4m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
7Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
9Sản xuất vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V99,486m2
10Gia công và lắp dựng vách ngăn compac nhà vệ sinh học sinh (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,486m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V340,92m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0182tấn
14Gia công thép gia cường vách kinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,33921m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,81921m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3392m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7393m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
23Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,719m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,95m
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,273m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m3/1km
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892m3
29Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3247m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài đôi 1,2m x 20WMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
6Lắp đặt công tắc xoay chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
15Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Tủ điện tổng 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
5Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
I Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
J Vật tư cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
2Máy bơm 6m3/h h=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
4Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
9Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
17Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Thoát nước
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
L Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,5532m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3/1km
M Tường rào hoa sắt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,13471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7117m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1458m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4263m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7646m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,605m2
24Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7177tấn
25Lăp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,285m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,781m2
N TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,47931m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2131100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,931m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8986100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,064100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,266m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8816m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2474m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5909tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,841m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2416m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,135m3
17Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1232m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7258m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V508,8851m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4024m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,84m
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V676,287m2
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,20251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7343m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9775m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9775m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2516m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6375m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,017m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6715100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6025tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8879m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3641cấu kiện
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
16Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
P Bồn hoa chân tường
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4124m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
3Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,548m2
4đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4824m3
Q Bể phốt (SL: 5 CÁI)
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9935m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,74m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,74m2
12Ngâm bể chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7065m3
R HÀNH LANG CẦU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,09121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3637m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,115100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6184m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,396m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9347m3
17Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,5564m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3556m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9861m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m2
32Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
33Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
34Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
35Gia công lan can thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
36Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
39Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,59721m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m2
S SAN LẤP
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7662100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8961100m3
3Vật liệu đắp bằng cát san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V550,23m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7344047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4688094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.093.888.600 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.093.888.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.187.777.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.31
5 Công nhân kỹ thuật 20 Nhà thầu kê khai danh sách công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu và kèm theo bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 tấn hoặc 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy vận thăng Trọng tải 0,8 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->