Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809237-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210809181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:54:00 đến ngày 2021-08-13 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29239E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.867.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.963.734.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.867.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 20x20 cm, Lc = 4,0mTheo hồ sơ TK được phê duyệt278,4m
2Ép trước cọc BTCT KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,784100m
3Ép âmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,32100m
4Mua cọc dẫn I200Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,5m
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, đào 90%KL, taluy 1,2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,8189100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II, đào 10%KL, taluy 1,2Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,39621m3
7Đào móng băng, Cấp đất II, đào 10%KL, taluy 1,2Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,70261m3
8Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,024m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,3517m3
10Bê tông đài móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,384m3
11Ván khuôn móng đài móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,5235100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,0167tấn
13Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt13,2804m3
14Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,9792100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3862tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,3507tấn
17Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,4406m3
18Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3994100m2
19Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0614tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,6648tấn
21Xây tường móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 220, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,0108m3
22Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4692100m3
23Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,9888100m3
24Mua đất về đắp, cự ly vận chuyển 17km, H=1,1Theo hồ sơ TK được phê duyệt64,698m3
25Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,469810m³/1km
26Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,469810m³/1km
27Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,469810m³/1km
28Bê tông nền móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt13,9409m3
29Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,07m2
30Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,5356m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,5674100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2645tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,0711tấn
34Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,7748m3
35Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,4902100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4545tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,2165tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt36,6024m3
39Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,7996100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,4589tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,848m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,6184100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1326tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2598tấn
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,8976m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2149100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2244tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0547tấn
49Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây bậc cầu thang, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,6924m3
50Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt20,878m2
51Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75, bằng DT ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,49m2
52Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,49m2
53Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60, trụ đứng sắt hộp 20x20x1,5mm, nan sắt hộp 20x20x1,5mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,7892m2
54Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,7892m2
55Sắt tròn D18 làm bậc thang lên máiTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,5784kg
56Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm+ khóaTheo hồ sơ TK được phê duyệt1tấm
57Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt91,2467m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,3494m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây ốp cột, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt18,2928m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường trang trí hành lang, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,4883m3
61Trát cột vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt265,2175m2
62Trát xà dầm + lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt210,86m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt334,2642m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt495,7362m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt608,9765m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt129,1m
67Kẻ chỉ gờ lõm, trang trí tường lan can, kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 cách đều 900Theo hồ sơ TK được phê duyệt56,76m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt512,8062m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt1.419,3182m2
70Quét sika chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt14,8557m2
71Đắp nền WC bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,6453m3
72Lát nền, sàn gạch WC kích thước 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt30,0414m2
73Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt115,428m2
74Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt247,5202m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,4014100m2
76Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt29,12m2
77Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt15,56m2
78Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt28,8m2
79Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,44m2
80Vách kính cố định, nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt18,398m2
81Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng)Theo hồ sơ TK được phê duyệt28,8m2
82Lắp dựng lan can sắt hộp 20x20x1,5, tay vịn inox hộp 80x40x1,5 sơn tĩnh điện màu ghi sẫm (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TK được phê duyệt21,5636m2
83Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TK được phê duyệt70,0357m2
84Láng nền, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt70,0357m2
85Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,5mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1773tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1773tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt64,12511m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,8527100m2
89Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt24,97m
90Đào móng tam cấp, bồn hoaTheo hồ sơ TK được phê duyệt9,86041m3
91Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,2868m3
92Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng, VXM M50Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,9596m3
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt27,315m2
94Ốp gạch thẻ bồn hoa kích thước 60x240mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt13,416m2
95Đắp đất tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0321100m3
96Bê tông lót nền sảnh M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,6422m3
97Mua đất màu trồng hoaTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,2768m3
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II, đào 90%KLTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2027100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II, đào 10%KLTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,25271m3
100Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,999m3
101Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,2436m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,035100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0417tấn
104Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường thành bể, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,65m3
105Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,9148m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt27,184m2
107Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bể, đáy bểTheo hồ sơ TK được phê duyệt33,0988m2
108Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt20,4m2
109Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,7478m3
110Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0405tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0354100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ TK được phê duyệt8cái
113Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0502100m3
114Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,175100m3
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TK được phê duyệt20bộ
116Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TK được phê duyệt26cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK được phê duyệt21cái
118Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TK được phê duyệt15cái
119Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ TK được phê duyệt13bộ
120Tủ điện tổngTheo hồ sơ TK được phê duyệt2tủ
121Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo hồ sơ TK được phê duyệt88m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TK được phê duyệt200m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK được phê duyệt220m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TK được phê duyệt280m
125Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt280m
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
128Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt51m
130Thép tiếp địa D16Theo hồ sơ TK được phê duyệt21m
131Ống lồng dây dẫn sét D25Theo hồ sơ TK được phê duyệt21m
132Đào đất chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,041m3
133Đắp đất hố chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,04m3
134Hộp kiểm tra, vật tư phụTheo hồ sơ TK được phê duyệt1toàn bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
136Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
137Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TK được phê duyệt1bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8cái
140Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
141Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TK được phê duyệt1bể
142Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25mTheo hồ sơ TK được phê duyệt1bộ
143Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC D36mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa u.PVC D15mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,18100m
148Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,05100m
149Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,28100m
150Lắp đặt ống nhựa u.PVC D40mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,035100m
151Lắp đặt cút nhựa u.PVC D15mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt20cái
152Lắp đặt cút nhựa u.PVC D25mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
153Lắp đặt cút nhựa u.PVC D32mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cái
154Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
155Tê nhựa u.PVC D15Theo hồ sơ TK được phê duyệt20cái
156Tê nhựa u.PVC D32/25Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
157Lắp đặt côn nhựa u.PVC D20/15mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt7cái
158Lắp đặt côn nhựa u.PVC D40/32mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
159Rắc co u.PVC D15Theo hồ sơ TK được phê duyệt20cái
160Rắc co u.PVC D40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
161Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D25Theo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
162Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D32Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
163Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,5100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,7100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D65mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,36100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,36100m
168Lắp đặt cút nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt35cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC D65mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt10cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cái
172Tê nhựa PVC D100Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
173Tê nhựa D90/65Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
174Tê nhựa D100/50Theo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
175Ống kiểm tra D100Theo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
176Ống kiểm tra D90Theo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,53100m
178Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt12cái
179Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
180Cầu chắn rác D25Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
181Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,30821m3
182Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4777100m3
183Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,466m3
184Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây rãnh thoát nước- Vữa XM M50Theo hồ sơ TK được phê duyệt14,2494m3
185Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt30,6m2
186Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt81,6m2
187Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,7128m3
188Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2171100m2
189Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3296tấn
190Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt102cái
191Lấp đất rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2288100m3
192Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,302100m3
193Lớp nilong tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt30,25m2
194Bê tông hè rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,025m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29239E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.867.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.963.734.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.867.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu2
3 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu2
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0.4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu1
6 Máy ủi ≤ 110 CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động tốt phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->