Gói thầu: Tạo lập cơ sở dữ liệu ban đầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm 81 Bộ Tư lệnh Hoá học |
| Tên gói thầu | Tạo lập cơ sở dữ liệu ban đầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773472 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng Thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 11:38:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 661,736,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,620,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, có giá trị ít nhất là 300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tạo lập cơ sở dữ liệu ban đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hóa học.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hạt nhân.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến - 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hóa học.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hạt nhân.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí sinh học.- 6000 tệp dữ liệu pháp lý về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt- 6000 tệp dữ liệu về thực trạng công tác phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt của Việt Nam.- Các bài viết có liên quan.- Có các tài liệu hướng dẫn cụ thể các bước trong quy trình tạo lập cơ sở dữ liệu vềphòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.- Có đầy đủ trang thiết bị phục vụ công tác tạo lập cơ sở dữ liệu ban đầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động khác không phải là dịch vụ tư vấn | Tạo lập CSDL ban đầu về phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt; | Bộ | 1 | Đáp ứng đầy đủ theo HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, có giá trị ít nhất là 300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Kỹ sư CNTT | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý nhóm | 1 | Kỹ sư CNTT | 1 | 1 |
| 3 | Quản lý nhóm | 1 | Kỹ sư CNTT | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 2 | 2 |
| 6 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 1 | 1 |
| 8 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 3 | 3 |
| 9 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 2 | 2 |
| 10 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 2 | 2 |
| 11 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 6 | 6 |
| 12 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 6 | 6 |
| 13 | Nhân sự thực hiện | 1 | Kỹ sư CNTT | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tạo lập cơ sở dữ liệu ban đầu | - 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hóa học.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hạt nhân.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến - 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hóa học.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí hạt nhân.- 6000 tệp dữ liệu về công nghệ, vật liệu, hàng hóa liên quan đến phòng, chống phổ biến vũ khí sinh học.- 6000 tệp dữ liệu pháp lý về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt- 6000 tệp dữ liệu về thực trạng công tác phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt của Việt Nam.- Các bài viết có liên quan.- Có các tài liệu hướng dẫn cụ thể các bước trong quy trình tạo lập cơ sở dữ liệu vềphòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.- Có đầy đủ trang thiết bị phục vụ công tác tạo lập cơ sở dữ liệu ban đầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi