Gói thầu: Gói thầu 01: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy huyết học, máy sinh hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy huyết học, máy sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 13:59:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,751,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,167,515 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm sáu mươi bảy nghìn năm trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.925127238E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23350298E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.726.044 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành liên quan hoặc có chứng chỉ đào tào về chuyên ngành liên quan đối với phần gói thầu nhà thầu tham dự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch pha loãng cho máy huyết học ABX | 45 | Thùng | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học ABX. Thành phần:• Sodium chloride | ||
| 2 | Dung dịch ly giải phá Hồng cầu cho máy ABX | 40 | Lọ | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học ABX. Thành phần:• Sodium chloride | ||
| 3 | Dung dịch rửa cho máy huyết học ABX | 75 | Lọ | Hóa chất rửa dùng rửa máy huyết học ABXThành phần:• Sodium chloride | ||
| 4 | Chuẩn huyết học mức thấp | 58 | Lọ | Máu chuẩn huyết học mức thấp.Thành phần:- Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương, chất bảo quản- Độ bền 6 tháng | ||
| 5 | Chuẩn huyết học mức Trung bình | 58 | Lọ | Máu chuẩn huyết học mức trung bình.Thành phần:- Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương, chất bảo quản- Độ bền 6 tháng | ||
| 6 | Chuẩn huyết học mức Cao | 58 | Lọ | Máu chuẩn huyết học mức cao.Thành phần:- Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương, chất bảo quản- Độ bền 6 tháng | ||
| 7 | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học Sysmex. | 65 | Thùng | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học Sysmex. Thành phần:• Sodium chloride | ||
| 8 | Hóa chất ly giải dùng cho máy huyết học Sysmex. | 70 | Chai | Hóa chất ly giải dùng cho máy huyết học Sysmex. Thành phần:• Lauryltrimethylammonium chloride | ||
| 9 | Hóa chất rửa dùng cho bảo trì máy huyết học Sysmex. | 6 | Lọ | Hóa chất rửa dùng cho bảo trì máy huyết học Sysmex. Thành phần:• Sodium hypochloride | ||
| 10 | Chuẩn huyết học mức thấp | 58 | Lọ | Máu chuẩn huyết học mức thấp.Thành phần:- Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương, chất bảo quản- Độ bền 6 tháng | ||
| 11 | Chuẩn huyết học mức Trung bình | 58 | Lọ | Máu chuẩn huyết học mức trung bình.Thành phần:- Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương, chất bảo quản- Độ bền 6 tháng | ||
| 12 | Chuẩn huyết học mức Cao | 58 | Lọ | Máu chuẩn huyết học mức cao.Thành phần:- Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương, chất bảo quản- Độ bền 6 tháng | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Alcohol | 17 | Hộp | Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, nước tiểu.Thành phần: + R1 - ENZYME COENZYME NAD+ > 2.4 mmol/L(Nicotinamine adenine dinucleotide phosphate)ADH >25 000 IU/L(Alcohol dehydrogenase)TRIS Buffer pH 8.65 + 0.1 at 25° CStabilizer Preservative + R2 – STANDARDEthanol : approximately 100 mg/dL (21.7 mmol/L)Nồng độ chính xác được ghi trên nhãn. | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Canxi | 20 | Hộp | Hóa chất định lượng Canxi trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R: Imidazol Buffer pH 6,5 100 mmol/L Arsenazo III 120 mmol/L + Calcium CAL: 10 mg/dL | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: Sulfamic acid 100 mM + R2: 2,4-DPD 0,5 mM Hydrochloric acid (HCl) 0,3 M | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Toàn phần | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: Sulfactants Hydrochloric acid 160 mM + R2: 2,4-DPD 7 mM Hydrochloric acid (HCl) Sulfactants 120 mM | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 54 | Hộp | Hóa chất định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R1: Picric acid 17,5 mmol/L + R2: Sodium hydroxide 0,29 mol/L | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lương Glucose | 94 | Hộp | Hóa chất định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R: TRIS pH 7,4 92 mmol/L Phenol 0,3 mmol/L Glucose oxidase (GOD) 15000 U/L Peroxidase (POD) 1000 U/L 4-Aminophenazone (4-AP) 2,6 mmol/L | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 49 | Hộp | Hóa chất định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R: PIPES pH 6.9 90 mmol/L Phenol 26 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 1000 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) 300 U/L Peroxidase (POD) 650 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,4 mmol/L | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK- MB | 1 | Hộp | Hóa chất định lượng Creatine Kinase MB (CK-MB) trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: Imidazol pH 6,7 125 mmol/L D-Glucose 25 mmol/L N-Acetyl-L-Cysteine 25 mmol/L Magnesium acetate 12,5 mmol/L NADP 2,52 mmol/L EDTA 2,02 mmol/L Hexokinase > 6800 U/LAnti-human polyclonal CK-M antibody (sheep) sufficient to inhibit up to 2000 U/L of CK-MM + R2: ADP 15,2 mmol/L AMP di-Adenosine-5-pentaphosphate 25 mmol/L Glucose-6-phosphate 103 mmol/L dehydrgenase > 8800 U/L Creatine phosphate 250 mmol/L Tùy chọn: CK-NAC/CK-MB Control | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol | 59 | Hộp | Hóa chất định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: N, N-bis (2-hydroxyethyl) -2- aminoethanesulphoric acid pH 6,6 100 mM N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl) -3,5 dimethoxyaniline (HDAOS) 0,7 mM Cholesterol esterase > 800 U/L Cholesterol oxidase > 500 U/L Catalase > 300 KU/L Ascorbic oxidase >3000 U/L +R2: N, N-bis (2-hydroxyethyl) -2- aminoethanesulphoric acid pH 7,0 100 mM 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,4 mmol/L Peroxidase (POD) > 3500 U/L | ||
| 22 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST(GOT) | 34 | Hộp | Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase GOT (AST) trong huyết thanh.Thành phần: + R1 Buffer: TRIS pH 7.8 80 mmol/L Lactate dehydrogenase (LDH) 800 U/L Malate dehydrogenase (MDH) 600 U/L L-Aspartate 200 mmol/L +R2 Substrate: NADH 0,18 mmol/L α-Ketoglutarate 12 mmol/L | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT (GPT) | 34 | Hộp | Hóa chất định lượng Alanine aminotransferase GPT (ALT) trong huyết thanh.Thành phần: + R1 Buffer: TRIS pH 7.8 100 mmol/L Lactate dehydrogenase (LDH) 1200 U/L L-Aspartate 500 mmol/L +R2 Substrate: NADH 0,18 mmol/L α-Ketoglutarate 15 mmol/L | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 53 | Hộp | Hóa chất định lượng Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R: GOOD pH 6.3 50 mmol/L p-Chlorophenol 2 mmol/L Lipoprotein lipase (LPL) 150000 U/L Glycerol kinase (GK) 500 U/L Glycerol-3-oxidasa (GPO) 3500 U/L Peroxidase (POD) 440 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP)0,1 mmol/L ATP 0,1 mmol/L | ||
| 25 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 40 | Hộp | Hóa chất định lượng urea trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R Buffer: TRIS pH 7.8 80 mmol/L α-Ketoglutarate 6 mmol/L Urease 75000 U/L +R2 Enzymes: GLDH 60000 U/L NADH 0,32 mmol/L | ||
| 26 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 41 | Hộp | Hóa chất định lượng Acid Uric trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R Buffer: Phosphate pH 7.4 50 mmol/L 2-4 Dichlorophenol sulfonate (DCPS) 4 mmol/L +R2 Enzymes: Uricase 60 U/L Peroxidase (POD) 660 U/L Ascorbate oxidase 200 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP)1 mmol/L | ||
| 27 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hs-CRP | 1 | Hộp | Hóa chất định lượng C-Reactive Protein (CRP) trong huyết thanh.Thành phần: + Diluent (R1): Tris buffer 20 mmol/L, pH 8.2. Preservative. + Latex (R2) Latex particles coated with goat IgG antihuman CRP, pH 7.3. Preservative + U-CRP CAL: Liquid Calibrator. Nồng độ được ghi trên nhãn lọ. | ||
| 28 | Hóa chất hiệu chuẩn máy sinh hóa | 25 | Hộp | Mẫu huyết thanh hiệu chuẩn đa thành phần dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng.Thành phần: - Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân diệt khuẩn. - Bảng giá trị của các thành phần ghi trong bảng giá trị kèm theo hộp. | ||
| 29 | Hóa chất nội kiểm mức bình thường | 28 | Hộp | Mẫu huyết thanh kiểm chuẩn đa thành phần mức bình thường dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng.Thành phần: - Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân diệt khuẩn. - Bảng giá trị của các thành phần ghi trong bảng giá trị kèm theo hộp. | ||
| 30 | Hóa chất nội kiểm mức bất thường | 28 | Hộp | Mẫu huyết thanh kiểm chuẩn đa thành phần mức bệnh lý dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng.Thành phần: - Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân diệt khuẩn. - Bảng giá trị của các thành phần ghi trong bảng giá trị kèm theo hộp | ||
| 31 | Cóng đo Sinh hóa | 84 | Hộp | Cóng đo Sinh hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.925127238E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23350298E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.726.044 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành liên quan hoặc có chứng chỉ đào tào về chuyên ngành liên quan đối với phần gói thầu nhà thầu tham dự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi