Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống đóng, mở cổng bảo vệ Đập tràn từ xa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810918-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống đóng, mở cổng bảo vệ Đập tràn từ xa
Số hiệu KHLCNT 20210772478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 13:22:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình phòng trực HikvisionDS-KH8520-WTE11bộKích thước màn hình: 10.1 inch TFT'; Loại màn hình: Cảm ứng; Độ phân giải: 1024 × 600; Hệ điều hành: Embedded Linux; Bộ nhớ: 128MB; Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone; Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker; Kênh báo động: 8 kênh; Relay output: 2 kênh; Kết nối có dây: 10/100 Mbps RJ-45; Kết nối không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n; Giao thức: TCP/IP, SIP, RTSP; Kết nối khác: RS-485; Kết nối thẻ nhớ: Tối đa 32GB; Nguồn: IEEE802.3af standard PoE, 12VDC/1A. 
2Chuông camera cổng HikvisionDS-KD9613-E62bộKích thước màn hình: 10 inch LCD; Loại màn hình: Cảm ứng; Độ phân giải: 600 x 1024; Hệ điều hành: Embedded Linux; Camera: 2 x 2 MP HD IR camera; Hỗ trợ WDR: True WDR; Góc nhìn: Horizontal: 108°, Vertical: 59°, Diagonal: 129°; Độ phân giải camera: 1920 x 1080p; Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone; Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker; Kiểm soát ra vào bằng thẻ: 10.000; Kiểm soát ra vào bằng khuôn mặt: 5.000; Kênh relay: 2 Kênh; Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps; Kết nối khác: 1 x RS-485, 1 x USB, 3 x I/O input, 2 x I/O output, 1 x Debugging port, 2 x Network interface; Cấp độ bảo vệ: IP 65; Nguồn cung cấp: 12VDC-2A; Nguồn cung cấp: 12VDC-2A.
3Đế nổi chuông camera cổng HikvisionDS-KABD9613-G2 bộChất liệu: SECC; Kích thước: 404.3× 169.8×40 mm; Tương thích: Phù hợp với chuông camera cổng Hikvision DS-KD9613-E6 hoặc thiết bị tương đương.
4Media converter Vivotek  AW-IHS-02021bộSố cổng FE 10/100Mbps RJ45: 1; Số cổng FE 10/100Mbps SFP Port: 1; Buffer Memory: 128 KB; Kiểu xử lý chuyển mạch: Store and Forward; Auto-MDI/MDI-X, Auto-Negotiation: Hỗ trợ; Phụ kiện kèm theo: Một (01) Module quang SFP-1000-SM13-10 1.25G SFP fiber transceiver 1000Base-X SM 10km, 1310nm 0°C ~ 70°C, Một (01) nguồn MDR-10-12 Industrial DIN rail power supply; Input 85 ~ 264VAC; Output 12VDC at 0.84A; metal case; 20 ~ +70℃ .
5Nguồn adapterDVE 12VDC - 2A3 bộĐầu vào: 100-240VAC 50/60Hz; Đầu ra: 12VDC– 2A; Tương thích: Phù hợp cho màn hình phòng trực và chuông camera cổng.
6Tủ kỹ thuật ngoài trời (350x250x150mm)CK11cáiTủ điện vỏ kim loại chống thấm nước IP55 (350x250x150mm)
7Bộ điều khiển trung tâmNIVA HC X3cáiBộ xử lý: 1.2Ghz Quad-core; RAM: 1GB; MicroSD card: 16GB; Tính năng: Kết nối thiết bị qua mạng lạn, qua card modbus (Niva Pro Bus), Quản lý và kết nối ứng dụng trên smart phone (iOS/Android), Hẹn giờ điều khiển cho các thiết bị trong hệ thống; Kết nối: RS485, RJ-45 10/100Mbp; Nguồn cung cấp: 5VDC-2A.
8Bộ cấp nguồn (Power supply) ACROAD21001F3cáiĐầu vào: 100-240VAC 50/60Hz; Đầu ra: 12VDC-7A; 5VDC-4A; Tương thích: Phù hợp với bộ điều điều khiển trung tâm (Mục số 7).
9Relay 4 kênh kết nối main board điều khiển cổngRLY-4CH-10A2cáiCông suất điều khiển tối đa 1 kênh: 10A /230VAC; Số kênh điều khiển: 4 kênh; Công suất điều khiển tối đa: 120A / 230VAC; Kết nối chuẩn: Modbus; Thời gian phản hồi: 20ms; Nút lập trình / đèn LED: 4 nút; Cấp độ bảo vệ: IP 20; Tương thích: Phù hợp với main board điều khiển cổng hiện hữu của Chủ đầu tư và bộ điều khiển trung tâm (Mục số 7).
10Thiết bị phát sóng WiFi TP-LinkTL-WR820N V21bộCổng Ethernet: 1 x Cổng 10/100 Mbps WAN, 2 x Cổng 10/100 Mbps LAN; Chuẩn: IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz; Tốc độ: 300 Mbps; Kèm adapter cấp nguồn theo thiết bị
11Nút nhấn điều khiển cổngNIVA2bộSố nút: 3; Chuẩn kết nối: Bus (ModBus); Nút nhấn: cảm ứng; -Mặt nút nhấn: kính cường lực
12Nút nhấn điều khiển cổng kết nối WiFiNIVA1bộSố nút: 6; Chuẩn kết nối: Wifi; Nút nhấn: cảm ứng; Mặt nút nhấn: kính cường lực
13Cáp quang Singlemode 4FOFTTH4100métLoại cáp quang: Singlemode (SM); Số sợi quang: 4 sợi; Bước sóng: 1310nm-1550nm; Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655
14Cáp điều khiển có chống nhiễu CadiviDVV/Sc-4x1.5 hoặc tương đương120métChất liệu: Ruột đồng, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC; Tiết diện: 4 x 1.5 mm2; Cấu tạo lõi : 4 x (7/0.52)
15Cáp mạng Commscope Cat5eCommscope 6-219590-240métLoại: Commscope Netconnect Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24 AWG, Solid, CM, 305m, White; Hỗ trợ chuẩn: Gigabit Ethernet; Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid; Đường kính lõi: 24 AWG; Số đôi: 4-đôi UTP; Băng thông hỗ trợ: 200 MHz.
16Phụ kiện thi công và vật tư phụ: Bát gắn tường chuông camera cổng, tủ che ngoài trời cho chuông camera cổng (chất liệu thép không rỉ, gia công tương thích để gắn chuông camera cổng); Ống luồn dây điện Φ25 x 1.70 mm SP9025 dài 2.92m/Cây; Khớp nối trơn D25 SP E242/25; Cút chữ L D25 SP E244/25; Kẹp đỡ ống D25 SP E280/25; Ống thép D34 mạ kẽm luồng cáp đặt dưới đường; Ống nhựa Bình Minh D34 x2mm; Băng keo, dây rút, đầu RJ-45, nhãn cáp…1góiNhà thầu muốn làm rõ thông tin chi tiết để có giá chào thầu phù hợp. Bên mời thầu sẽ hỗ trợ thông tin chi tiết để nhà thầu chào giá.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->