Gói thầu: Mua sắm thiết bị, linh kiện chế tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, linh kiện chế tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:19:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,775,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 02 Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột tháp cao 5m, khung thép mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện màu đỏ trắng, kích thước 400x500x500mm, ống Ø 42mmx3mm | HTC | 5 | bộ | Khung thép mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện màu đỏ trắng | |
| 2 | Hệ thống móng bê tông cốt thép | M | 5 | bộ | Sâu 70cm, các cạnh 50x50cm | |
| 3 | Các cánh tay đòn để lắp thiết bị | 5 | bộ | Không có mô tả | ||
| 4 | Hệ thống chống sét trực tiếp cho tháp vật liệu gồm đầu thu sét và dây dẫn sét, hệ thống tiêu sét.. | 5 | bộ | Không có mô tả | ||
| 5 | Cáp thép cứng loại Ø 10 có 7 sợi | 100 | M | Không có mô tả | ||
| 6 | Tăng đơ M22 bằng thép | 15 | cái | Không có mô tả | ||
| 7 | Khóa cáp | 30 | cái | Không có mô tả | ||
| 8 | Móc bê tông thép Ø 20 dài 2000mm | 15 | cái | Không có mô tả | ||
| 9 | Bulông + đai ốc M25 néo chân tháp | 8 | cái | Không có mô tả | ||
| 10 | Giá đỡ các sensor và pin năng lượng mặt trời | 5 | bộ | Không có mô tả | ||
| 11 | Máy đo mưa | SL3-1 | 5 | Bộ | Nguyên lý chao lật, Đường kính miệng hứng 200mm - Độ phân giải: 0,1mm - Vỏ thùng bằng Inox -, 1 bộ công tắc từ và phụ kiện dùng cho 1 năm | |
| 12 | Tụ gốm dán 0603, 1 uF, 50 V, +/- 5%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 13 | Tụ gốm dán 0402, 0.1 uF, 50V, +/- 5%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 14 | Tụ gốm dán 0402, 0.22 uF, 16 V, +/- 5%, X5R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 15 | Tụ gốm dán 0402 0.1 uF, 16V, +/-5%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 16 | Tụ gốm dán 0402 4.7 pF, 50 V, +/- 0.1pF, C0G/NP0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 17 | Tụ gốm dán 0402 0.1 µF, 16 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 20 | Cái | Không có mô tả | ||
| 18 | Tụ gốm dán 0805 10 uF, 10 V, +/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 19 | Tụ gốm dán 0402, 4700 pF, 50 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 20 | Tụ Tantalum dán 47 µF, 10 V, +/- 10% (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 21 | Tụ gốm dán 0402, 1 µF, 6.3 V,+/- 20%, X7S (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 22 | Tụ gốm dán 0402, 0.01 µF, 25 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 23 | Tụ gốm dán 1206, 22 uF, 10 V, +/- 10%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 24 | Tụ gốm dán 0402, 0.047 uF, 50 V, +/- 10%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 25 | Tụ gốm dán 0402, 8 pF, 50 V, +/- 6%, C0G/NP0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 20 | Cái | Không có mô tả | ||
| 26 | Tụ gốm dán 0402, 0.01 µF, 16 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 51 | Cái | Không có mô tả | ||
| 27 | Tụ gốm dán 0402, 2.2 uF, 10 V, +/- 10%, X7S (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 20 | Cái | Không có mô tả | ||
| 28 | Tụ gốm dán 0402, 15 pF, 50 V,+/- 1%, C0G/NP0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 20 | Cái | Không có mô tả | ||
| 29 | Tụ gốm dán 0402, 390 pF, 50 V,+/- 5%, C0G/NP0, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 30 | Đi-ốt Schottky, V, 0.01 A, SOD-882 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 31 | Đi-ốt, TVS, Uni, 5.8 V, 10.5 Vc, AEC-Q101, SMB (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 32 | LED dán siêu sáng đỏ (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 33 | LED dán vàng (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 34 | Cầu chì dán, 5 A, 32VAC/VDC (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 35 | Ferrite Bead dán 0805, 30 ohm @ 100 MHz, 4 A (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 36 | Jack cắm 60 chân, 0.5 mm, 30x2, Gold, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Cái | Không có mô tả | ||
| 37 | Jack cắm thẳng UMC, 50 Ohm, Gold, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 38 | Cầu đấu nối, 3.5mm, 3x1, Tin, R/A, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Cái | Không có mô tả | ||
| 39 | Jack cắm, 2.54mm, 3x1, Gold with Tin tail, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 40 | Jack cắm, 2.54mm, 10x2, Gold with Tin tail, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Cái | Không có mô tả | ||
| 41 | Jack cắm Micro-USB loại B, R/A, Bottom Mount SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Cái | Không có mô tả | ||
| 42 | Cuộn cảm dán, 470 nH, 4.7 A, 0.021 ohm (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 43 | Cuộn cảm dán Ferrit, 100 nH, 2.85 A, 0.024 ohm, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 44 | Thermal Transfer Printable Labels, 0.650" W x 0.200" H - 10,000 per roll (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Cái | Không có mô tả | ||
| 45 | jack cắm đực, 2.54 mm, 3x1, Tin, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 46 | Jack cắm đực, 100mil, 2x1, Gold, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 47 | Jack cắm nguồn DC, R/A, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 48 | MOSFET kênh N, 100 V, 0.17 A, SOT-23 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Cái | Không có mô tả | ||
| 49 | Trở dán 0201, 0, 5%, 0.05 W, 0201 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 50 | Trở dán 0402, 0, 5%, 0.063 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 51 | Trở dán 0402, 10.0 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 52 | Trở dán 2010, 0, 5%, 0.75 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 53 | Trở dán 0402, 47.5 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 54 | Trở dán 0201, 33.2, 1%, 0.05 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 55 | Trở dán 0402, 100, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 56 | Trở dán 0402, 61.9, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 57 | Trở dán 0402, 82.5 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 58 | Trở dán 0402, 360, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 59 | Trở dán 0402, 7.87 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 60 | Trở dán 0402, 750, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 61 | Trở dán 0402, 510, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 62 | Trở dán 0402, 100 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 63 | Trở dán 0402, 1.00 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 64 | Trở dán 0402, 10.0 k, 1%, 0.063 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 65 | Trở dán 0603, 0, 5%, 0.125 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 66 | Trở dán 0402, 49.9, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 67 | Trở dán 0402, 1.96 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 68 | Trở dán 0402, 4.99 k, 1%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 69 | Trở dán 0402, 4.99 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 70 | Trở dán 0402, 1.0 k, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 71 | Trở dán 0402, 330 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 72 | Trở dán 0402, 49.9 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 73 | Trở dán 0402, 30.0 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 74 | Trở dán 0402, 2.94 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 75 | Trở dán 0402, 3.83, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 76 | Trở dán 0402, 4.87 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 77 | Công tắc dán, Slide, SPST, Top Slide, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Cái | Không có mô tả | ||
| 78 | Công tắc dán, SPST-NO, Off-Mom, 0.01 A, 32 VDC (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Cái | Không có mô tả | ||
| 79 | 2.3V-3.6V, 16M-BIT [x 1/x 2/x 4] bộ nhớ FLASH CMOS, WSON-8 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 80 | 76-to-81GHz mmWave sensor, ABL0161A (FCBGA-161) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 81 | CAN Transceiver tốc độ điều chỉnh được, D0008A (SOIC-8) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 82 | Tiva C Series Microcontroller, 1024 KB Flash, 256 KB SRAM, 12 Bit, 20 Channels, -40 to 105 degC, 128-Pin TQFP (PDT), Green (RoHS & no Sb/Br), Tray (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 83 | IC nguồn chuẩn, 0.5% accuracy, 2.5 V, 15 ppm / degC, 15 mA, -40 to 125 degC, 3-pin SOT-23 (DBZ), Green (RoHS & no Sb/Br) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 84 | Chuyển mạch tích hợp mạch buck, RNF0026C (VQFN-HR-26) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 85 | Nguồn LDO , 1 A, 1.2 đến 5.5 V -40 đến 125 độ C, Green (RoHS & no Sb/Br) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 86 | Bộ bảo vệ ESD 4 kênh tốc độ cao 6-pin SON (DRY), Green (RoHS & no Sb/Br) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 87 | Sensor nhiệt độ I2C/SMBus SOT-563, DRL0006A (SOT-OTHER-6) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 88 | 10-Ohm chuyển mạch analog 4 kênh, RSV0016A (UQFN-16) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 89 | Thạch anh dán, 40 MHz, 8pF (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 90 | Thạch anh dán, 16 MHz, 15 ppm, 8 pF, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 1 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 91 | Jump chốt 2.54mm (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 50 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 92 | Dây cáp MINI USB 5PIN 1M 2.0 VERS (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar) | 2 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 93 | Tụ hóa 470mF/35V. MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 94 | Tụ hóa 220mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 95 | Tụ hóa 10mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 96 | Tụ hóa 0,1mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 97 | Tụ hóa 0,22mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 240 | Cái | Không có mô tả | ||
| 98 | Tụ gốm dán 150 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 99 | Tụ gốm dán 56 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 100 | Tụ gốm dán 10 nF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 240 | Cái | Không có mô tả | ||
| 101 | Tụ gốm dán 470 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 102 | Tụ gốm dán 6,8 nF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 103 | Tụ gốm dán 1000 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 104 | Tụ gốm dán 15 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 105 | Tụ gốm dán 10 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 120 | Cái | Không có mô tả | ||
| 106 | Tụ gốm dán 6 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 107 | diode(S311) (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 120 | Cái | Không có mô tả | ||
| 108 | diode D6 - BF04C - 13F (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 109 | diode Schottky V.1A. 882 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 120 | Cái | Không có mô tả | ||
| 110 | TRANSISTOR C828A . 11AX: 100C (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 111 | Cuộn chặn 334 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 80 | Cái | Không có mô tả | ||
| 112 | Điện trở 48K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 113 | Điện trở 1K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 114 | Điện trở 10K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 320 | Cái | Không có mô tả | ||
| 115 | Điện trở 1,5K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 116 | Điện trở 1K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 120 | Cái | Không có mô tả | ||
| 117 | Điện trở 560Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 118 | Điện trở 100K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 119 | Điện trở 330Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 200 | Cái | Không có mô tả | ||
| 120 | Điện trở 50Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 160 | Cái | Không có mô tả | ||
| 121 | Điện trở 33Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 120 | Cái | Không có mô tả | ||
| 122 | Điện trở 10Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 120 | Cái | Không có mô tả | ||
| 123 | IC. LM. 25963 - ADVNOP8 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 124 | IC. LM. 25063X - 33NOP8 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 10 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 125 | IC. TAGSTM 32F 746 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 126 | IC- STM - 32F 767 PRG (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 127 | IC - ST232 CDR (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 128 | IC - lA 4425A - E01 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước) | 10 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 129 | Tụ dán 0805, 1uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 130 | Tụ dán 0805, 10uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 131 | Tụ dán 0805, 30pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 132 | Tụ dán 0805, 0.47uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 133 | Tụ dán 0805, 0.1uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 134 | Tụ dán 0805, 4.7 uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 135 | Tụ dán 0805, 22uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 125 | Cái | Không có mô tả | ||
| 136 | Tụ dán 0805, 0.047uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 137 | Tụ dán 0805, 4700pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 138 | Diode Schottky, SS34, 40V, 3A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 139 | LED dán đỏ (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 140 | LED dán vàng (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 141 | Cầu chì 4A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 142 | IC sạc năng lượng mặt trời cho pin lithium 3.6V, 1.5A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 143 | IC tăng áp 2.7 - 12V lên 4.5 - 12.6V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 144 | IC giám sát pin 7uA 1 cell (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 145 | IC định thời (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 146 | Cầu đấu 2 chân 5.08mm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 40 | Cái | Không có mô tả | ||
| 147 | Jump cắm 2.54mm 2P (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 100 | Cái | Không có mô tả | ||
| 148 | Cuộn cảm dán 6.8uH 4A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 149 | Cuộn cảm dán 1.2uH 12.9A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 150 | Công tắc dán 4 nút gạt (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 151 | MOSFET kênh P, 3A, 30V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 152 | MOSFET kênh N, 4A, 30V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 153 | Trở dán 0805, 510K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 154 | Trở dán 0805, 300K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 155 | Trở dán 0805, 200K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 156 | Trở dán 0805, 30K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 157 | Trở dán 0805, 20K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 158 | Trở dán 0805, 100K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 159 | Trở dán 0805, 180K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 160 | Trở dán 0805, 91K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 161 | Trở dán 0805, 0.05R, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 162 | Trở dán 0805, 768K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 163 | Pin 3VDC (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 164 | Varistor 180V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 165 | Tụ dán 0805, 10pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 166 | Tụ dán 0805, 6.9nF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 167 | Varistor 2kV (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 168 | Tụ dán 0805, 4.7pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 169 | Tụ dán 0805, 3.3nF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 170 | Tụ dán 0805, 10nF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 171 | Tụ dán 0805, 470pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 125 | Cái | Không có mô tả | ||
| 172 | Varistor 300V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 173 | Ổ cắm đôi 2x20 chân (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 174 | Diode dán, 70V, 215mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 40 | Cái | Không có mô tả | ||
| 175 | Diode TVS dán, 21.7V, 184A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 176 | Bộ nhớ FRAM 64Kb 3.4MHz dán (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 177 | Ống phóng điện khí, dán, 360V, 4000A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 178 | IC 24 bit ADC 6 kênh (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 179 | IC cầu chì điện tử 2.7 - 19V, 0.125 - 2A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 180 | IC nguồn 3.3V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 181 | IC điều chỉnh áp (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 182 | IC thu phát RS422 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 183 | IC so sánh, đầu ra CMOS push/pull (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 184 | IC thu phát RS232 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 185 | Cuộn cảm dán, 150uH, 0.7A, 0.684 ohm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 186 | Cuộn cảm dán, 4.7uH, 0.9A, 0.24 ohm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 187 | Cuộn cảm dán 56uH 2.9A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 188 | Ferrite Bead dán 0603, 600R, 350mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 25 | Cái | Không có mô tả | ||
| 189 | Enhancement FET kênh N dán, 60V, 115mA, 200mW (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 190 | MOSFET kênh P, 45V, 230mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 191 | Trở dán 0805, 46.4K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Cái | Không có mô tả | ||
| 192 | Integrated Circuit (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Cái | Không có mô tả | ||
| 193 | Diode TVS dán, 26V, 17A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Cái | Không có mô tả | ||
| 194 | Bộ nhớ Serial Flash, 128Mb, 133MHz (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 195 | 0.5 A, 42 V Step Down DC/DC Converter with Eco-mode, DGQ0010D (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 15 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 196 | 128 TAPS Single Channel Digital Potentiometer with I2C Interface, DCK0006A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 197 | Vi xử lý STM32L476VGT6 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 198 | Thạch anh dán 32.768KHz (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 199 | IC đóng cắt (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 200 | IC bảo vệ pin (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 201 | Trở dán 0805, 2.7K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 202 | Trở dán 0805, 330R, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 203 | Còi chíp (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 204 | Tụ dán 0805, 20pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 205 | Varistor 18V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 206 | Tụ dán 0805, 470pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 125 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 207 | Vi xử lý STM32F103C8T6 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 25 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 208 | IC nguồn 3A 5V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 25 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 209 | IC nguồn 800mA 3.3V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 210 | IC đóng cắt tải (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 211 | IC chuyển mức 8 kênh (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 10 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 212 | Jack cắm thẻ microSD (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 213 | Cầu đấu 6 chân dán 1.25mm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 214 | Đầu cái cắm cổng COM DP9 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 215 | Cuộn cảm dán, 33uH, 3A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 50 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 216 | Transistor BJT PNP (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 217 | IC thu phát RS232 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 25 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 218 | Encoder (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 219 | Thạch anh cắm 2 chân 8Mhz (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 220 | Kích thước 270x160x100. Vỏ nhôm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 221 | Pin lithium 3.6V 2600mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 40 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 222 | Antena 2G/3G/4G, ngoài trời 9dBi (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 223 | Pin mặt trời 12V, 20W (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu) | 5 | Chiếc | Không có mô tả | ||
| 224 | Đèn báo động (cho Máy đo mưa) | 15 | Bộ | Không có mô tả | ||
| 225 | Bảng điện tử báo mức cảnh báo (cho Máy đo mưa) | 15 | Bộ | Không có mô tả | ||
| 226 | Còi báo động (cho Máy đo mưa) | 15 | Bộ | Không có mô tả | ||
| 227 | Tủ tích hợp lắp đặt thiết bị | 5 | Bộ | Không có mô tả | ||
| 228 | Tấm pin năng lượng mặt trời- Cell đa tinh thể- Công suất: 25 Watts- Kính bề mặt chịu va đập (Mưa đá 25mm, tốc độ 32m/s)- Điện áp lớn nhất:18,4 VDC- Dòng điện lớn nhất: 5,75 Ampe- Điện áp khi hở mạch: 21,7 Volts- Dòng điện ngắn mạch: 6,99 Ampe- Suy giảm công xuất 0.1% sau 12 năm- Giá đỡ, phụ kiện | Solar | 5 | Tấm | - Cell đa tinh thể- Công suất: 25 Watts- Kính bề mặt chịu va đập (Mưa đá 25mm, tốc độ 32m/s)- Điện áp lớn nhất:18,4 VDC- Dòng điện lớn nhất: 5,75 Ampe- Điện áp khi hở mạch: 21,7 Volts- Dòng điện ngắn mạch: 6,99 Ampe- Suy giảm công xuất 0.1% sau 12 năm- Giá đỡ, phụ kiện | |
| 229 | Bộ sạc điện từ pin mặt trời- Dòng điện nạp: 10 A- Điện áp đầu ra: 12VDC- Kiểm soát trạng thái tải bằng LED- Tự động điều chỉnh dòng nạp phù hợp khi tải thay đổi- Tự động ngắt tải khi điện áp 50% | EC | 5 | Bộ | - Dòng điện nạp: 10 A- Điện áp đầu ra: 12VDC- Kiểm soát trạng thái tải bằng LED- Tự động điều chỉnh dòng nạp phù hợp khi tải thay đổi- Tự động ngắt tải khi điện áp 50% | |
| 230 | Ắc quy Sealed lead acidĐiện áp 12VDung lượng ≥25AhKiểu Lead-acid Maintenance -free RechargableDải nhiệt độ hoạt động: -40 °C to +65 °C | AC | 5 | Cái | Điện áp 12VDung lượng ≥25AhKiểu Lead-acid Maintenance -free RechargableDải nhiệt độ hoạt động: -40 °C to +65 °C | |
| 231 | Bộ dây dẫn và các đầu nối kết nối các thiết bị hệ thống điện năng lượng mặt trời | 5 | Bộ | Không có mô tả | ||
| 232 | Hệ thống giám sát cảm biến và trực tiếp bảo vệ thiết bị | 5 | HT | Không có mô tả | ||
| 233 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệuDải tần làm việc 1.75 MHz to 400 MHzChuẩn đầu nối cho kết nối đầu vào N MaleChuẩn đầu nối cho kết nối đầu ra N FemaleĐiện áp tác động ±65 VdcTrở kháng 50WThời gian tác động bảo vệ 8/20µsCông suất cao tần chịu đựng lớn nhất 250 WrmsSuy hao 0.0012dB ở 2.0Mhz; | 5 | Chiếc | Dải tần làm việc 1.75 MHz to 400 MHzChuẩn đầu nối cho kết nối đầu vào N MaleChuẩn đầu nối cho kết nối đầu ra N FemaleĐiện áp tác động ±65 VdcTrở kháng 50WThời gian tác động bảo vệ 8/20µsCông suất cao tần chịu đựng lớn nhất 250 WrmsSuy hao 0.0012dB ở 2.0Mhz; | ||
| 234 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn Điện áp hoạt động12 Vdc Sử dụng kết hợp với hệ thống tiếp địa Negative Dòng điện bảo vệ lớn nhất18 kA; | 5 | Bộ | Điện áp hoạt động12 Vdc Sử dụng kết hợp với hệ thống tiếp địa Negative Dòng điện bảo vệ lớn nhất18 kA; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Tối thiểu 02 Cán bộ thực hiện | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi