Gói thầu: Mua sắm thiết bị, linh kiện chế tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822984-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, linh kiện chế tạo
Số hiệu KHLCNT 20210816661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:19:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 877,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,775,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tối thiểu 02 Cán bộ thực hiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột tháp cao 5m, khung thép mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện màu đỏ trắng, kích thước 400x500x500mm, ống Ø 42mmx3mmHTC5bộKhung thép mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện màu đỏ trắng
2Hệ thống móng bê tông cốt thépM5bộSâu 70cm, các cạnh 50x50cm
3Các cánh tay đòn để lắp thiết bị5bộKhông có mô tả
4Hệ thống chống sét trực tiếp cho tháp vật liệu gồm đầu thu sét và dây dẫn sét, hệ thống tiêu sét..5bộKhông có mô tả
5Cáp thép cứng loại Ø 10 có 7 sợi100MKhông có mô tả
6Tăng đơ M22 bằng thép15cáiKhông có mô tả
7Khóa cáp30cáiKhông có mô tả
8Móc bê tông thép Ø 20 dài 2000mm15cáiKhông có mô tả
9Bulông + đai ốc M25 néo chân tháp8cáiKhông có mô tả
10Giá đỡ các sensor và pin năng lượng mặt trời5bộKhông có mô tả
11Máy đo mưaSL3-15BộNguyên lý chao lật, Đường kính miệng hứng 200mm - Độ phân giải: 0,1mm - Vỏ thùng bằng Inox -, 1 bộ công tắc từ và phụ kiện dùng cho 1 năm
12Tụ gốm dán 0603, 1 uF, 50 V, +/- 5%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
13Tụ gốm dán 0402, 0.1 uF, 50V, +/- 5%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
14Tụ gốm dán 0402, 0.22 uF, 16 V, +/- 5%, X5R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
15Tụ gốm dán 0402 0.1 uF, 16V, +/-5%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
16Tụ gốm dán 0402 4.7 pF, 50 V, +/- 0.1pF, C0G/NP0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
17Tụ gốm dán 0402 0.1 µF, 16 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)20CáiKhông có mô tả
18Tụ gốm dán 0805 10 uF, 10 V, +/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
19Tụ gốm dán 0402, 4700 pF, 50 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
20Tụ Tantalum dán 47 µF, 10 V, +/- 10% (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
21Tụ gốm dán 0402, 1 µF, 6.3 V,+/- 20%, X7S (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
22Tụ gốm dán 0402, 0.01 µF, 25 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
23Tụ gốm dán 1206, 22 uF, 10 V, +/- 10%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
24Tụ gốm dán 0402, 0.047 uF, 50 V, +/- 10%, X7R, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
25Tụ gốm dán 0402, 8 pF, 50 V, +/- 6%, C0G/NP0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)20CáiKhông có mô tả
26Tụ gốm dán 0402, 0.01 µF, 16 V,+/- 10%, X7R (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)51CáiKhông có mô tả
27Tụ gốm dán 0402, 2.2 uF, 10 V, +/- 10%, X7S (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)20CáiKhông có mô tả
28Tụ gốm dán 0402, 15 pF, 50 V,+/- 1%, C0G/NP0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)20CáiKhông có mô tả
29Tụ gốm dán 0402, 390 pF, 50 V,+/- 5%, C0G/NP0, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50CáiKhông có mô tả
30Đi-ốt Schottky, V, 0.01 A, SOD-882 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
31Đi-ốt, TVS, Uni, 5.8 V, 10.5 Vc, AEC-Q101, SMB (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
32LED dán siêu sáng đỏ (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
33LED dán vàng (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
34Cầu chì dán, 5 A, 32VAC/VDC (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)5CáiKhông có mô tả
35Ferrite Bead dán 0805, 30 ohm @ 100 MHz, 4 A (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)5CáiKhông có mô tả
36Jack cắm 60 chân, 0.5 mm, 30x2, Gold, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1CáiKhông có mô tả
37Jack cắm thẳng UMC, 50 Ohm, Gold, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)5CáiKhông có mô tả
38Cầu đấu nối, 3.5mm, 3x1, Tin, R/A, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1CáiKhông có mô tả
39Jack cắm, 2.54mm, 3x1, Gold with Tin tail, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)5CáiKhông có mô tả
40Jack cắm, 2.54mm, 10x2, Gold with Tin tail, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2CáiKhông có mô tả
41Jack cắm Micro-USB loại B, R/A, Bottom Mount SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1CáiKhông có mô tả
42Cuộn cảm dán, 470 nH, 4.7 A, 0.021 ohm (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
43Cuộn cảm dán Ferrit, 100 nH, 2.85 A, 0.024 ohm, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
44Thermal Transfer Printable Labels, 0.650" W x 0.200" H - 10,000 per roll (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1CáiKhông có mô tả
45jack cắm đực, 2.54 mm, 3x1, Tin, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)5CáiKhông có mô tả
46Jack cắm đực, 100mil, 2x1, Gold, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)5CáiKhông có mô tả
47Jack cắm nguồn DC, R/A, TH (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)10CáiKhông có mô tả
48MOSFET kênh N, 100 V, 0.17 A, SOT-23 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2CáiKhông có mô tả
49Trở dán 0201, 0, 5%, 0.05 W, 0201 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
50Trở dán 0402, 0, 5%, 0.063 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
51Trở dán 0402, 10.0 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
52Trở dán 2010, 0, 5%, 0.75 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
53Trở dán 0402, 47.5 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
54Trở dán 0201, 33.2, 1%, 0.05 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
55Trở dán 0402, 100, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
56Trở dán 0402, 61.9, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
57Trở dán 0402, 82.5 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
58Trở dán 0402, 360, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
59Trở dán 0402, 7.87 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
60Trở dán 0402, 750, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
61Trở dán 0402, 510, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
62Trở dán 0402, 100 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
63Trở dán 0402, 1.00 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
64Trở dán 0402, 10.0 k, 1%, 0.063 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
65Trở dán 0603, 0, 5%, 0.125 W (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
66Trở dán 0402, 49.9, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
67Trở dán 0402, 1.96 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
68Trở dán 0402, 4.99 k, 1%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
69Trở dán 0402, 4.99 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
70Trở dán 0402, 1.0 k, 5%, 0.1 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
71Trở dán 0402, 330 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
72Trở dán 0402, 49.9 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
73Trở dán 0402, 30.0 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
74Trở dán 0402, 2.94 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
75Trở dán 0402, 3.83, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
76Trở dán 0402, 4.87 k, 1%, 0.063 W, AEC-Q200 Grade 0 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)100CáiKhông có mô tả
77Công tắc dán, Slide, SPST, Top Slide, SMT (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1CáiKhông có mô tả
78Công tắc dán, SPST-NO, Off-Mom, 0.01 A, 32 VDC (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2CáiKhông có mô tả
792.3V-3.6V, 16M-BIT [x 1/x 2/x 4] bộ nhớ FLASH CMOS, WSON-8 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
8076-to-81GHz mmWave sensor, ABL0161A (FCBGA-161) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2ChiếcKhông có mô tả
81CAN Transceiver tốc độ điều chỉnh được, D0008A (SOIC-8) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
82Tiva C Series Microcontroller, 1024 KB Flash, 256 KB SRAM, 12 Bit, 20 Channels, -40 to 105 degC, 128-Pin TQFP (PDT), Green (RoHS & no Sb/Br), Tray (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2ChiếcKhông có mô tả
83IC nguồn chuẩn, 0.5% accuracy, 2.5 V, 15 ppm / degC, 15 mA, -40 to 125 degC, 3-pin SOT-23 (DBZ), Green (RoHS & no Sb/Br) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
84Chuyển mạch tích hợp mạch buck, RNF0026C (VQFN-HR-26) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
85Nguồn LDO , 1 A, 1.2 đến 5.5 V -40 đến 125 độ C, Green (RoHS & no Sb/Br) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
86Bộ bảo vệ ESD 4 kênh tốc độ cao 6-pin SON (DRY), Green (RoHS & no Sb/Br) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2ChiếcKhông có mô tả
87Sensor nhiệt độ I2C/SMBus SOT-563, DRL0006A (SOT-OTHER-6) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2ChiếcKhông có mô tả
8810-Ohm chuyển mạch analog 4 kênh, RSV0016A (UQFN-16) (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
89Thạch anh dán, 40 MHz, 8pF (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
90Thạch anh dán, 16 MHz, 15 ppm, 8 pF, AEC-Q200 Grade 1 (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)1ChiếcKhông có mô tả
91Jump chốt 2.54mm (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)50ChiếcKhông có mô tả
92Dây cáp MINI USB 5PIN 1M 2.0 VERS (Linh kiện chế tạo Máy đo mực nước theo nguyên lý Radar)2ChiếcKhông có mô tả
93Tụ hóa 470mF/35V. MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
94Tụ hóa 220mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
95Tụ hóa 10mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
96Tụ hóa 0,1mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
97Tụ hóa 0,22mF/25V . MAX: 100C ±0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)240CáiKhông có mô tả
98Tụ gốm dán 150 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
99Tụ gốm dán 56 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
100Tụ gốm dán 10 nF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)240CáiKhông có mô tả
101Tụ gốm dán 470 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
102Tụ gốm dán 6,8 nF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
103Tụ gốm dán 1000 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
104Tụ gốm dán 15 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
105Tụ gốm dán 10 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)120CáiKhông có mô tả
106Tụ gốm dán 6 pF/25V . MAX: 100C ± 0,1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
107diode(S311) (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)120CáiKhông có mô tả
108diode D6 - BF04C - 13F (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
109diode Schottky V.1A. 882 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)120CáiKhông có mô tả
110TRANSISTOR C828A . 11AX: 100C (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
111Cuộn chặn 334 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)80CáiKhông có mô tả
112Điện trở 48K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
113Điện trở 1K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
114Điện trở 10K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)320CáiKhông có mô tả
115Điện trở 1,5K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
116Điện trở 1K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)120CáiKhông có mô tả
117Điện trở 560Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
118Điện trở 100K 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
119Điện trở 330Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)200CáiKhông có mô tả
120Điện trở 50Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)160CáiKhông có mô tả
121Điện trở 33Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)120CáiKhông có mô tả
122Điện trở 10Ω 1/4W. MAX: 100C ± 1% (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)120CáiKhông có mô tả
123IC. LM. 25963 - ADVNOP8 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)5ChiếcKhông có mô tả
124IC. LM. 25063X - 33NOP8 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)10ChiếcKhông có mô tả
125IC. TAGSTM 32F 746 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)5ChiếcKhông có mô tả
126IC- STM - 32F 767 PRG (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)5ChiếcKhông có mô tả
127IC - ST232 CDR (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)5ChiếcKhông có mô tả
128IC - lA 4425A - E01 (Linh kiện chế tạo các nút báo mức nước)10ChiếcKhông có mô tả
129Tụ dán 0805, 1uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
130Tụ dán 0805, 10uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
131Tụ dán 0805, 30pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
132Tụ dán 0805, 0.47uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
133Tụ dán 0805, 0.1uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
134Tụ dán 0805, 4.7 uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
135Tụ dán 0805, 22uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)125CáiKhông có mô tả
136Tụ dán 0805, 0.047uF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
137Tụ dán 0805, 4700pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
138Diode Schottky, SS34, 40V, 3A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
139LED dán đỏ (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
140LED dán vàng (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
141Cầu chì 4A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
142IC sạc năng lượng mặt trời cho pin lithium 3.6V, 1.5A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
143IC tăng áp 2.7 - 12V lên 4.5 - 12.6V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
144IC giám sát pin 7uA 1 cell (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
145IC định thời (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
146Cầu đấu 2 chân 5.08mm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)40CáiKhông có mô tả
147Jump cắm 2.54mm 2P (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)100CáiKhông có mô tả
148Cuộn cảm dán 6.8uH 4A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
149Cuộn cảm dán 1.2uH 12.9A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
150Công tắc dán 4 nút gạt (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
151MOSFET kênh P, 3A, 30V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
152MOSFET kênh N, 4A, 30V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
153Trở dán 0805, 510K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
154Trở dán 0805, 300K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
155Trở dán 0805, 200K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
156Trở dán 0805, 30K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
157Trở dán 0805, 20K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
158Trở dán 0805, 100K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
159Trở dán 0805, 180K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
160Trở dán 0805, 91K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
161Trở dán 0805, 0.05R, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
162Trở dán 0805, 768K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
163Pin 3VDC (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
164Varistor 180V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
165Tụ dán 0805, 10pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
166Tụ dán 0805, 6.9nF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
167Varistor 2kV (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
168Tụ dán 0805, 4.7pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
169Tụ dán 0805, 3.3nF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
170Tụ dán 0805, 10nF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
171Tụ dán 0805, 470pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)125CáiKhông có mô tả
172Varistor 300V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
173Ổ cắm đôi 2x20 chân (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
174Diode dán, 70V, 215mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)40CáiKhông có mô tả
175Diode TVS dán, 21.7V, 184A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
176Bộ nhớ FRAM 64Kb 3.4MHz dán (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
177Ống phóng điện khí, dán, 360V, 4000A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
178IC 24 bit ADC 6 kênh (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
179IC cầu chì điện tử 2.7 - 19V, 0.125 - 2A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
180IC nguồn 3.3V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
181IC điều chỉnh áp (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
182IC thu phát RS422 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
183IC so sánh, đầu ra CMOS push/pull (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
184IC thu phát RS232 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
185Cuộn cảm dán, 150uH, 0.7A, 0.684 ohm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
186Cuộn cảm dán, 4.7uH, 0.9A, 0.24 ohm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
187Cuộn cảm dán 56uH 2.9A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
188Ferrite Bead dán 0603, 600R, 350mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)25CáiKhông có mô tả
189Enhancement FET kênh N dán, 60V, 115mA, 200mW (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
190MOSFET kênh P, 45V, 230mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
191Trở dán 0805, 46.4K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50CáiKhông có mô tả
192Integrated Circuit (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10CáiKhông có mô tả
193Diode TVS dán, 26V, 17A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5CáiKhông có mô tả
194Bộ nhớ Serial Flash, 128Mb, 133MHz (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
1950.5 A, 42 V Step Down DC/DC Converter with Eco-mode, DGQ0010D (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)15ChiếcKhông có mô tả
196128 TAPS Single Channel Digital Potentiometer with I2C Interface, DCK0006A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
197Vi xử lý STM32L476VGT6 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
198Thạch anh dán 32.768KHz (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
199IC đóng cắt (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10ChiếcKhông có mô tả
200IC bảo vệ pin (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10ChiếcKhông có mô tả
201Trở dán 0805, 2.7K, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50ChiếcKhông có mô tả
202Trở dán 0805, 330R, 1W, 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50ChiếcKhông có mô tả
203Còi chíp (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
204Tụ dán 0805, 20pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50ChiếcKhông có mô tả
205Varistor 18V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50ChiếcKhông có mô tả
206Tụ dán 0805, 470pF, 25V, +/- 5% (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)125ChiếcKhông có mô tả
207Vi xử lý STM32F103C8T6 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)25ChiếcKhông có mô tả
208IC nguồn 3A 5V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)25ChiếcKhông có mô tả
209IC nguồn 800mA 3.3V (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
210IC đóng cắt tải (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10ChiếcKhông có mô tả
211IC chuyển mức 8 kênh (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)10ChiếcKhông có mô tả
212Jack cắm thẻ microSD (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
213Cầu đấu 6 chân dán 1.25mm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
214Đầu cái cắm cổng COM DP9 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
215Cuộn cảm dán, 33uH, 3A (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)50ChiếcKhông có mô tả
216Transistor BJT PNP (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
217IC thu phát RS232 (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)25ChiếcKhông có mô tả
218Encoder (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
219Thạch anh cắm 2 chân 8Mhz (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
220Kích thước 270x160x100. Vỏ nhôm (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
221Pin lithium 3.6V 2600mA (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)40ChiếcKhông có mô tả
222Antena 2G/3G/4G, ngoài trời 9dBi (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
223Pin mặt trời 12V, 20W (Linh kiện chế tạo Bộ điều khiển đo đạc và tổng hợp số liệu)5ChiếcKhông có mô tả
224Đèn báo động (cho Máy đo mưa)15BộKhông có mô tả
225Bảng điện tử báo mức cảnh báo (cho Máy đo mưa)15BộKhông có mô tả
226Còi báo động (cho Máy đo mưa)15BộKhông có mô tả
227Tủ tích hợp lắp đặt thiết bị5BộKhông có mô tả
228Tấm pin năng lượng mặt trời- Cell đa tinh thể- Công suất: 25 Watts- Kính bề mặt chịu va đập (Mưa đá 25mm, tốc độ 32m/s)- Điện áp lớn nhất:18,4 VDC- Dòng điện lớn nhất: 5,75 Ampe- Điện áp khi hở mạch: 21,7 Volts- Dòng điện ngắn mạch: 6,99 Ampe- Suy giảm công xuất 0.1% sau 12 năm- Giá đỡ, phụ kiệnSolar5Tấm- Cell đa tinh thể- Công suất: 25 Watts- Kính bề mặt chịu va đập (Mưa đá 25mm, tốc độ 32m/s)- Điện áp lớn nhất:18,4 VDC- Dòng điện lớn nhất: 5,75 Ampe- Điện áp khi hở mạch: 21,7 Volts- Dòng điện ngắn mạch: 6,99 Ampe- Suy giảm công xuất 0.1% sau 12 năm- Giá đỡ, phụ kiện
229Bộ sạc điện từ pin mặt trời- Dòng điện nạp: 10 A- Điện áp đầu ra: 12VDC- Kiểm soát trạng thái tải bằng LED- Tự động điều chỉnh dòng nạp phù hợp khi tải thay đổi- Tự động ngắt tải khi điện áp 50%EC5Bộ- Dòng điện nạp: 10 A- Điện áp đầu ra: 12VDC- Kiểm soát trạng thái tải bằng LED- Tự động điều chỉnh dòng nạp phù hợp khi tải thay đổi- Tự động ngắt tải khi điện áp 50%
230Ắc quy Sealed lead acidĐiện áp 12VDung lượng ≥25AhKiểu Lead-acid Maintenance -free RechargableDải nhiệt độ hoạt động: -40 °C to +65 °CAC5CáiĐiện áp 12VDung lượng ≥25AhKiểu Lead-acid Maintenance -free RechargableDải nhiệt độ hoạt động: -40 °C to +65 °C
231Bộ dây dẫn và các đầu nối kết nối các thiết bị hệ thống điện năng lượng mặt trời5BộKhông có mô tả
232Hệ thống giám sát cảm biến và trực tiếp bảo vệ thiết bị5HTKhông có mô tả
233Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệuDải tần làm việc 1.75 MHz to 400 MHzChuẩn đầu nối cho kết nối đầu vào N MaleChuẩn đầu nối cho kết nối đầu ra N FemaleĐiện áp tác động ±65 VdcTrở kháng 50WThời gian tác động bảo vệ 8/20µsCông suất cao tần chịu đựng lớn nhất 250 WrmsSuy hao 0.0012dB ở 2.0Mhz;5ChiếcDải tần làm việc 1.75 MHz to 400 MHzChuẩn đầu nối cho kết nối đầu vào N MaleChuẩn đầu nối cho kết nối đầu ra N FemaleĐiện áp tác động ±65 VdcTrở kháng 50WThời gian tác động bảo vệ 8/20µsCông suất cao tần chịu đựng lớn nhất 250 WrmsSuy hao 0.0012dB ở 2.0Mhz;
234Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn Điện áp hoạt động12 Vdc Sử dụng kết hợp với hệ thống tiếp địa Negative Dòng điện bảo vệ lớn nhất18 kA;5BộĐiện áp hoạt động12 Vdc Sử dụng kết hợp với hệ thống tiếp địa Negative Dòng điện bảo vệ lớn nhất18 kA;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương32
2 Tối thiểu 02 Cán bộ thực hiện 2 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc hoặc chuyên ngành Khí tượng, Thủy văn hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->