Gói thầu: Gói thầu số 56: Cung cấp vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 56: Cung cấp vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:14:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,796,477,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 515,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8694E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.448E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tổng hợp cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 141, 142, 143, 144. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá lọc gas | 16 | Cái | Danfoss 48-DCModel: 48-DC;NSX: Danfoss | CO, CQ | |
| 2 | Đá cắt Inox Sun-Flex Ø100mm | 826 | Viên | Đá cắt Inox Sun-Flex Ø100mmINOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 100 x 1.6 x 16 mm;NSX: Sunflex. | ||
| 3 | Đá mài Inox Sun-Flex Ø100mm | 300 | Viên | Đá mài Inox Sun-Flex Ø100mmINOX Stainless Steel, Only Grinding.Size: 100 x 6 x 16 mm;NSX: Sunflex. | ||
| 4 | Đá cắt Inox Sun-Flex Ø125mm | 1.088 | Viên | Đá cắt Inox Sun-Flex Ø125mmINOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 125 x 1.6 x 22.23 mm;NSX: Sunflex. | CO, CQ | |
| 5 | Đá cắt Inox Sun-Flex Ø180mm | 300 | Viên | Đá cắt Inox Sun-Flex Ø180mmINOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 180 x 2 x 22.23 mm;NSX: Sunflex. | ||
| 6 | Đá mài Inox Sun-Flex Ø125mm | 1.039 | Viên | Đá mài Inox Sun-Flex Ø125mmINOX Stainless Steel, Only Grinding.Size: 125 x 6 x 22.23 mm;NSX: Sunflex. | CO, CQ | |
| 7 | Đá cắt bàn fi 355 | 150 | Viên | Đá cắt bàn fi 355INOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 355 x 3,0 x 25,4 mm;NSX: Sunflex | ||
| 8 | Đá nhám xếp 125 | 100 | Viên | Đá nhám xếp RHODIUS LSZ F1, Size 125 x 22.23 Grit 120 | ||
| 9 | Giấy nhám 150 | 300 | Tờ | Giấy nhám 150 kt: 230 x 280mm | ||
| 10 | Giấy nhám 180 | 300 | Tờ | Giấy nhám 180 kt: 230 x 280mm | ||
| 11 | Giấy nhám 240 | 300 | Tờ | Giấy nhám 240 kt: 230 x 280mm | ||
| 12 | Giấy nhám 320 | 300 | Tờ | Giấy nhám 320 kt: 230 x 280mm | ||
| 13 | Giấy nhám 400 | 300 | Tờ | Giấy nhám 400 kt: 230 x 280mm | ||
| 14 | Giấy nhám 600 | 300 | Tờ | Giấy nhám 600 kt: 230 x 280mm | ||
| 15 | Giấy nhám 800 | 300 | Tờ | Giấy nhám 800 kt: 230 x 280mm | ||
| 16 | Giấy nhám 1000 | 300 | Tờ | Giấy nhám 1000 kt: 230 x 280mm | ||
| 17 | Giấy nhám cuộn P240 | 5 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P240 kt: 150 x 4500mm | ||
| 18 | Giấy nhám cuộn P320 | 5 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P320 kt: 150 x 4500mm | ||
| 19 | Giấy nhám cuộn P400 | 5 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P400 kt: 150 x 4500mm | ||
| 20 | Giấy nhám cuộn P600 | 5 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P600 kt: 150 x 4500mm | ||
| 21 | Giấy nhám cuộn P800 | 5 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mm | ||
| 22 | Giấy nhám cuộn P1000 | 5 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P1000 kt: 150 x 4500mm | ||
| 23 | Que hàn điện LB- 52. Ø2.6 mm | 125 | Kg | Que hàn điện LB- 52. Ø2.6 mmNSX: Kobelco | CO, CQ | |
| 24 | Que hàn điện LB- 52. Ø3.2 mm | 739 | Kg | Que hàn điện LB- 52. Ø3.2 mmNSX: Kobelco | CO, CQ | |
| 25 | Que hàn điện RB-26. Ø2.6 mm | 105 | Kg | Que hàn điện RB-26. Ø2.6 mmNSX: Kobelco | CO, CQ | |
| 26 | Que hàn điện RB-26. Ø3.2 mm | 105 | Kg | Que hàn điện RB-26. Ø3.2 mmNSX: Kobelco | CO, CQ | |
| 27 | Que hàn điện E410 Ø3,2mm | 75 | Kg | Que hàn điện E410 Ø3,2mmWelding Electrodes E410- Size: Ø3.2 x 350mm- Classification: AWS A5.4 E410-16- Manufacturer: KOBELCO | CO, CQ | |
| 28 | Que hàn gang UTP 86, Ø2.6 mm | 20 | Kg | Que hàn gang UTP 86, Ø2.6 mmWelding Electrodes UTP86 FN- Size: Ø2.6 x 300mm- Classification: AWS A5.15 ENiFe-Cl- Manufacturer: BOHLER | CO, CQ | |
| 29 | Que hàn Tig 308 Ø2,4mm | 50 | Kg | Que hàn Tig308 Ø2,4mm - T308L:- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.9 ER308L- Manufacturer: MENAM | CO, CQ | |
| 30 | Que hàn Tig 309 Ø2,4mm | 5 | Kg | Que hàn Tig 309 Ø2,4mm - T309L:- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.9 ER309L- Manufacturer: MENAM | ||
| 31 | Que hàn Tig Ø2.4mm 2CrWV | 75 | Kg | Que hàn Tig Ø2.4mm 2CrWV | CO, CQ | |
| 32 | Que hàn Tig ER70S - G - 2.4mm | 75 | Kg | Que hàn Tig ER70S - G - 2.4mm- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.18-5 ER70S-G | ||
| 33 | Que hàn Tig ER80S - G - 2.4mm | 60 | Kg | Que hàn Tig ER80S - G - 2.4mm- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.28 ER80S-G | ||
| 34 | Que hàn OK 84.78 | 75 | Kg | Que hàn đường kính 3.2 mmModel: OK 84.78Tiêu chuẩn : DIN 8555/E 10-UM-60-ZSize: 3.2 x 350mm;NSX: Esab | CO, CQ | |
| 35 | Que hàn SMAW E9015-B9 | 30 | Kg | Đường kính que hàn: 3.2mmTiêu chuẩn : AWS A5.5 : E9015-B9 | CO, CQ | |
| 36 | Que hàn SMAW E9015-B9 | 60 | Kg | Đường kính que hàn: 4mmTiêu chuẩn : AWS A5.5 : E9015-B9 | CO, CQ | |
| 37 | Que hàn ARC WELDING ELECTRODES CM-96 4.0MM | 30 | Kg | Đường kính que hàn: 4mm | CO, CQ | |
| 38 | Que hàn: ARC WELDING ELECTRODES CM-106 3.2MM | 30 | Kg | Đường kính que hàn:3.2mm | CO, CQ | |
| 39 | Que hàn: SMAW E310Mo-16 | 20 | Kg | Đường kính que hàn: 3.2mm | ||
| 40 | Que hàn: GTAW ER90S-B9 | 20 | Kg | Đường kính que hàn: 3.2mmTiêu chuẩn : AWS A5.28 ER90S-B9 | ||
| 41 | Que hàn: GTAW ER90S-G(B3)(Union I CrMo 910) | 20 | Kg | Đường kính que hàn:2.4mm- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.28 ER90S-G | ||
| 42 | Que hàn: GTAW T-304H | 20 | Kg | Đường kính que hàn: 2.4mm | ||
| 43 | Que hàn: TIG WIRE TGC-316L 2.4MM | 20 | Kg | TGC-316Size: 2.4 x 1000mmTiêu chuẩn: AWS A5.9 ER316 | ||
| 44 | Que hàn: ST-80CM (Ø2.4mm) | 35 | Kg | ST-80CMĐường kính que hàn: 2.4mmTiêu chuẩn: AWS A5.28/ASME SFA5.28 ER80S-GHSX: Hyundai | CO, CQ | |
| 45 | Que hàn Geminni Ni98 | 20 | Kg | Que hàn Gemini Ni98Đường kính que hàn: 2.6mm | ||
| 46 | Trim part ( 13 Seal scaper, 5 Seat ring, 6 Cage, 7 inner Cage, 8 Outer cage, 9 Plug, .) | 1 | Bộ | Trim part ( 13 Seal scaper, 5 Seat ring, 6 Cage, 7 inner Cage, 8 Outer cage, 9 Plug, .)(Sử dụng cho van:- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co.. Ltd- Model: BV990- Program Version: 6.0.1.- Body rating: ASME 2500.- Design Cv: 25.- Nominal size: 100 mm (4"). - Liquid Flow rate: 54540 kg/hour.- Inlet pressure: 287.6 barg. - Outlet pressure: 258 barg- Inlet temperature: 298.3 degC.2nd Stage Attemperator A Spray Water Control Valve - Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36- Serial no U1/ U2/ U3: 19135/ 19136/ 24232nd Stage Attemperator B Spray Water Control Valve - Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36)- Serial no U1/ U2/ U3: 19137/ 19138/ 24233) | CO, CQ | |
| 47 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho van Deaerator Inlet LCV (30%):- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no.20029/20030) | CO, CQ | |
| 48 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho van Deaerator Inlet LCV (100%):- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no.20027/20028) | CO, CQ | |
| 49 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#2 về BGN#1- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20073,20074) | CO, CQ | |
| 50 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#2 về Bình Ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20071,20072) | CO, CQ | |
| 51 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#3 về BGN#2:- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20069,20070) | CO, CQ | |
| 52 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#3 về Bình Ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20067,20068) | CO, CQ | |
| 53 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#4 về BGN#3- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd-Serial no. 20065,20066) | CO, CQ | |
| 54 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van Xả khẩn BGN#4 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20063,20064) | CO, CQ | |
| 55 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van PCV hơi tái sấy lạnh cho Bình khử khí- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20045,20046) | CO, CQ | |
| 56 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn nước ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20021,20022) | CO, CQ | |
| 57 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#6 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial. 20057,20058) | CO, CQ | |
| 58 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#6 về BKK- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20059,20060) | CO, CQ | |
| 59 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#8 về BGN#7- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20051,20052) | CO, CQ | |
| 60 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả Khẩn BGN#8 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20049,20050) | CO, CQ | |
| 61 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#7 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20053,20054) | CO, CQ | |
| 62 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#7 về BGN#6 - Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20055,20056) | CO, CQ | |
| 63 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | Repair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van FCV 30% cấp nước cho Bộ Economizer- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20043,20044) | CO, CQ | |
| 64 | Phôi thép | 3 | Mét | Phôi thép tròn A576-1020, đường kính 35 mm | ||
| 65 | Silicon xám chịu nhiệt 750 độ F Gray RTV | 10 | Tuýp | Gray RTV Gasket 750 Độ F 85g/tuýp | ||
| 66 | Phôi thép | 3 | Cây | Phôi thép tròn A479-410, đường kính 50 mm, dài 1 mét | ||
| 67 | Thép tấm | 5 | Tấm | Thép tấm SS400 dày 6mm (khổ 1500mm x 6000mm) | CO, CQ | |
| 68 | Shim inox 304, 180 x1270x0.1mm | 65 | Cuộn | Shim inox 304, 180 x1270x0.1mm | CO, CQ | |
| 69 | Shim inox 304, 180 x1270x0.2mm | 65 | Cuộn | Shim inox 304, 180 x1270x0.2mm | CO, CQ | |
| 70 | Shim inox 304, 180 x 1270x0.5mm | 65 | Cuộn | Shim inox 304, 180 x 1270x0.5mm | CO, CQ | |
| 71 | Shim inox 304, 180 x 1270 x 0.05mm | 65 | Cuộn | Shim inox 304, 180 x 1270 x 0.05mm | CO, CQ | |
| 72 | Shim roll sus 304, 500x1000x2mm | 131 | Cuộn | Shim roll sus 304 ,500x1000x2mm | CO, CQ | |
| 73 | Shim roll sus 304, 500x1000x1mm | 131 | Cuộn | Shim roll sus 304 ,500x1000x1mm | CO, CQ | |
| 74 | Shim inox 304, 200 x 200x0.5mm | 135 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.5mm | CO, CQ | |
| 75 | Shim inox 304, 200 x 200x0.4mm | 70 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.4mm | CO, CQ | |
| 76 | Shim inox 304, 200 x 200x0.3mm | 70 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.3mm | CO, CQ | |
| 77 | Shim inox 304, 200 x 200x0.1mm | 135 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.1mm | CO, CQ | |
| 78 | Shim inox 304, 200 x 200x0.2mm | 135 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.2mm | CO, CQ | |
| 79 | Shim inox 304, 200 x 200x0.05mm | 70 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.05mm | CO, CQ | |
| 80 | Shim inox 304, 200 x 200x0.03mm | 70 | Cuộn | Shim inox 304, 200 x 200x0.03mm | CO, CQ | |
| 81 | Van Bypass của Polisher | 1 | Cái | size: ANSI 300, DN350Type: Motorized butterfly valveÁp suất: 4MPaNhiệt độ: 60 độBody material: A216Gr-WCBDisc material: Stainless Steel (304)Stem material: Stainless Steel (17-4PH)Seat material: R-PTFE | CO, CQ | |
| 82 | Van chuyển hạt Polisher | 1 | Cái | Type: Ball valveModel: A200BD44PPDA20Size: DN80Conn.: RFRating: ANSI 300Pressure: 4MPaMaker: ASBG | CO, CQ | |
| 83 | Van khí nén đầu vào/ra bộ lọc | 1 | Cái | size: ANSI 300, DN300Type: Pneumatic butterfly valveÁp suất: 4MPaNhiệt độ: 60 độBody material: A216Gr-WCBDisc material: Stainless Steel (304)Stem material: Stainless Steel (17-4PH) | CO, CQ | |
| 84 | Van bướm DN350 cho CPP | 1 | Cái | Type: ButterflyDN: 350Vật liệu: A216-WCB+R/LChất lỏng: NướcÁp lực: 10 Bar.g | CO, CQ | |
| 85 | Van bướm DN400 cho CPP | 1 | Cái | Type: ButterflyDN: 400Vật liệu: A216-WCB+R/LChất lỏng: NướcÁp lực: 10 Bar.g | CO, CQ | |
| 86 | Union Tee | 30 | Cái | Union TeeTube OD: 18 mmVật liệu: SS316Maker: SwagelokInspection Cert 3.1 issued by Mfr. | CO, CQ | |
| 87 | Union | 30 | Cái | UnionTube OD: 18 mmVật liệu: SS316Maker: SwagelokInspection Cert 3.1 issued by Mfr. | CO, CQ | |
| 88 | Bộ trục dẫn động máy nén khí đẩy tro | 1 | Bộ | Trục dẫn động: theo bản vẽ VÒNG BI 22315 EK/C3 SKF (2 cái) ỐNG LÓT H 2315 SKF (2 cái) PHE ĐỊNH VỊ FRB 5/160 SKF (4 cái) PHỚT TSN 615 L SKF (4 Cái) Ổ ĐỠ KHÔNG CÓ VÒNG BI SNL518-615 SKF (2 cái) KHỚP NỐI PHE FRC230RSB SKF (2Cái )(Mặt bích lỗ chờ đường kính 45 mm) KHỚP NỐI PHE FRC230NR SKF (1 cái) | CO, CQ | |
| 89 | Keo Permatex 80038 Prussian Blue | 30 | Tuýp | Keo Permatex 80038 Prussian Blue .75 FL Oz Tube | ||
| 90 | Keo dán ống nhựa Bình Minh | 66 | Tuýp | Quy cách 100g/tuýp | ||
| 91 | Keo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 15565 | 20 | Hộp | Keo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 15565 | CO, CQ | |
| 92 | Keo dog X-66 | 12 | Hộp | Quy cách 600 ml/hộp | ||
| 93 | Keo thay thế gioăng. LOCTITE 596 | 8 | Tuýp | Quy cách 85g/tuýp | ||
| 94 | Keo dán Sắt 502 Con Voi | 42 | Tuýp | Quy cách 100g/tuýp | ||
| 95 | Silicone APOLLO A300 | 257 | Chai | Silicone APOLLO A300 300ml trong | ||
| 96 | Silicone APOLLO A500 | 657 | Chai | Silicone APOLLO A500 300ml trong | CO, CQ | |
| 97 | Keo hylomar blue | 120 | Tuýp | Quy cách 100g/tuýp | CO, CQ | |
| 98 | Keo hylomar M | 60 | Tuýp | Quy cách 80ml/Tuýp | CO, CQ | |
| 99 | Silicon đỏ chịu nhiệt 650 độ F RED RTV | 995 | Tuýp | X'traseal 650ºF Red RTV silicone- Nhiệt độ ứng dụng: -100ºF - 650ºF (-73ºC - 343ºC)- Size: 85g/tuýp | CO, CQ | |
| 100 | Keo dán Epoxy A-B Aradite 90PH | 114 | Chai | Araldite Fast-Setting Epoxy Adhesive 90minute - Loại hộp 02 tuýp (2x17ml) | CO, CQ | |
| 101 | Bột rà van an toàn Diamond Compound # 4-8µm | 9 | Tuýp | DIAMOND COMPOUND- Range: 6(4-8)µm (#3,000 mesh size) | ||
| 102 | Bột rà van an toàn Diamond Compound 10-16µm | 9 | Tuýp | DIAMOND COMPOUND- Range: 13(10-16)µm (#1,500 mesh size) | ||
| 103 | Bột rà van an toàn Diamond Compound # 20-30µm | 9 | Tuýp | DIAMOND COMPOUND- Range: 25(20-30)µm (#800 mesh size) | ||
| 104 | Developer SKD-S2, 330g | 100 | Chai | Developer SKD-S2, 330gHSX: Magnaflux | CO, CQ | |
| 105 | Cleaner SKC-S | 100 | Chai | Cleaner SKC-SHSX: Magnaflux | CO, CQ | |
| 106 | Penetrant SKL-SP2 | 100 | Chai | Penetrant SKL-SP2HSX: Magnaflux | CO, CQ | |
| 107 | Dầu nhả sét RP7, 350g/chai | 1.050 | Chai | Selleys RP7 350g/chai | CO, CQ | |
| 108 | Loctite 243 | 15 | Chai | LOCTITE 243 Threadlocked- Size: 50ml- Chịu nhiệt: 300ºF (150ºC) | CO, CQ | |
| 109 | Loctite 242 | 75 | Chai | LOCTITE 242 Threadlocked- Size: 50ml- Chịu nhiệt: 300ºF (150ºC) | CO, CQ | |
| 110 | Permatex 80017 | 15 | Hộp | Nhiệt độ từ -65 ° F đến 400 ° F (-54 ° C đến 204 ° C); chống lại xăng, dầu và dầu mỡ 473mml/hộp | ||
| 111 | Keo dán ống nhựa CPVC đặc chủng chịu hóa chất Weld-on 724 | 7 | Hộp | Weld-on 724 CPVC, 946mlHSX: Weld-on 724 | ||
| 112 | Hạt hút ẩm Porocel | 15 | Kg | Hạt hút ẩm Porocel | ||
| 113 | Băng keo cách điện Nano đen | 200 | Cuộn | Băng keo cách điện Nano đen 0.12mm x 18mm x 20Y | ||
| 114 | Băng keo trung thế 3M Scotch 130C | 100 | Cuộn | Băng keo trung thế 3M Scotch 130CQuấn cách điện sơ cấp cho cáp điện có điện thế đến 69kV | ||
| 115 | Băng keo trong bản 50mm | 185 | Cuộn | Băng keo trong Mickey Tape- Loại: Bản rộng 50mm | ||
| 116 | Băng keo giấy nhỏ 2.5 cm | 120 | Cuộn | Băng keo giấy Mickey Tape- Loại: Bản rộng 2.5mm | ||
| 117 | Băng keo giấy lớn 5 cm | 205 | Cuộn | Băng keo giấy Mickey Tape- Loại: Bản rộng 50mm | ||
| 118 | Băng keo vải dày chắc 4F8 - 15 Yard | 200 | Cuộn | 4F8 - 15 Yard | ||
| 119 | Băng keo 3M cách điện 600V, Scotch 22 | 70 | Cuộn | 25mm x 33m | CO, CQ | |
| 120 | Băng keo cao su non | 100 | Cuộn | Băng keo cao su non | ||
| 121 | Băng keo chịu hoá chất Tombo Premium Industrial Grade 1/2" | 90 | Cuộn | Tombo Premium Industrial Grade 1/2" | ||
| 122 | Băng keo chịu dầu Tombo Yellow Gas Line 1/2" | 60 | Cuộn | Tombo Yellow Gas Line 1/2" | ||
| 123 | Ống nước nhựa đen HDPE | 300 | Mét | Ống HDPE DN25 | ||
| 124 | Ống nước nhựa đen LDPE | 300 | Mét | Ống LDPE 4x6mm | CO, CQ | |
| 125 | Ống nước nhựa đen HDPE | 100 | Mét | Ống HDPE DN110 | ||
| 126 | Ống nước nhựa đen HDPE | 300 | Mét | Ống HDPE DN50 | ||
| 127 | Kem đánh bóng Cana 220g | 10 | Hộp | Kem đánh bóng Cana 220g | ||
| 128 | Mỡ tiếp xúc tiếp điểm điện Gbeslus L-3/S | 15 | Kg | Mỡ tiếp xúc tiếp điểm điện Gbeslus L-3/S (5 kg/hộp) | CO, CQ | |
| 129 | Băng cách điện trung thế 3M Scotch23 | 20 | Cuộn | Kích thước: 19mm-9.1m | ||
| 130 | Hạt hút ẩm silicagel | 30 | Kg | Hạt hút ẩm silicagel Kích thước hạt: 1-3mm Hãng SX: OEC | ||
| 131 | Seal | 14 | Cái | Oil seal TC 65x90x12 | CO, CQ | |
| 132 | Phớt 30x72x10 | 3 | Cái | Phớt 30x72x10 | ||
| 133 | Oil seal | 3 | Cái | Oil seal 50x70x10 | ||
| 134 | Oil seal | 8 | Cái | Oil seal size 65 x 48 x 10mm | CO, CQ | |
| 135 | Oil seal | 16 | Cái | Oil seal size 50 x 29 x 10mm | CO, CQ | |
| 136 | OIL SEAL | 4 | Cái | OIL SEAL NBR 90x115x13 TC | CO, CQ | |
| 137 | Chèn cơ khí | 2 | Bộ | Chèn cơ khí Joogang Seal ind co ltd/ CART SD-ISO/ M110 JO-15-0536-1 | CO, CQ | |
| 138 | Oil seal | 2 | Cái | Oil seal TC 95x120x13 | ||
| 139 | Oil seal | 8 | Cái | Oil seal : 85x110x13mm | CO, CQ | |
| 140 | GLAND PACKING PILLAR #6501L SQU.16 | 1 | Hộp | GLAND PACKING PILLAR #6501L SQU.16 (3m/hộp); Part no: 31, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | CO, CQ | |
| 141 | stop ring -m/seal box (pos 325) | 2 | Cái | NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 142 | stop ring - series anh top (pos 323) | 12 | Cái | NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 143 | stop ring -first (pos 322) | 2 | Cái | NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 144 | stop ring- bottom (pos 321) | 1 | Cái | NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 145 | Oil seal | 16 | Cái | Oil seal TC 80x105x13 mm | ||
| 146 | Oil seal | 16 | Cái | Oil seal TC 95x120x15 mm | ||
| 147 | Oil seal | 16 | Cái | Oil seal TC 50x72x12 | ||
| 148 | Máy nén điều hòa | 1 | Cái | MÁY NÉN COPELAND Model:ZR160KCE-TFD-522Công suất: 13.5hp Điện áp: 3pha /380V-50Hz Tác nhân lạnh: R407/ R134/ R507Trọng lượng: 75kg. | CO, CQ | |
| 149 | Tụ giàn nóng | 2 | Cái | 3µF 450VAC/50Hz RoSH | ||
| 150 | Tụ máy nén | 2 | Cái | 60µF 450VAC/50Hz RoSH | ||
| 151 | Điều hòa LG inverter (bao gồm công và vật tư lắp đặt) | 1 | Bộ | Điều hòa LG 24000BTU 1 chiều inverter V24ENF1 (Có bao gồm giá đỡ dàn nóng)Công suất làm lạnh 21,500 btu/hĐiện năng tiêu thụ 1,850 (320 ~ 2,600) WWCường độ dòng điện 8.50 (2.20 ~ 12.00) ANguồn điện 1 pha, 220- 240V, 50HzHiệu suất năng lượng CSPF 5,81 | ||
| 152 | Gas máy lạnh R410A | 3 | Bình | Gas máy lạnh R410A | ||
| 153 | Gas máy lạnh R22 | 2 | Bình | Gas máy lạnh R22 | ||
| 154 | Gas máy lạnh R407C | 5 | Bình | Gas máy lạnh R407C | ||
| 155 | Đồng hồ áp suất thấp | 5 | Cái | Maker: HISCO-Dải đo: -0,1÷2Mpa-Đường kính: 110mm-Chân ren 10mm | ||
| 156 | Đồng hồ áp suất cao | 6 | Cái | -Maker: HISCO-Dải đo: 0÷3,5Mpa-Đường kính: 110mm-Chân ren 10mm | ||
| 157 | Súng bơm mỡ dùng pin SKF TLGB 20 | 3 | Bộ | Súng bơm mỡ dùng pin SKF TLGB 20 | CO, CQ | |
| 158 | Bao đựng rác loại 10kg (Nilong đen) | 200 | Kg | Bao đựng rác loại 10kg (Nilong đen) | ||
| 159 | Găng tay chịu nhiệt Ansell CRUSADER FLEX 42-474 | 2 | Đôi | Găng tay chịu nhiệt Ansell CRUSADER FLEX 42-474 | ||
| 160 | Xô nhựa 20L | 10 | Cái | Xô nhựa 20L | ||
| 161 | Can nhựa 5 lít | 10 | Cái | Can nhựa 5 lít | ||
| 162 | Can nhựa 10 lít | 10 | Cái | Can nhựa 10 lít | ||
| 163 | Dao rọc giấy lọai trượt SDI lớn | 15 | Cái | Dao rọc giấy lọai trượt SDI lớn | ||
| 164 | Lưỡi dao rọc giấy SDI 0423 | 60 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy SDI 0423 | ||
| 165 | Bao tải 50kg | 600 | Cái | Bao tải 50kg: 60 x 100 mm | ||
| 166 | Miếng rửa chén lớn 160x130x8mm | 80 | Cái | Miếng rửa chén lớn 160x130x8mm | ||
| 167 | Nước cất | 18 | Lít | Nước cất | ||
| 168 | Dung dịch anti freezing | 20 | Lit | Dung dịch anti freezing 'rost inhibitor compound Glysantin® Protect Plus/G48 from BASF | ||
| 169 | Bi làm sạch bình ngưng | 10.000 | Viên | Loại bi RB 23mm Medium, Nhà sản xuất: Schmitz | CO, CQ | |
| 170 | Bi làm sạch bình ngưng | 10.000 | Viên | Loại bi RB 26mm Medium, Nhà sản xuất: Schmitz | CO, CQ | |
| 171 | Bút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ) | 34 | Cây | Bút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ) | ||
| 172 | Bút lấy dấu màu trắng(viết xóa) | 10 | Cây | Bút lấy dấu màu trắng(viết xóa) | ||
| 173 | Tấm bạt 2 mặt loại dày. diện tích 4m x 5m | 19 | Tấm | Tấm bạt 2 mặt loại dày. diện tích 4m x 5m | ||
| 174 | Kính bảo hộ Proguard 46BC | 400 | Cái | Kính bảo hộ Proguard 46BC | CO, CQ | |
| 175 | Vải lau màu | 8.000 | Kg | Vải lau màu | ||
| 176 | Vải lau trắng | 4.000 | Kg | Vải lau trắng | ||
| 177 | Cọ sơn bản 5cm | 290 | Cái | Cọ sơn bản 5cm | ||
| 178 | Cọ sơn bản 3cm | 290 | Cái | Cọ sơn bản 3cm | ||
| 179 | Bình tia nhựa 500 ml | 10 | Cái | Bình tia nhựa 500 ml | ||
| 180 | Bàn chải sắt có cán 7 hàng | 30 | Cái | Bàn chải sắt có cán 7 hàng | ||
| 181 | Bao cước 50x80 | 70.000 | Cái | Bao cước 50x80 | ||
| 182 | Bao tay cao su mềm chịu dầu | 250 | Đôi | Bao tay cao su mềm chịu dầu | ||
| 183 | Bao tay len có gai cao su Pro-Pro | 950 | Đôi | Bao tay len có gai cao su Pro-Pro | CO, CQ | |
| 184 | Túi Zipper (miết đầu) kt 35cmx45cm | 1 | Kg | Túi Zipper (miết đầu) kt 35cmx45cm | ||
| 185 | Túi Zipper (miết đầu) kt 24cmx34cm | 1 | Kg | Túi Zipper (miết đầu) kt 24cmx34cm | ||
| 186 | Túi Zipper (miết đầu) kt 20cmx28cm | 1 | Kg | Túi Zipper (miết đầu) kt 20cmx28cm | ||
| 187 | Túi Zipper (miết đầu) kt 14 cm x 20 cm | 41 | Kg | Túi Zipper (miết đầu) kt 14 cm x 20 cm | ||
| 188 | Túi Zipper (miết đầu) kt 10 cmx 14cm | 1 | Kg | Túi Zipper (miết đầu) kt 10 cmx 14cm | ||
| 189 | O-ring lọc dầu thuỷ lực | 20 | Cái | S632-170002 | ||
| 190 | O-ring lọc dầu thuỷ lực | 8 | Cái | 07000-15195 | ||
| 191 | Cổ dê | 10 | Bộ | Cổ dê (đai siết) inox chịu lực NORMACLAMP, qui cách: + Dãy siết 280-300mm + Bản rộng 12 mm | CO, CQ | |
| 192 | Cổ dê | 20 | Bộ | Cổ dê (đai siết) inox chịu lực NORMACLAMP, qui cách: + Dãy siết 210-230mm + Bản rộng 12 mm | CO, CQ | |
| 193 | Dây curoa A48 | 12 | Sợi | - Model: A48 - Kích thước: a = 12.7mm, b = 8 mm | ||
| 194 | Dây curoa RECMF-6220 | 12 | Sợi | - Model: RECMF – 6220 - Manufacture: Toyopower | ||
| 195 | Cổ dê | 20 | Bộ | Cổ dê (đai siết) inox chịu lực NORMACLAMP, qui cách: + Dãy siết 104-112mm + Bản rộng 25 mm | CO, CQ | |
| 196 | Bộ bơm mỡ chữ T | 64 | Cái | Bộ bơm mỡ chữ T: 1-Vú bơm mỡ inox 304. đầu NRN 1/4" 18NPT 2- Đầu nối bơm mỡ chữ T inox 304 (2 đầu nối ren trong 1/4" 18NPT và 1 đầu NRN 1/4" 18NPT 3-Kép ren ngoài Inox 304 ( 1 đầu nối ren 1/4" 18NPT. 1 đầu nối ren M14x1.5) -Đầu nối ống inox Φ8 Inox 304 ren nối M14x1.5( gồm đai ốc nối và hạt bắp) | CO, CQ | |
| 197 | Ống bơm mỡ inox 304. OD 8mm | 20 | Mét | Ống bơm mỡ inox 304. OD 8mm | CO, CQ | |
| 198 | Bàn chải thau có cán 7 hàng | 40 | Cái | Bàn chải thau có cán 7 hàng | ||
| 199 | Bàn chải nhựa có cán cầm | 70 | Cái | Bàn chải nhựa có cán cầm | ||
| 200 | Dây curoa | 12 | Sợi | A39 Mitshuboshi | ||
| 201 | Dây curoa | 12 | Sợi | A48 Mitshuboshi | CO, CQ | |
| 202 | Dây curoa | 12 | Sợi | A47 Mitshuboshi | CO, CQ | |
| 203 | Dây curoa | 12 | Sợi | SPB 3650LW Mitshuboshi | ||
| 204 | Dây curoa | 12 | Sợi | B- 148 Mitshuboshi | ||
| 205 | Dây curoa | 12 | Sợi | 3V630 | ||
| 206 | Dây curoa | 12 | Sợi | Roflex 3V710 | ||
| 207 | Dây curoa | 12 | Sợi | 3V560 | ||
| 208 | Dây curoa | 48 | Sợi | 5V560 | ||
| 209 | Dây curoa | 24 | Sợi | 5V530 | ||
| 210 | Dây curoa | 12 | Sợi | 5V600 | ||
| 211 | Dây curoa | 12 | Sợi | 5V630 | ||
| 212 | Dây curoa | 12 | Cái | 3VX900 | ||
| 213 | Dây curoa | 12 | Cái | SPB 2180 | ||
| 214 | Dây curoa | 12 | Cái | 5VX800 | ||
| 215 | Dây curoa | 12 | Cái | 3VX800 | ||
| 216 | Dây curoa | 12 | Cái | 5VX1060 | ||
| 217 | Curoa máy lạnh xe xúc lật Komatsu | 6 | Cái | 04120-21742 | ||
| 218 | Dây curoa BANDO SPB 2800 | 12 | Sợi | Dây curoa BANDO SPB 2800 | ||
| 219 | Dây curoa BANDO SPB 2500 | 12 | Sợi | Dây curoa BANDO SPB 2500 | ||
| 220 | Dây curoa SPA 2157 | 12 | Sợi | Dây curoa SPA 2157 | ||
| 221 | Dây curoa 3V-670 | 24 | Sợi | Dây curoa 3V-670 | ||
| 222 | Seal | 2 | Cái | seal (No. CA-1 Rev. 2.0 ; nsx: settima) | ||
| 223 | Screen SUS 304 | 1 | Cái | Screen SUS 304 part no: 7931/Lưới lọc bơm tuần hoàn | CO, CQ | |
| 224 | R-18 Ring joint gaske | 1 | Cái | R-18 Ring joint gasket (1 Nos)//miếng đệm cho bơm tuần hoàn | CO, CQ | |
| 225 | Lock washer | 16 | Cái | Lock washer SUS 304 Part no 9311.3/Long đền hãm | CO, CQ | |
| 226 | Lock washer | 1 | Cái | Lock washer SUS 304 Part no 9311.8/Long đền hãm | CO, CQ | |
| 227 | Hex nut | 2 | Cái | Hex nut SUS 304 Part no: 9200.7/Đai ốc | ||
| 228 | Ống gân nhựa phi 40 | 250 | m | Ống gân nhựa phi 40 | ||
| 229 | Ống gân nhựa phi 60 | 250 | m | Ống gân nhựa phi 60 | ||
| 230 | Ống gân nhựa phi 100 | 200 | m | Ống gân nhựa phi 100 | ||
| 231 | Nạp khí N2 tinh khiết, N2 99.6% | 400 | kg | Nạp khí Khí N2 tinh khiết, N2 99.6%, bình 80 lít, áp suất nạp 260 bar, khối lượng khí nạp khoảng 20kg (N2 chữa cháy nhà H2) | ||
| 232 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | 300 | Bình | Bình chữa cháy xách tay Bột ABC 8kgMFZL8- Lượng nạp: 8kg (±0,16kg)- Áp suất nạp: 1,2Mpa - 1,3MPa- Thời gian phun: 13 giây- Tầm phun xa: 3m- Nhiệt độ làm việc: từ -20 độC đến +60 độC | CO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định. | |
| 233 | Nạp bọt foam chữa cháy | 700 | Lít | Foam chữa cháy loại AFFF 3% - Model: LAGO V3F - Nhà sản xuất: Vina Foam - Tiêu chuẩn : TVCN 7278-1 - Tỷ trọng 1,017±0,01 - Tỷ lệ trộn 3%.- Độ pH dung dịch: 7,0±1,0 - Bọt sử dụng được với nước ngọt, nước mặn, nước lợ - Ứng dụng trong chữa cháy: xăng dầu (nguyên liệu Hydrocacbon) - Quy cách đóng gói: đóng trong can loại 20L/; phuy loại 200 lít | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | |
| 234 | Nạp khí Bình FM 200 | 750 | kg | Nạp Bình FM200- Độ tinh khiết: 99.9% - Độ ẩm: 10ppm - Độ axit: 1ppm - Cặn không bay hơi: 0,01g/100ml - Chất lượng khí FM200: UL - Nhà máy nạp đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, sản xuất lắp ráp phương tiện thiết bị phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại điều 41 nghị định 136//2020/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp. - Nhà máy nạp phải có trang bị kiểm tra, thử nghiệm chất lượng khí chữa cháy theo quy định tại TCVN 7161-1 | CO, CQ | |
| 235 | Nạp khí CO2 hóa lỏng | 1.170 | kg | Nạp khí CO2 hóa lỏng | Nạp bình đúng chủng loại | |
| 236 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 150 | Bình | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 loại 5kg- Chất chữa cháy: CO2- Lượng nạp: 5kg (±5%)- Áp suất vỏ bình: 17,5Mpa-22,5MPa- Thời gian phun: 8 giây- Tầm phun xa: 3m- Nhiệt độ làm việc: từ -20 độC đến +60 độC | CO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định. | |
| 237 | Đèn thoát hiểm | 5 | Bộ | Đèn khẩn cấp tự động bật sáng đèn khi có sự cố mất điện. Thời gian hoạt động > 2 giờ chiếu sáng.-Công suất 2 bóng x 6W, ánh sáng vàng.-Nhiệt độ hoạt động 15 đến 40 độ C ( max ).-Chế độ bảo vệ sạc tự động ngắt mạch khi đầy bình.-Đèn sự cố hiển thị báo trong khi sạc điện.-Đèn khẩn cấp sử dụng battery khô, vận chuyển an toàn trong sử dụng.-Kích thước 220 x 245 x 85 mm.-Vỏ nhựa nguyên chất cao cấp, cách điện an toàn khi sử dụng và chống ẩm.-Đèn khẩn cấp có chế độ hoạt động : chiếu sáng không liên tục.-Điện áp nguồn 220V AC- 50Hz | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | |
| 238 | Đèn Exit hành lang, cầu thang (2 mặt) | 13 | Bộ | Hiệu Kentom-VNModel: KT620Loại 2 mặtNguồn điện : AC 220V-50HzCông suất: 3WPin sạc LI-ON : 3.7V 2000 mAhDòng điện sạc: 60 mABóng đèn: Led OwanThời gian thắp sáng: 3 giờ ( chế độ DC)Thời gian sạc đầy: 24 giờ | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | |
| 239 | Đèn Exit hành lang, cầu thang (1 mặt) | 20 | Bộ | Hiệu Kentom-VNModel: KT610Loại 1 mặtNguồn điện : AC 220V-50HzCông suất: 3WPin sạc LI-ON : 3.7V 2000 mAhDòng điện sạc: 60 mABóng đèn Led OwanThời gian thắp sáng: 3 giờ ( chế độ DC)Thời gian sạc đầy: 24 giờ | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | |
| 240 | Mền chữa cháy 1,8m x 1,8m | 18 | Cái | - Vải sợi thủy tinh chống cháy - Kích thước: 1,8m x1,8m | ||
| 241 | Tủ chữa cháy ngoài trời 600x500x180mm | 13 | Cái | Tủ chữa cháy ngoài trời 600x500x180mm (Tủ INOX 316)- KT: 600 x 500 x 180 mm, độ dày: 1,2 mm - Tủ chữa cháy ngoài trời (tủ Inox) dùng để đựng vòi chữa cháy, lăng phun chữa cháy, có ngăn giữa, nắp kính nhìn xuyên. - Bên ngoài phun sơn màu đỏ, có chữ và số được ghi trên tủ theo đúng quy định về PCCC.- Chất liệu: Inox 316 - Độ dày Inox: 1,2 mm | CO, CQ | |
| 242 | Van ngàm chữa cháy Φ65 | 35 | Cái | Van ngàm Φ65Model: 06-VN-6590BNSX: Tomoken Size: DN65 x 90oChất liệu: van đồng, ngàm đồngÁp suất sử dụng: 2.0 Mpa | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định. | |
| 243 | Van ngàm chữa cháy Φ50 | 35 | Cái | Van ngàm Φ50Model: 06-VN-5090BNSX: Tomoken Size: DN50 x 90oChất liệu: van đồng, ngàm đồngÁp suất sử dụng: 2.0 Mpa | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | |
| 244 | Ngàm GOST chữa cháy Φ65 bằng đồng | 15 | Cái | Ngàm Gost Ø65 - Model: TMKH-CPL-BR-65A- Chất liệu bằng đồng - Size Ø65 - Loại ngàm Gost- Tiêu chuẩn: TCVN 5739:1993- NSX: Tomoken | CO, CQ | |
| 245 | Khớp chuyển đổi Ø65-Ø50, ngàm kiểu GOST | 30 | Cái | Khớp chuyển đổi Ø65-Ø50 Model: CL50-65- Size: D50xD65- Ngàm kiểu Gost - Chất liệu bằng nhôm- Tiêu chuẩn: TCVN 5739:1993- NSX: Tomoken | CO, CQ | |
| 246 | Trụ chữa cháy ngoài trời | 10 | Trụ | Trụ chữa cháy - Vật liệu chế tạo: Thép đen- Trụ nước gồm 02 đầu lấy nước sử dụng đầu nối DN65, đường kính ống rẽ nhánh: DN65 - Đầu nối ngàm kiểu Gost - Đường kính ống trụ nước: DN 150 - Đường kính mặt bích: DN 280 -Van tay: ty van bằng đồng, vành van bằng gang có phủ lớp sơn bảo vệ. - Áp suất thiết kế trụ nước 15 Bar - Lưu lượng tối đa cho phép: 10 lít/giây - Tổng khối lượng trụ nước: 28 ± 3 kg - Kích thước chiều cao: 816 ± 10 mm | CO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định. | |
| 247 | Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời (Tủ INOX 316)KT: 1000x600x300 mm, độ dày: 1,2 mm | 20 | Cái | Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời - Vật liệu: INOX 316- Kích thước: 1000 x 600 x 300, độ dày 1,2 mm- Quy cách: hình hộp chữ nhật đứng; tủ có 2 ngăn dùng để đựng cuộn vòi chữa cháy, lăng phun, bình chữa cháy; có 4 chân đế cao 200 mm; mái che rộng hơn thân tủ 50 mm; cửa có kính quan sát bên trong (chống lọt nước).- Bên ngoài sơn tĩnh điện màu đỏ, có chữ PCCC theo quy định | CO, CQ | |
| 248 | Lăng phun bọt Foam DN65 | 3 | Cái | Lăng phun bọt Foam G300Chất liệu: Thép;Kích thước: DN65;Tầm phun: 23m;Áp lực: 05 bar | ||
| 249 | Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø65 | 43 | Cuộn | Loại: Ø 65, dài 20m;- Áp Lực làm việc: 17 BAR- Áp lực nổ: 60 BAR- Chất liệu: Special 500- Lớp trong: cao su- Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp- Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối hai đầu dây. | CO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định. | |
| 250 | Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø50 | 30 | Cuộn | Loại: Ø50, dài 20m;- Áp Lực làm việc: 17 BAR- Áp lực nổ: 60 BAR- Chất liệu: Special 500- Lớp trong: cao su- Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp- Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối hai đầu dây | CO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định. | |
| 251 | Lăng chữa cháy Ø65 | 12 | Cái | Model: BR-YM-65;- Size: DN65:- Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng). - Ngàm Gost nối nhanh Ø50 mm TCVN 5739:1993- Áp suất làm việc: 2.0 MPa;- HSX: Tomoken | CO, CQ | |
| 252 | Lăng chữa cháy Ø50 | 12 | Cái | Model: BR-YM-50;- Size: DN50;- Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng). - Ngàm Gost nối nhanh Ø50 mm TCVN 5739:1993- Áp suất làm việc: 2.0 MPa;- HSX: Tomoken | CO, CQ | |
| 253 | Bộ đồ PCCC chuyên ngành | 4 | Bộ | Quần áo chống cháy KTFSN700 KoreaTrọng lượng: 3kg/bộChất liệu: NOMEX, PBI Matrix và X55 kèm PBI,PTFE, aramid (cháy chậm)Chịu được nhiệt độ 500-700 độ C.Chịu được ngọn lửa trần: 2-7sGồm: Áo, Quần, Găng tay, Ủng, Mũ | CO, CQ | |
| 254 | Bộ đồ PCCC cho đội PCCC cơ sở | 10 | Bộ | Bộ đồ PCCC cơ sở (Gồm quần áo, mũ bảo hộ, ủng chữa cháy, găng tay chữa cháy)- Hình dáng, Chất liệu, cấu tạo, màu sắc theo Quy định tại Thông tư 48/2015/TT-BCA ngày 06/5/2015. | CO, CQ | |
| 255 | Chèn làm kín 1400R | 4 | Hộp | AWC 1400R Carbon-Reinforced Graphite Packing, size 22mm | CO, CQ | |
| 256 | Chèn van top | 64 | Cái | Linner part of dome valve DN250, Nhà cung cấp BDI | CO, CQ | |
| 257 | Chèn body van Oulet | 16 | Cái | Theo bản vẽDành cho loại van: Knife Gate Valve 200A (8’’).NSX: Hyunwoo Industrial, Bộ bao gồm:- EPDM Seat.- Packing, vật liệu PTFE.Các thông số kỹ thuật như Bản vẽ đính kèm. | CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8694E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.448E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tổng hợp cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 141, 142, 143, 144. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi