Gói thầu: Gói thầu số 56: Cung cấp vật tư tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821257-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 56: Cung cấp vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210805609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:14:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,796,477,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 515,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8694E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.448E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tổng hợp cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 141, 142, 143, 144.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đá lọc gas16CáiDanfoss 48-DCModel: 48-DC;NSX: DanfossCO, CQ
2Đá cắt Inox Sun-Flex Ø100mm826ViênĐá cắt Inox Sun-Flex Ø100mmINOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 100 x 1.6 x 16 mm;NSX: Sunflex.
3Đá mài Inox Sun-Flex Ø100mm300ViênĐá mài Inox Sun-Flex Ø100mmINOX Stainless Steel, Only Grinding.Size: 100 x 6 x 16 mm;NSX: Sunflex.
4Đá cắt Inox Sun-Flex Ø125mm1.088ViênĐá cắt Inox Sun-Flex Ø125mmINOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 125 x 1.6 x 22.23 mm;NSX: Sunflex.CO, CQ
5Đá cắt Inox Sun-Flex Ø180mm300ViênĐá cắt Inox Sun-Flex Ø180mmINOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 180 x 2 x 22.23 mm;NSX: Sunflex.
6Đá mài Inox Sun-Flex Ø125mm1.039ViênĐá mài Inox Sun-Flex Ø125mmINOX Stainless Steel, Only Grinding.Size: 125 x 6 x 22.23 mm;NSX: Sunflex.CO, CQ
7Đá cắt bàn fi 355150ViênĐá cắt bàn fi 355INOX Stainless Steel, Only Cutting.Size: 355 x 3,0 x 25,4 mm;NSX: Sunflex
8Đá nhám xếp 125100ViênĐá nhám xếp RHODIUS LSZ F1, Size 125 x 22.23 Grit 120
9Giấy nhám 150300TờGiấy nhám 150 kt: 230 x 280mm
10Giấy nhám 180300TờGiấy nhám 180 kt: 230 x 280mm
11Giấy nhám 240300TờGiấy nhám 240 kt: 230 x 280mm
12Giấy nhám 320300TờGiấy nhám 320 kt: 230 x 280mm
13Giấy nhám 400300TờGiấy nhám 400 kt: 230 x 280mm
14Giấy nhám 600300TờGiấy nhám 600 kt: 230 x 280mm
15Giấy nhám 800300TờGiấy nhám 800 kt: 230 x 280mm
16Giấy nhám 1000300TờGiấy nhám 1000 kt: 230 x 280mm
17Giấy nhám cuộn P2405CuộnGiấy nhám cuộn P240 kt: 150 x 4500mm
18Giấy nhám cuộn P3205CuộnGiấy nhám cuộn P320 kt: 150 x 4500mm
19Giấy nhám cuộn P4005CuộnGiấy nhám cuộn P400 kt: 150 x 4500mm
20Giấy nhám cuộn P6005CuộnGiấy nhám cuộn P600 kt: 150 x 4500mm
21Giấy nhám cuộn P8005CuộnGiấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mm
22Giấy nhám cuộn P10005CuộnGiấy nhám cuộn P1000 kt: 150 x 4500mm
23Que hàn điện LB- 52. Ø2.6 mm125KgQue hàn điện LB- 52. Ø2.6 mmNSX: KobelcoCO, CQ
24Que hàn điện LB- 52. Ø3.2 mm739KgQue hàn điện LB- 52. Ø3.2 mmNSX: KobelcoCO, CQ
25Que hàn điện RB-26. Ø2.6 mm105KgQue hàn điện RB-26. Ø2.6 mmNSX: KobelcoCO, CQ
26Que hàn điện RB-26. Ø3.2 mm105KgQue hàn điện RB-26. Ø3.2 mmNSX: KobelcoCO, CQ
27Que hàn điện E410 Ø3,2mm75KgQue hàn điện E410 Ø3,2mmWelding Electrodes E410- Size: Ø3.2 x 350mm- Classification: AWS A5.4 E410-16- Manufacturer: KOBELCOCO, CQ
28Que hàn gang UTP 86, Ø2.6 mm20KgQue hàn gang UTP 86, Ø2.6 mmWelding Electrodes UTP86 FN- Size: Ø2.6 x 300mm- Classification: AWS A5.15 ENiFe-Cl- Manufacturer: BOHLERCO, CQ
29Que hàn Tig 308 Ø2,4mm50KgQue hàn Tig308 Ø2,4mm - T308L:- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.9 ER308L- Manufacturer: MENAMCO, CQ
30Que hàn Tig 309 Ø2,4mm5KgQue hàn Tig 309 Ø2,4mm - T309L:- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.9 ER309L- Manufacturer: MENAM
31Que hàn Tig Ø2.4mm 2CrWV75KgQue hàn Tig Ø2.4mm 2CrWVCO, CQ
32Que hàn Tig ER70S - G - 2.4mm75KgQue hàn Tig ER70S - G - 2.4mm- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.18-5 ER70S-G
33Que hàn Tig ER80S - G - 2.4mm60KgQue hàn Tig ER80S - G - 2.4mm- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.28 ER80S-G
34Que hàn OK 84.7875KgQue hàn đường kính 3.2 mmModel: OK 84.78Tiêu chuẩn : DIN 8555/E 10-UM-60-ZSize: 3.2 x 350mm;NSX: EsabCO, CQ
35Que hàn SMAW E9015-B930KgĐường kính que hàn: 3.2mmTiêu chuẩn : AWS A5.5 : E9015-B9CO, CQ
36Que hàn SMAW E9015-B960KgĐường kính que hàn: 4mmTiêu chuẩn : AWS A5.5 : E9015-B9CO, CQ
37Que hàn ARC WELDING ELECTRODES CM-96 4.0MM30KgĐường kính que hàn: 4mmCO, CQ
38Que hàn: ARC WELDING ELECTRODES CM-106 3.2MM30KgĐường kính que hàn:3.2mmCO, CQ
39Que hàn: SMAW E310Mo-1620KgĐường kính que hàn: 3.2mm
40Que hàn: GTAW ER90S-B920KgĐường kính que hàn: 3.2mmTiêu chuẩn : AWS A5.28 ER90S-B9
41Que hàn: GTAW ER90S-G(B3)(Union I CrMo 910)20KgĐường kính que hàn:2.4mm- Size: Ø2.4 x 1000mm- Classification: AWS A5.28 ER90S-G
42Que hàn: GTAW T-304H20KgĐường kính que hàn: 2.4mm
43Que hàn: TIG WIRE TGC-316L 2.4MM20KgTGC-316Size: 2.4 x 1000mmTiêu chuẩn: AWS A5.9 ER316
44Que hàn: ST-80CM (Ø2.4mm)35KgST-80CMĐường kính que hàn: 2.4mmTiêu chuẩn: AWS A5.28/ASME SFA5.28 ER80S-GHSX: HyundaiCO, CQ
45Que hàn Geminni Ni9820KgQue hàn Gemini Ni98Đường kính que hàn: 2.6mm
46Trim part ( 13 Seal scaper, 5 Seat ring, 6 Cage, 7 inner Cage, 8 Outer cage, 9 Plug, .)1BộTrim part ( 13 Seal scaper, 5 Seat ring, 6 Cage, 7 inner Cage, 8 Outer cage, 9 Plug, .)(Sử dụng cho van:- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co.. Ltd- Model: BV990- Program Version: 6.0.1.- Body rating: ASME 2500.- Design Cv: 25.- Nominal size: 100 mm (4"). - Liquid Flow rate: 54540 kg/hour.- Inlet pressure: 287.6 barg. - Outlet pressure: 258 barg- Inlet temperature: 298.3 degC.2nd Stage Attemperator A Spray Water Control Valve - Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36- Serial no U1/ U2/ U3: 19135/ 19136/ 24232nd Stage Attemperator B Spray Water Control Valve - Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36)- Serial no U1/ U2/ U3: 19137/ 19138/ 24233)CO, CQ
47Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho van Deaerator Inlet LCV (30%):- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no.20029/20030)CO, CQ
48Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho van Deaerator Inlet LCV (100%):- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no.20027/20028)CO, CQ
49Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#2 về BGN#1- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20073,20074)CO, CQ
50Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#2 về Bình Ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20071,20072)CO, CQ
51Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#3 về BGN#2:- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20069,20070)CO, CQ
52Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#3 về Bình Ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20067,20068)CO, CQ
53Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#4 về BGN#3- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd-Serial no. 20065,20066)CO, CQ
54Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van Xả khẩn BGN#4 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20063,20064)CO, CQ
55Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van PCV hơi tái sấy lạnh cho Bình khử khí- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20045,20046)CO, CQ
56Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn nước ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20021,20022)CO, CQ
57Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#6 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial. 20057,20058)CO, CQ
58Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#6 về BKK- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20059,20060)CO, CQ
59Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#8 về BGN#7- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20051,20052)CO, CQ
60Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả Khẩn BGN#8 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20049,20050)CO, CQ
61Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả khẩn BGN#7 về Bình ngưng- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20053,20054)CO, CQ
62Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van xả dồn BGN#7 về BGN#6 - Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20055,20056)CO, CQ
63Repair kit ( full soft part)1BộRepair kit ( full soft part)(Sử dụng cho Van FCV 30% cấp nước cho Bộ Economizer- Manufacture: WEIR INTERNATIONAL Co., Ltd- Serial no. 20043,20044)CO, CQ
64Phôi thép3MétPhôi thép tròn A576-1020, đường kính 35 mm
65Silicon xám chịu nhiệt 750 độ F Gray RTV10TuýpGray RTV Gasket 750 Độ F 85g/tuýp
66Phôi thép3CâyPhôi thép tròn A479-410, đường kính 50 mm, dài 1 mét
67Thép tấm5TấmThép tấm SS400 dày 6mm (khổ 1500mm x 6000mm)CO, CQ
68Shim inox 304, 180 x1270x0.1mm65CuộnShim inox 304, 180 x1270x0.1mmCO, CQ
69Shim inox 304, 180 x1270x0.2mm65CuộnShim inox 304, 180 x1270x0.2mmCO, CQ
70Shim inox 304, 180 x 1270x0.5mm65CuộnShim inox 304, 180 x 1270x0.5mmCO, CQ
71Shim inox 304, 180 x 1270 x 0.05mm65CuộnShim inox 304, 180 x 1270 x 0.05mmCO, CQ
72Shim roll sus 304, 500x1000x2mm131CuộnShim roll sus 304 ,500x1000x2mmCO, CQ
73Shim roll sus 304, 500x1000x1mm131CuộnShim roll sus 304 ,500x1000x1mmCO, CQ
74Shim inox 304, 200 x 200x0.5mm135CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.5mmCO, CQ
75Shim inox 304, 200 x 200x0.4mm70CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.4mmCO, CQ
76Shim inox 304, 200 x 200x0.3mm70CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.3mmCO, CQ
77Shim inox 304, 200 x 200x0.1mm135CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.1mmCO, CQ
78Shim inox 304, 200 x 200x0.2mm135CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.2mmCO, CQ
79Shim inox 304, 200 x 200x0.05mm70CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.05mmCO, CQ
80Shim inox 304, 200 x 200x0.03mm70CuộnShim inox 304, 200 x 200x0.03mmCO, CQ
81Van Bypass của Polisher1Cáisize: ANSI 300, DN350Type: Motorized butterfly valveÁp suất: 4MPaNhiệt độ: 60 độBody material: A216Gr-WCBDisc material: Stainless Steel (304)Stem material: Stainless Steel (17-4PH)Seat material: R-PTFECO, CQ
82Van chuyển hạt Polisher1CáiType: Ball valveModel: A200BD44PPDA20Size: DN80Conn.: RFRating: ANSI 300Pressure: 4MPaMaker: ASBGCO, CQ
83Van khí nén đầu vào/ra bộ lọc1Cáisize: ANSI 300, DN300Type: Pneumatic butterfly valveÁp suất: 4MPaNhiệt độ: 60 độBody material: A216Gr-WCBDisc material: Stainless Steel (304)Stem material: Stainless Steel (17-4PH)CO, CQ
84Van bướm DN350 cho CPP1CáiType: ButterflyDN: 350Vật liệu: A216-WCB+R/LChất lỏng: NướcÁp lực: 10 Bar.gCO, CQ
85Van bướm DN400 cho CPP1CáiType: ButterflyDN: 400Vật liệu: A216-WCB+R/LChất lỏng: NướcÁp lực: 10 Bar.gCO, CQ
86Union Tee30CáiUnion TeeTube OD: 18 mmVật liệu: SS316Maker: SwagelokInspection Cert 3.1 issued by Mfr.CO, CQ
87Union30CáiUnionTube OD: 18 mmVật liệu: SS316Maker: SwagelokInspection Cert 3.1 issued by Mfr.CO, CQ
88Bộ trục dẫn động máy nén khí đẩy tro1BộTrục dẫn động: theo bản vẽ VÒNG BI 22315 EK/C3 SKF (2 cái) ỐNG LÓT H 2315 SKF (2 cái) PHE ĐỊNH VỊ FRB 5/160 SKF (4 cái) PHỚT TSN 615 L SKF (4 Cái) Ổ ĐỠ KHÔNG CÓ VÒNG BI SNL518-615 SKF (2 cái) KHỚP NỐI PHE FRC230RSB SKF (2Cái )(Mặt bích lỗ chờ đường kính 45 mm) KHỚP NỐI PHE FRC230NR SKF (1 cái)CO, CQ
89Keo Permatex 80038 Prussian Blue30TuýpKeo Permatex 80038 Prussian Blue .75 FL Oz Tube
90Keo dán ống nhựa Bình Minh66TuýpQuy cách 100g/tuýp
91Keo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 1556520HộpKeo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 15565CO, CQ
92Keo dog X-6612HộpQuy cách 600 ml/hộp
93Keo thay thế gioăng. LOCTITE 5968TuýpQuy cách 85g/tuýp
94Keo dán Sắt 502 Con Voi42TuýpQuy cách 100g/tuýp
95Silicone APOLLO A300257ChaiSilicone APOLLO A300 300ml trong
96Silicone APOLLO A500657ChaiSilicone APOLLO A500 300ml trongCO, CQ
97Keo hylomar blue120TuýpQuy cách 100g/tuýpCO, CQ
98Keo hylomar M60TuýpQuy cách 80ml/TuýpCO, CQ
99Silicon đỏ chịu nhiệt 650 độ F RED RTV995TuýpX'traseal 650ºF Red RTV silicone- Nhiệt độ ứng dụng: -100ºF - 650ºF (-73ºC - 343ºC)- Size: 85g/tuýpCO, CQ
100Keo dán Epoxy A-B Aradite 90PH114ChaiAraldite Fast-Setting Epoxy Adhesive 90minute - Loại hộp 02 tuýp (2x17ml)CO, CQ
101Bột rà van an toàn Diamond Compound # 4-8µm9TuýpDIAMOND COMPOUND- Range: 6(4-8)µm (#3,000 mesh size)
102Bột rà van an toàn Diamond Compound 10-16µm9TuýpDIAMOND COMPOUND- Range: 13(10-16)µm (#1,500 mesh size)
103Bột rà van an toàn Diamond Compound # 20-30µm9TuýpDIAMOND COMPOUND- Range: 25(20-30)µm (#800 mesh size)
104Developer SKD-S2, 330g100ChaiDeveloper SKD-S2, 330gHSX: MagnafluxCO, CQ
105Cleaner SKC-S100ChaiCleaner SKC-SHSX: MagnafluxCO, CQ
106Penetrant SKL-SP2100ChaiPenetrant SKL-SP2HSX: MagnafluxCO, CQ
107Dầu nhả sét RP7, 350g/chai1.050ChaiSelleys RP7 350g/chaiCO, CQ
108Loctite 24315ChaiLOCTITE 243 Threadlocked- Size: 50ml- Chịu nhiệt: 300ºF (150ºC)CO, CQ
109Loctite 24275ChaiLOCTITE 242 Threadlocked- Size: 50ml- Chịu nhiệt: 300ºF (150ºC)CO, CQ
110Permatex 8001715HộpNhiệt độ từ -65 ° F đến 400 ° F (-54 ° C đến 204 ° C); chống lại xăng, dầu và dầu mỡ 473mml/hộp
111Keo dán ống nhựa CPVC đặc chủng chịu hóa chất Weld-on 7247HộpWeld-on 724 CPVC, 946mlHSX: Weld-on 724
112Hạt hút ẩm Porocel15KgHạt hút ẩm Porocel
113Băng keo cách điện Nano đen200CuộnBăng keo cách điện Nano đen 0.12mm x 18mm x 20Y
114Băng keo trung thế 3M Scotch 130C100CuộnBăng keo trung thế 3M Scotch 130CQuấn cách điện sơ cấp cho cáp điện có điện thế đến 69kV
115Băng keo trong bản 50mm185CuộnBăng keo trong Mickey Tape- Loại: Bản rộng 50mm
116Băng keo giấy nhỏ 2.5 cm120CuộnBăng keo giấy Mickey Tape- Loại: Bản rộng 2.5mm
117Băng keo giấy lớn 5 cm205CuộnBăng keo giấy Mickey Tape- Loại: Bản rộng 50mm
118Băng keo vải dày chắc 4F8 - 15 Yard200Cuộn4F8 - 15 Yard
119Băng keo 3M cách điện 600V, Scotch 2270Cuộn25mm x 33mCO, CQ
120Băng keo cao su non100CuộnBăng keo cao su non
121Băng keo chịu hoá chất Tombo Premium Industrial Grade 1/2"90CuộnTombo Premium Industrial Grade 1/2"
122Băng keo chịu dầu Tombo Yellow Gas Line 1/2"60CuộnTombo Yellow Gas Line 1/2"
123Ống nước nhựa đen HDPE300MétỐng HDPE DN25
124Ống nước nhựa đen LDPE300MétỐng LDPE 4x6mmCO, CQ
125Ống nước nhựa đen HDPE100MétỐng HDPE DN110
126Ống nước nhựa đen HDPE300MétỐng HDPE DN50
127Kem đánh bóng Cana 220g10HộpKem đánh bóng Cana 220g
128Mỡ tiếp xúc tiếp điểm điện Gbeslus L-3/S15KgMỡ tiếp xúc tiếp điểm điện Gbeslus L-3/S (5 kg/hộp)CO, CQ
129Băng cách điện trung thế 3M Scotch2320CuộnKích thước: 19mm-9.1m
130Hạt hút ẩm silicagel30KgHạt hút ẩm silicagel Kích thước hạt: 1-3mm Hãng SX: OEC
131Seal14CáiOil seal TC 65x90x12CO, CQ
132Phớt 30x72x103CáiPhớt 30x72x10
133Oil seal3CáiOil seal 50x70x10
134Oil seal8CáiOil seal size 65 x 48 x 10mmCO, CQ
135Oil seal16CáiOil seal size 50 x 29 x 10mmCO, CQ
136OIL SEAL4CáiOIL SEAL NBR 90x115x13 TCCO, CQ
137Chèn cơ khí2BộChèn cơ khí Joogang Seal ind co ltd/ CART SD-ISO/ M110 JO-15-0536-1CO, CQ
138Oil seal2CáiOil seal TC 95x120x13
139Oil seal8CáiOil seal : 85x110x13mmCO, CQ
140GLAND PACKING PILLAR #6501L SQU.161HộpGLAND PACKING PILLAR #6501L SQU.16 (3m/hộp); Part no: 31, Dw no: 9G00252 Sectional drawingCO, CQ
141stop ring -m/seal box (pos 325)2CáiNXS : HYOSUNGCO, CQ
142stop ring - series anh top (pos 323)12CáiNXS : HYOSUNGCO, CQ
143stop ring -first (pos 322)2CáiNXS : HYOSUNGCO, CQ
144stop ring- bottom (pos 321)1CáiNXS : HYOSUNGCO, CQ
145Oil seal16CáiOil seal TC 80x105x13 mm
146Oil seal16CáiOil seal TC 95x120x15 mm
147Oil seal16CáiOil seal TC 50x72x12
148Máy nén điều hòa1CáiMÁY NÉN COPELAND Model:ZR160KCE-TFD-522Công suất: 13.5hp Điện áp: 3pha /380V-50Hz Tác nhân lạnh: R407/ R134/ R507Trọng lượng: 75kg.CO, CQ
149Tụ giàn nóng2Cái3µF 450VAC/50Hz RoSH
150Tụ máy nén2Cái60µF 450VAC/50Hz RoSH
151Điều hòa LG inverter (bao gồm công và vật tư lắp đặt)1BộĐiều hòa LG 24000BTU 1 chiều inverter V24ENF1 (Có bao gồm giá đỡ dàn nóng)Công suất làm lạnh 21,500 btu/hĐiện năng tiêu thụ 1,850 (320 ~ 2,600) WWCường độ dòng điện 8.50 (2.20 ~ 12.00) ANguồn điện 1 pha, 220- 240V, 50HzHiệu suất năng lượng CSPF 5,81
152Gas máy lạnh R410A3BìnhGas máy lạnh R410A
153Gas máy lạnh R222BìnhGas máy lạnh R22
154Gas máy lạnh R407C5BìnhGas máy lạnh R407C
155Đồng hồ áp suất thấp5CáiMaker: HISCO-Dải đo: -0,1÷2Mpa-Đường kính: 110mm-Chân ren 10mm
156Đồng hồ áp suất cao6Cái-Maker: HISCO-Dải đo: 0÷3,5Mpa-Đường kính: 110mm-Chân ren 10mm
157Súng bơm mỡ dùng pin SKF TLGB 203BộSúng bơm mỡ dùng pin SKF TLGB 20CO, CQ
158Bao đựng rác loại 10kg (Nilong đen)200KgBao đựng rác loại 10kg (Nilong đen)
159Găng tay chịu nhiệt Ansell CRUSADER FLEX 42-4742ĐôiGăng tay chịu nhiệt Ansell CRUSADER FLEX 42-474
160Xô nhựa 20L10CáiXô nhựa 20L
161Can nhựa 5 lít10CáiCan nhựa 5 lít
162Can nhựa 10 lít10CáiCan nhựa 10 lít
163Dao rọc giấy lọai trượt SDI lớn15CáiDao rọc giấy lọai trượt SDI lớn
164Lưỡi dao rọc giấy SDI 042360HộpLưỡi dao rọc giấy SDI 0423
165Bao tải 50kg600CáiBao tải 50kg: 60 x 100 mm
166Miếng rửa chén lớn 160x130x8mm80CáiMiếng rửa chén lớn 160x130x8mm
167Nước cất18LítNước cất
168Dung dịch anti freezing20LitDung dịch anti freezing 'rost inhibitor compound Glysantin® Protect Plus/G48 from BASF
169Bi làm sạch bình ngưng10.000ViênLoại bi RB 23mm Medium, Nhà sản xuất: SchmitzCO, CQ
170Bi làm sạch bình ngưng10.000ViênLoại bi RB 26mm Medium, Nhà sản xuất: SchmitzCO, CQ
171Bút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ)34CâyBút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ)
172Bút lấy dấu màu trắng(viết xóa)10CâyBút lấy dấu màu trắng(viết xóa)
173Tấm bạt 2 mặt loại dày. diện tích 4m x 5m19TấmTấm bạt 2 mặt loại dày. diện tích 4m x 5m
174Kính bảo hộ Proguard 46BC400CáiKính bảo hộ Proguard 46BCCO, CQ
175Vải lau màu8.000KgVải lau màu
176Vải lau trắng4.000KgVải lau trắng
177Cọ sơn bản 5cm290CáiCọ sơn bản 5cm
178Cọ sơn bản 3cm290CáiCọ sơn bản 3cm
179Bình tia nhựa 500 ml10CáiBình tia nhựa 500 ml
180Bàn chải sắt có cán 7 hàng30CáiBàn chải sắt có cán 7 hàng
181Bao cước 50x8070.000CáiBao cước 50x80
182Bao tay cao su mềm chịu dầu250ĐôiBao tay cao su mềm chịu dầu
183Bao tay len có gai cao su Pro-Pro950ĐôiBao tay len có gai cao su Pro-ProCO, CQ
184Túi Zipper (miết đầu) kt 35cmx45cm1KgTúi Zipper (miết đầu) kt 35cmx45cm
185Túi Zipper (miết đầu) kt 24cmx34cm1KgTúi Zipper (miết đầu) kt 24cmx34cm
186Túi Zipper (miết đầu) kt 20cmx28cm1KgTúi Zipper (miết đầu) kt 20cmx28cm
187Túi Zipper (miết đầu) kt 14 cm x 20 cm41KgTúi Zipper (miết đầu) kt 14 cm x 20 cm
188Túi Zipper (miết đầu) kt 10 cmx 14cm1KgTúi Zipper (miết đầu) kt 10 cmx 14cm
189O-ring lọc dầu thuỷ lực20CáiS632-170002
190O-ring lọc dầu thuỷ lực8Cái07000-15195
191Cổ dê10BộCổ dê (đai siết) inox chịu lực NORMACLAMP, qui cách: + Dãy siết 280-300mm + Bản rộng 12 mmCO, CQ
192Cổ dê20BộCổ dê (đai siết) inox chịu lực NORMACLAMP, qui cách: + Dãy siết 210-230mm + Bản rộng 12 mmCO, CQ
193Dây curoa A4812Sợi- Model: A48 - Kích thước: a = 12.7mm, b = 8 mm
194Dây curoa RECMF-622012Sợi- Model: RECMF – 6220 - Manufacture: Toyopower
195Cổ dê20BộCổ dê (đai siết) inox chịu lực NORMACLAMP, qui cách: + Dãy siết 104-112mm + Bản rộng 25 mmCO, CQ
196Bộ bơm mỡ chữ T64CáiBộ bơm mỡ chữ T: 1-Vú bơm mỡ inox 304. đầu NRN 1/4" 18NPT 2- Đầu nối bơm mỡ chữ T inox 304 (2 đầu nối ren trong 1/4" 18NPT và 1 đầu NRN 1/4" 18NPT 3-Kép ren ngoài Inox 304 ( 1 đầu nối ren 1/4" 18NPT. 1 đầu nối ren M14x1.5) -Đầu nối ống inox Φ8 Inox 304 ren nối M14x1.5( gồm đai ốc nối và hạt bắp)CO, CQ
197Ống bơm mỡ inox 304. OD 8mm20MétỐng bơm mỡ inox 304. OD 8mmCO, CQ
198Bàn chải thau có cán 7 hàng40CáiBàn chải thau có cán 7 hàng
199Bàn chải nhựa có cán cầm70CáiBàn chải nhựa có cán cầm
200Dây curoa12SợiA39 Mitshuboshi
201Dây curoa12SợiA48 MitshuboshiCO, CQ
202Dây curoa12SợiA47 MitshuboshiCO, CQ
203Dây curoa12SợiSPB 3650LW Mitshuboshi
204Dây curoa12SợiB- 148 Mitshuboshi
205Dây curoa12Sợi3V630
206Dây curoa12SợiRoflex 3V710
207Dây curoa12Sợi3V560
208Dây curoa48Sợi5V560
209Dây curoa24Sợi5V530
210Dây curoa12Sợi5V600
211Dây curoa12Sợi5V630
212Dây curoa12Cái3VX900
213Dây curoa12CáiSPB 2180
214Dây curoa12Cái5VX800
215Dây curoa12Cái3VX800
216Dây curoa12Cái5VX1060
217Curoa máy lạnh xe xúc lật Komatsu6Cái04120-21742
218Dây curoa BANDO SPB 280012SợiDây curoa BANDO SPB 2800
219Dây curoa BANDO SPB 250012SợiDây curoa BANDO SPB 2500
220Dây curoa SPA 215712SợiDây curoa SPA 2157
221Dây curoa 3V-67024SợiDây curoa 3V-670
222Seal2Cáiseal (No. CA-1 Rev. 2.0 ; nsx: settima)
223Screen SUS 3041CáiScreen SUS 304 part no: 7931/Lưới lọc bơm tuần hoànCO, CQ
224R-18 Ring joint gaske1CáiR-18 Ring joint gasket (1 Nos)//miếng đệm cho bơm tuần hoànCO, CQ
225Lock washer16CáiLock washer SUS 304 Part no 9311.3/Long đền hãmCO, CQ
226Lock washer1CáiLock washer SUS 304 Part no 9311.8/Long đền hãmCO, CQ
227Hex nut2CáiHex nut SUS 304 Part no: 9200.7/Đai ốc
228Ống gân nhựa phi 40250mỐng gân nhựa phi 40
229Ống gân nhựa phi 60250mỐng gân nhựa phi 60
230Ống gân nhựa phi 100200mỐng gân nhựa phi 100
231Nạp khí N2 tinh khiết, N2 99.6%400kgNạp khí Khí N2 tinh khiết, N2 99.6%, bình 80 lít, áp suất nạp 260 bar, khối lượng khí nạp khoảng 20kg (N2 chữa cháy nhà H2)
232Bình chữa cháy ABC 8Kg300BìnhBình chữa cháy xách tay Bột ABC 8kgMFZL8- Lượng nạp: 8kg (±0,16kg)- Áp suất nạp: 1,2Mpa - 1,3MPa- Thời gian phun: 13 giây- Tầm phun xa: 3m- Nhiệt độ làm việc: từ -20 độC đến +60 độCCO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
233Nạp bọt foam chữa cháy700LítFoam chữa cháy loại AFFF 3% - Model: LAGO V3F - Nhà sản xuất: Vina Foam - Tiêu chuẩn : TVCN 7278-1 - Tỷ trọng 1,017±0,01 - Tỷ lệ trộn 3%.- Độ pH dung dịch: 7,0±1,0 - Bọt sử dụng được với nước ngọt, nước mặn, nước lợ - Ứng dụng trong chữa cháy: xăng dầu (nguyên liệu Hydrocacbon) - Quy cách đóng gói: đóng trong can loại 20L/; phuy loại 200 lítGiấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
234Nạp khí Bình FM 200750kgNạp Bình FM200- Độ tinh khiết: 99.9% - Độ ẩm: 10ppm - Độ axit: 1ppm - Cặn không bay hơi: 0,01g/100ml - Chất lượng khí FM200: UL - Nhà máy nạp đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, sản xuất lắp ráp phương tiện thiết bị phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại điều 41 nghị định 136//2020/NĐ-CP, để đảm bảo chất lượng của sản phẩm sau khi nạp. - Nhà máy nạp phải có trang bị kiểm tra, thử nghiệm chất lượng khí chữa cháy theo quy định tại TCVN 7161-1CO, CQ
235Nạp khí CO2 hóa lỏng1.170kgNạp khí CO2 hóa lỏngNạp bình đúng chủng loại
236Bình chữa cháy CO2 5Kg150BìnhBình chữa cháy xách tay khí CO2 loại 5kg- Chất chữa cháy: CO2- Lượng nạp: 5kg (±5%)- Áp suất vỏ bình: 17,5Mpa-22,5MPa- Thời gian phun: 8 giây- Tầm phun xa: 3m- Nhiệt độ làm việc: từ -20 độC đến +60 độCCO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
237Đèn thoát hiểm5BộĐèn khẩn cấp tự động bật sáng đèn khi có sự cố mất điện. Thời gian hoạt động > 2 giờ chiếu sáng.-Công suất 2 bóng x 6W, ánh sáng vàng.-Nhiệt độ hoạt động 15 đến 40 độ C ( max ).-Chế độ bảo vệ sạc tự động ngắt mạch khi đầy bình.-Đèn sự cố hiển thị báo trong khi sạc điện.-Đèn khẩn cấp sử dụng battery khô, vận chuyển an toàn trong sử dụng.-Kích thước 220 x 245 x 85 mm.-Vỏ nhựa nguyên chất cao cấp, cách điện an toàn khi sử dụng và chống ẩm.-Đèn khẩn cấp có chế độ hoạt động : chiếu sáng không liên tục.-Điện áp nguồn 220V AC- 50HzGiấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
238Đèn Exit hành lang, cầu thang (2 mặt)13BộHiệu Kentom-VNModel: KT620Loại 2 mặtNguồn điện : AC 220V-50HzCông suất: 3WPin sạc LI-ON : 3.7V 2000 mAhDòng điện sạc: 60 mABóng đèn: Led OwanThời gian thắp sáng: 3 giờ ( chế độ DC)Thời gian sạc đầy: 24 giờGiấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
239Đèn Exit hành lang, cầu thang (1 mặt)20BộHiệu Kentom-VNModel: KT610Loại 1 mặtNguồn điện : AC 220V-50HzCông suất: 3WPin sạc LI-ON : 3.7V 2000 mAhDòng điện sạc: 60 mABóng đèn Led OwanThời gian thắp sáng: 3 giờ ( chế độ DC)Thời gian sạc đầy: 24 giờGiấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
240Mền chữa cháy 1,8m x 1,8m18Cái- Vải sợi thủy tinh chống cháy - Kích thước: 1,8m x1,8m
241Tủ chữa cháy ngoài trời 600x500x180mm13CáiTủ chữa cháy ngoài trời 600x500x180mm (Tủ INOX 316)- KT: 600 x 500 x 180 mm, độ dày: 1,2 mm - Tủ chữa cháy ngoài trời (tủ Inox) dùng để đựng vòi chữa cháy, lăng phun chữa cháy, có ngăn giữa, nắp kính nhìn xuyên. - Bên ngoài phun sơn màu đỏ, có chữ và số được ghi trên tủ theo đúng quy định về PCCC.- Chất liệu: Inox 316 - Độ dày Inox: 1,2 mmCO, CQ
242Van ngàm chữa cháy Φ6535CáiVan ngàm Φ65Model: 06-VN-6590BNSX: Tomoken Size: DN65 x 90oChất liệu: van đồng, ngàm đồngÁp suất sử dụng: 2.0 MpaGiấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
243Van ngàm chữa cháy Φ5035CáiVan ngàm Φ50Model: 06-VN-5090BNSX: Tomoken Size: DN50 x 90oChất liệu: van đồng, ngàm đồngÁp suất sử dụng: 2.0 MpaGiấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
244Ngàm GOST chữa cháy Φ65 bằng đồng15CáiNgàm Gost Ø65 - Model: TMKH-CPL-BR-65A- Chất liệu bằng đồng - Size Ø65 - Loại ngàm Gost- Tiêu chuẩn: TCVN 5739:1993- NSX: TomokenCO, CQ
245Khớp chuyển đổi Ø65-Ø50, ngàm kiểu GOST30CáiKhớp chuyển đổi Ø65-Ø50 Model: CL50-65- Size: D50xD65- Ngàm kiểu Gost - Chất liệu bằng nhôm- Tiêu chuẩn: TCVN 5739:1993- NSX: TomokenCO, CQ
246Trụ chữa cháy ngoài trời10TrụTrụ chữa cháy - Vật liệu chế tạo: Thép đen- Trụ nước gồm 02 đầu lấy nước sử dụng đầu nối DN65, đường kính ống rẽ nhánh: DN65 - Đầu nối ngàm kiểu Gost - Đường kính ống trụ nước: DN 150 - Đường kính mặt bích: DN 280 -Van tay: ty van bằng đồng, vành van bằng gang có phủ lớp sơn bảo vệ. - Áp suất thiết kế trụ nước 15 Bar - Lưu lượng tối đa cho phép: 10 lít/giây - Tổng khối lượng trụ nước: 28 ± 3 kg - Kích thước chiều cao: 816 ± 10 mmCO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
247Tủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời (Tủ INOX 316)KT: 1000x600x300 mm, độ dày: 1,2 mm20CáiTủ chữa cháy 2 ngăn ngoài trời - Vật liệu: INOX 316- Kích thước: 1000 x 600 x 300, độ dày 1,2 mm- Quy cách: hình hộp chữ nhật đứng; tủ có 2 ngăn dùng để đựng cuộn vòi chữa cháy, lăng phun, bình chữa cháy; có 4 chân đế cao 200 mm; mái che rộng hơn thân tủ 50 mm; cửa có kính quan sát bên trong (chống lọt nước).- Bên ngoài sơn tĩnh điện màu đỏ, có chữ PCCC theo quy địnhCO, CQ
248Lăng phun bọt Foam DN653CáiLăng phun bọt Foam G300Chất liệu: Thép;Kích thước: DN65;Tầm phun: 23m;Áp lực: 05 bar
249Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø6543CuộnLoại: Ø 65, dài 20m;- Áp Lực làm việc: 17 BAR- Áp lực nổ: 60 BAR- Chất liệu: Special 500- Lớp trong: cao su- Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp- Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối hai đầu dây.CO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
250Cuộn dây, vòi chữa cháy Ø5030CuộnLoại: Ø50, dài 20m;- Áp Lực làm việc: 17 BAR- Áp lực nổ: 60 BAR- Chất liệu: Special 500- Lớp trong: cao su- Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp- Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost ngoài kết nối nhanh, ngàm nối hai đầu dâyCO, CQ. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
251Lăng chữa cháy Ø6512CáiModel: BR-YM-65;- Size: DN65:- Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng). - Ngàm Gost nối nhanh Ø50 mm TCVN 5739:1993- Áp suất làm việc: 2.0 MPa;- HSX: TomokenCO, CQ
252Lăng chữa cháy Ø5012CáiModel: BR-YM-50;- Size: DN50;- Đầu lăng phun điều chỉnh được - Vật liệu: đồng (ngàm nối ngoài nhanh bằng đồng). - Ngàm Gost nối nhanh Ø50 mm TCVN 5739:1993- Áp suất làm việc: 2.0 MPa;- HSX: TomokenCO, CQ
253Bộ đồ PCCC chuyên ngành4BộQuần áo chống cháy KTFSN700 KoreaTrọng lượng: 3kg/bộChất liệu: NOMEX, PBI Matrix và X55 kèm PBI,PTFE, aramid (cháy chậm)Chịu được nhiệt độ 500-700 độ C.Chịu được ngọn lửa trần: 2-7sGồm: Áo, Quần, Găng tay, Ủng, MũCO, CQ
254Bộ đồ PCCC cho đội PCCC cơ sở10BộBộ đồ PCCC cơ sở (Gồm quần áo, mũ bảo hộ, ủng chữa cháy, găng tay chữa cháy)- Hình dáng, Chất liệu, cấu tạo, màu sắc theo Quy định tại Thông tư 48/2015/TT-BCA ngày 06/5/2015.CO, CQ
255Chèn làm kín 1400R4HộpAWC 1400R Carbon-Reinforced Graphite Packing, size 22mmCO, CQ
256Chèn van top64CáiLinner part of dome valve DN250, Nhà cung cấp BDICO, CQ
257Chèn body van Oulet16CáiTheo bản vẽDành cho loại van: Knife Gate Valve 200A (8’’).NSX: Hyunwoo Industrial, Bộ bao gồm:- EPDM Seat.- Packing, vật liệu PTFE.Các thông số kỹ thuật như Bản vẽ đính kèm.CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8694E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.448E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tổng hợp cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 141, 142, 143, 144.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->