Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại chi nhánh TP Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:14:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND. (3 x 2,48 = 7,44 tỷ đồng);1. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng (3 x 2,16 = 6,48 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt biển bảng quảng cáo tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,96 tỷ đồng (3 x 0,32 = 0,96 tỷ đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Bên mời thầu công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Bản gốc sao kê tiền về ngân hàng - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Cử nhân kinh tế.Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công sản xuất bộ Logo 3D | 36 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Backdrop kính sơn theo màu nhận diện Vietinbank | 21,6 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bộ chữ Backdrop theo màu nhận diện gắn lên bề mặt kính | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Poster | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Poster dạng biển hộp đèn phát sáng | 5 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Biển phân khu | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Decal lưới dán ô kính mặt tiền (2 ô kính) | 53 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Decal dán cửa mặt tiền | 1 | gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Biển pháp lýKT: 600x420mm | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Biển giờ giao dịch KT: 460x200mm | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Biển phòng văn thư | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Biển phòng kế toán | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Biển phòng đệm kho tiền | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Biển phòng kho tiền | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Biển phòng khách | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Biển số tầng gắn tại thang máy | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Biển phòng kỹ thuật | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Biển WC chung | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Biển WC nam | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Biển WC nữ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Biển chỉ dẫn thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Biển phòng phó giám đốc | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Biển phòng họp lớn | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Biển phòng tiếp khách | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Biển trưởng phòng bán lẻ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Biển khách hàng bán lẻ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Biển số tầng gắn tại thang máy | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Biển phòng kỹ thuật | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Biển WC chung | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Biển WC nam | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Biển WC nữ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Biển chỉ dẫn thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Biển số tầng gắn tại thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Biển phòng giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Biển phòng họp nhỏ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Biển phòng tiếp khách | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Biển phòng hỗ trợ tín dụng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Biển trường phòng khách hàng doanh nghiệp | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Biển phòng khách hàng doanh nghiệp | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Biển số tầng gắn tại thang máy | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Biển phòng kỹ thuật | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Biển WC chung | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Biển WC nam | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Biển WC nữ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Biển chỉ dẫn thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Biển số tầng gắn tại thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Biển phòng phó giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Biển phòng tổng hợp | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Biển phòng điện toán | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Biển phòng hậu kiểm | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Biển phòng máy chủ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Biển phòng truyền thống | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Biển phòng tổ chức hành chính | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Biển số tầng gắn tại thang máy | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Biển phòng kỹ thuật | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Biển WC chung | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Biển WC nam | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Biển WC nữ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Biển chỉ dẫn thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Biển số tầng gắn tại thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Biển phòng chứng từ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Biển phòng hội trường | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Biển phòng phục vụ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Biển số tầng gắn tại thang máy | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Biển phòng kỹ thuật | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Biển WC chung | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Biển WC nam | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Biển WC nữ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Biển chỉ dẫn thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Biển số tầng gắn tại thang bộ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Bàn giao dịch viên B1 | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Bàn phụ giao dịch viên B2 | 3 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Góc bàn quầy | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Ghế giao dịch viên | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Ghế khách hàng 1(vị trí quầy giao dịch) | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Bàn kiểm soát viên/trưởng phòng(KT:L1400xW750xH750mm) | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Ghế kiểm soát viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Bàn tư vấn viên (QHKH) đã bao gồm tủ phụ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Ghế tư vấn viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Ghế khách hàng 1(vị trí bàn giao dịch viên) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Cửa ra vào quầy giao dịch | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Tủ tài liệu thấp | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Ghế sofa chờ | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Kệ tờ rơi | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Bàn phó phòng + tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Ghế phó phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Bàn nhân viên(phòng văn thư) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 1 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1440x Cao 350mm | 2 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Ghế nhân viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Tủ tài liệu thấp | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Rèm cửa | 2,16 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Bàn nhân viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Vách ngăn kính Rộng 550x Cao 350mm | 1 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Ghế nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Tủ tài liệu thấp | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Rèm cửa | 5,4 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Bàn sofa tiếp khách (bàn chính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Ghế sofa tiếp khách | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Bàn phụ sofa | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Tủ trang trí | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Rèm cửa | 16,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Bàn phó giám đốc(bao gồm tủ phụ) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Ghế làm việc phó giám đốc | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Bộ sofa phòng phó giám đốc (bao gồm bàn và ghế) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Hệ tủ phòng phó giám đốc | 2 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Rèm cửa phòng phó giám đốc | 16,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Thảm trải sàn | 80 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Ghế khách hàng(vị trí bàn trưởng phòng) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Bàn phó phòng + tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Ghế phó phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Bàn nhân viên | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 15 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm | 6 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Tủ tài liệu thấp | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Rèm cửa | 34,97 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Bàn sofa tiếp khách (bàn chính) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Bàn phụ sofa | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Ghế sofa tiếp khách | 8 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Rèm cửa | 7,43 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Bộ sofa phòng trưởng phòng(bao gồm bàn và ghế) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Rèm cửa | 2,88 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Bàn phó phòng + tủ phụ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Ghế phó phòng | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Ghế khách hàng (vị trí bàn phó phòng) | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Bàn nhân viên | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 16 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Bàn để máy in 1 (góc) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Bàn để máy in 2 | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Ghế nhân viên | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Ghế khách hàng(vị trí bàn nhân viên) | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Tủ tài liệu thấp | 14 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Rèm cửa | 8,64 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Bàn giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Ghế giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Bộ sofa phòng giám đốc (bao gồm bàn và ghế) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Hệ tủ trang trí phòng giám đốc | 1 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Tủ quần áo phòng nghỉ giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Kệ ti vi phòng nghỉ giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Giường ngủ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Bộ chăn ga + đềm | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Táp đầu giường | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Rèm cửa phòng giám đốc | 24,84 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Thảm trải sàn | 64 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Bàn phó giám đốc(bao gồm tủ phụ) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Ghế làm việc phó giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Bộ sofa phòng phó giám đốc (bao gồm bàn và ghế) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Hệ tủ phòng phó giám đốc | 1 | hệ | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Rèm cửa | 24,84 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Thảm trải sàn | 40 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Bàn họp | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Ghế chủ tọa | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Ghế phòng họp | 40 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Rèm cửa | 7,43 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Thảm trải sàn | 70 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Bộ sofa phòng trưởng phòng(bao gồm bàn và ghế) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Rèm cửa | 2,88 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Bàn phó phòng + tủ phụ | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Ghế phó phòng | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Ghế khách hàng(vị trí bàn phó phòng) | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Bàn nhân viên | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 16 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Bàn để máy in 1 (góc) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Bàn để máy in 2 | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Ghế nhân viên | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Ghế khách hàng(vị trí bàn nhân viên) | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Tủ tài liệu thấp | 14 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Rèm cửa | 8,64 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Bàn phó giám đốc(bao gồm tủ phụ) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Ghế phó giám đốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Bộ sofa phòng phó giám đốc (bao gồm bàn và ghế) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Rèm cửa | 24,84 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Thảm trải sàn | 40 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Bàn phó phòng + tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Ghế phó phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Ghế ngồi của khách hàng(vị trí bàn trưởng phòng + bàn phó phòng) | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Bàn nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 2 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm | 4 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Ghế nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Tủ tài liệu thấp | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Rèm cửa | 14,85 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Bàn nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Ghế nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 6 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Rèm cửa | 27,54 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Tủ tài liệu thấp | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Rèm cửa | 18,36 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Bàn nhân viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 1 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm | 2 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Ghế nhân viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Tủ tài liệu thấp | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Rèm cửa | 2,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Tủ trưng bày | 6 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Rèm cửa | 5,76 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Rèm sân khấu | 20 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Ốp gỗ vách tường trang trí | 20 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Ghế trưởng phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Bàn phó phòng + tủ phụ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Ghế phó phòng | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Ghế khách hàng(vị trí bàn trưởng phòng+ phó phòng) | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Bàn nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm | 2 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 230 | Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm | 4 | tấm | Mô tả tại Chương V | ||
| 231 | Ghế nhân viên | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 232 | Tủ tài liệu thấp | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 233 | Tủ tài liệu cao(có kính) | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 234 | Rèm cửa | 5,76 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 235 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 236 | Ghế băng chờ 3 chỗ | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 237 | Rèm cửa | 48,06 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 238 | Bàn nhân viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 239 | Ghế nhân viên | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 240 | Tủ tài liệu thấp | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 241 | Rèm cửa | 45,9 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 242 | Ghế hội trường | 200 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 243 | Bàn hội trường | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 244 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 245 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 246 | Lát sàn sân khấu | 60 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 247 | Rèm sân khấu | 53,2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 248 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | 1 | gói | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND. (3 x 2,48 = 7,44 tỷ đồng);1. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng (3 x 2,16 = 6,48 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt biển bảng quảng cáo tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,96 tỷ đồng (3 x 0,32 = 0,96 tỷ đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Bên mời thầu công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Bản gốc sao kê tiền về ngân hàng - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND. | 1 | - Bản sao chứng thực bằng cấp là Cử nhân kinh tế.Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật kèm CMND | 3 | - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi