Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819544-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210819373
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán chi phí tại chi nhánh TP Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:14:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND. (3 x 2,48 = 7,44 tỷ đồng);1. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng (3 x 2,16 = 6,48 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt biển bảng quảng cáo tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,96 tỷ đồng (3 x 0,32 = 0,96 tỷ đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Bên mời thầu công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Bản gốc sao kê tiền về ngân hàng - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực bằng cấp là Cử nhân kinh tế.Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gia công sản xuất bộ Logo 3D36m2Mô tả tại Chương V
2Backdrop kính sơn theo màu nhận diện Vietinbank21,6m2Mô tả tại Chương V
3Bộ chữ Backdrop theo màu nhận diện gắn lên bề mặt kính1bộMô tả tại Chương V
4Poster4chiếcMô tả tại Chương V
5Poster dạng biển hộp đèn phát sáng5chiếcMô tả tại Chương V
6Biển phân khu2chiếcMô tả tại Chương V
7Decal lưới dán ô kính mặt tiền (2 ô kính)53m2Mô tả tại Chương V
8Decal dán cửa mặt tiền1góiMô tả tại Chương V
9Biển pháp lýKT: 600x420mm1chiếcMô tả tại Chương V
10Biển giờ giao dịch KT: 460x200mm1chiếcMô tả tại Chương V
11Biển phòng văn thư1chiếcMô tả tại Chương V
12Biển phòng kế toán1chiếcMô tả tại Chương V
13Biển phòng đệm kho tiền1chiếcMô tả tại Chương V
14Biển phòng kho tiền1chiếcMô tả tại Chương V
15Biển phòng khách1chiếcMô tả tại Chương V
16Biển số tầng gắn tại thang máy1chiếcMô tả tại Chương V
17Biển phòng kỹ thuật1chiếcMô tả tại Chương V
18Biển WC chung1chiếcMô tả tại Chương V
19Biển WC nam1chiếcMô tả tại Chương V
20Biển WC nữ1chiếcMô tả tại Chương V
21Biển chỉ dẫn thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
22Biển phòng phó giám đốc2chiếcMô tả tại Chương V
23Biển phòng họp lớn2chiếcMô tả tại Chương V
24Biển phòng tiếp khách1chiếcMô tả tại Chương V
25Biển trưởng phòng bán lẻ1chiếcMô tả tại Chương V
26Biển khách hàng bán lẻ2chiếcMô tả tại Chương V
27Biển số tầng gắn tại thang máy1chiếcMô tả tại Chương V
28Biển phòng kỹ thuật1chiếcMô tả tại Chương V
29Biển WC chung1chiếcMô tả tại Chương V
30Biển WC nam1chiếcMô tả tại Chương V
31Biển WC nữ1chiếcMô tả tại Chương V
32Biển chỉ dẫn thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
33Biển số tầng gắn tại thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
34Biển phòng giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
35Biển phòng họp nhỏ1chiếcMô tả tại Chương V
36Biển phòng tiếp khách1chiếcMô tả tại Chương V
37Biển phòng hỗ trợ tín dụng1chiếcMô tả tại Chương V
38Biển trường phòng khách hàng doanh nghiệp1chiếcMô tả tại Chương V
39Biển phòng khách hàng doanh nghiệp2chiếcMô tả tại Chương V
40Biển số tầng gắn tại thang máy1chiếcMô tả tại Chương V
41Biển phòng kỹ thuật1chiếcMô tả tại Chương V
42Biển WC chung1chiếcMô tả tại Chương V
43Biển WC nam1chiếcMô tả tại Chương V
44Biển WC nữ1chiếcMô tả tại Chương V
45Biển chỉ dẫn thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
46Biển số tầng gắn tại thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
47Biển phòng phó giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
48Biển phòng tổng hợp1chiếcMô tả tại Chương V
49Biển phòng điện toán1chiếcMô tả tại Chương V
50Biển phòng hậu kiểm1chiếcMô tả tại Chương V
51Biển phòng máy chủ1chiếcMô tả tại Chương V
52Biển phòng truyền thống1chiếcMô tả tại Chương V
53Biển phòng tổ chức hành chính1chiếcMô tả tại Chương V
54Biển số tầng gắn tại thang máy1chiếcMô tả tại Chương V
55Biển phòng kỹ thuật1chiếcMô tả tại Chương V
56Biển WC chung1chiếcMô tả tại Chương V
57Biển WC nam1chiếcMô tả tại Chương V
58Biển WC nữ1chiếcMô tả tại Chương V
59Biển chỉ dẫn thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
60Biển số tầng gắn tại thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
61Biển phòng chứng từ2chiếcMô tả tại Chương V
62Biển phòng hội trường4chiếcMô tả tại Chương V
63Biển phòng phục vụ2chiếcMô tả tại Chương V
64Biển số tầng gắn tại thang máy1chiếcMô tả tại Chương V
65Biển phòng kỹ thuật1chiếcMô tả tại Chương V
66Biển WC chung1chiếcMô tả tại Chương V
67Biển WC nam1chiếcMô tả tại Chương V
68Biển WC nữ1chiếcMô tả tại Chương V
69Biển chỉ dẫn thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
70Biển số tầng gắn tại thang bộ2chiếcMô tả tại Chương V
71Bàn giao dịch viên B112chiếcMô tả tại Chương V
72Bàn phụ giao dịch viên B23chiếcMô tả tại Chương V
73Góc bàn quầy2chiếcMô tả tại Chương V
74Ghế giao dịch viên12chiếcMô tả tại Chương V
75Ghế khách hàng 1(vị trí quầy giao dịch)12chiếcMô tả tại Chương V
76Bàn kiểm soát viên/trưởng phòng(KT:L1400xW750xH750mm)4chiếcMô tả tại Chương V
77Ghế kiểm soát viên4chiếcMô tả tại Chương V
78Bàn tư vấn viên (QHKH) đã bao gồm tủ phụ2chiếcMô tả tại Chương V
79Ghế tư vấn viên2chiếcMô tả tại Chương V
80Ghế khách hàng 1(vị trí bàn giao dịch viên)2chiếcMô tả tại Chương V
81Cửa ra vào quầy giao dịch1chiếcMô tả tại Chương V
82Tủ tài liệu thấp4chiếcMô tả tại Chương V
83Ghế sofa chờ3bộMô tả tại Chương V
84Kệ tờ rơi2chiếcMô tả tại Chương V
85Bàn phó phòng + tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
86Ghế phó phòng1chiếcMô tả tại Chương V
87Bàn nhân viên(phòng văn thư)2chiếcMô tả tại Chương V
88Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm1tấmMô tả tại Chương V
89Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1440x Cao 350mm2tấmMô tả tại Chương V
90Ghế nhân viên2chiếcMô tả tại Chương V
91Tủ tài liệu thấp2chiếcMô tả tại Chương V
92Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
93Rèm cửa2,16m2Mô tả tại Chương V
94Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
95Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
96Bàn nhân viên2chiếcMô tả tại Chương V
97Vách ngăn kính Rộng 550x Cao 350mm1tấmMô tả tại Chương V
98Ghế nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
99Tủ tài liệu thấp2chiếcMô tả tại Chương V
100Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
101Rèm cửa5,4m2Mô tả tại Chương V
102Bàn sofa tiếp khách (bàn chính)1chiếcMô tả tại Chương V
103Ghế sofa tiếp khách4chiếcMô tả tại Chương V
104Bàn phụ sofa2chiếcMô tả tại Chương V
105Tủ trang trí1chiếcMô tả tại Chương V
106Rèm cửa16,56m2Mô tả tại Chương V
107Bàn phó giám đốc(bao gồm tủ phụ)2bộMô tả tại Chương V
108Ghế làm việc phó giám đốc2chiếcMô tả tại Chương V
109Bộ sofa phòng phó giám đốc (bao gồm bàn và ghế)2bộMô tả tại Chương V
110Hệ tủ phòng phó giám đốc2hệMô tả tại Chương V
111Rèm cửa phòng phó giám đốc16,56m2Mô tả tại Chương V
112Thảm trải sàn80m2Mô tả tại Chương V
113Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
114Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
115Ghế khách hàng(vị trí bàn trưởng phòng)2chiếcMô tả tại Chương V
116Bàn phó phòng + tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
117Ghế phó phòng1chiếcMô tả tại Chương V
118Bàn nhân viên10chiếcMô tả tại Chương V
119Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm15tấmMô tả tại Chương V
120Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm6tấmMô tả tại Chương V
121Tủ tài liệu thấp10chiếcMô tả tại Chương V
122Tủ tài liệu cao(có kính)2chiếcMô tả tại Chương V
123Rèm cửa34,97m2Mô tả tại Chương V
124Bàn sofa tiếp khách (bàn chính)2chiếcMô tả tại Chương V
125Bàn phụ sofa4chiếcMô tả tại Chương V
126Ghế sofa tiếp khách8chiếcMô tả tại Chương V
127Rèm cửa7,43m2Mô tả tại Chương V
128Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
129Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
130Bộ sofa phòng trưởng phòng(bao gồm bàn và ghế)1bộMô tả tại Chương V
131Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
132Rèm cửa2,88m2Mô tả tại Chương V
133Bàn phó phòng + tủ phụ2chiếcMô tả tại Chương V
134Ghế phó phòng2chiếcMô tả tại Chương V
135Ghế khách hàng (vị trí bàn phó phòng)4chiếcMô tả tại Chương V
136Bàn nhân viên12bộMô tả tại Chương V
137Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm16tấmMô tả tại Chương V
138Bàn để máy in 1 (góc)2chiếcMô tả tại Chương V
139Bàn để máy in 21chiếcMô tả tại Chương V
140Ghế nhân viên12chiếcMô tả tại Chương V
141Ghế khách hàng(vị trí bàn nhân viên)12chiếcMô tả tại Chương V
142Tủ tài liệu thấp14chiếcMô tả tại Chương V
143Tủ tài liệu cao(có kính)2chiếcMô tả tại Chương V
144Rèm cửa8,64m2Mô tả tại Chương V
145Bàn giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
146Ghế giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
147Bộ sofa phòng giám đốc (bao gồm bàn và ghế)1bộMô tả tại Chương V
148Hệ tủ trang trí phòng giám đốc1hệMô tả tại Chương V
149Tủ quần áo phòng nghỉ giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
150Kệ ti vi phòng nghỉ giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
151Giường ngủ1chiếcMô tả tại Chương V
152Bộ chăn ga + đềm1bộMô tả tại Chương V
153Táp đầu giường1chiếcMô tả tại Chương V
154Rèm cửa phòng giám đốc24,84m2Mô tả tại Chương V
155Thảm trải sàn64m2Mô tả tại Chương V
156Bàn phó giám đốc(bao gồm tủ phụ)1bộMô tả tại Chương V
157Ghế làm việc phó giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
158Bộ sofa phòng phó giám đốc (bao gồm bàn và ghế)1bộMô tả tại Chương V
159Hệ tủ phòng phó giám đốc1hệMô tả tại Chương V
160Rèm cửa24,84m2Mô tả tại Chương V
161Thảm trải sàn40m2Mô tả tại Chương V
162Bàn họp1chiếcMô tả tại Chương V
163Ghế chủ tọa1chiếcMô tả tại Chương V
164Ghế phòng họp40chiếcMô tả tại Chương V
165Rèm cửa7,43m2Mô tả tại Chương V
166Thảm trải sàn70m2Mô tả tại Chương V
167Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
168Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
169Bộ sofa phòng trưởng phòng(bao gồm bàn và ghế)1bộMô tả tại Chương V
170Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
171Rèm cửa2,88m2Mô tả tại Chương V
172Bàn phó phòng + tủ phụ2chiếcMô tả tại Chương V
173Ghế phó phòng2chiếcMô tả tại Chương V
174Ghế khách hàng(vị trí bàn phó phòng)4chiếcMô tả tại Chương V
175Bàn nhân viên12chiếcMô tả tại Chương V
176Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm16tấmMô tả tại Chương V
177Bàn để máy in 1 (góc)2chiếcMô tả tại Chương V
178Bàn để máy in 21chiếcMô tả tại Chương V
179Ghế nhân viên12chiếcMô tả tại Chương V
180Ghế khách hàng(vị trí bàn nhân viên)12chiếcMô tả tại Chương V
181Tủ tài liệu thấp14chiếcMô tả tại Chương V
182Tủ tài liệu cao(có kính)2chiếcMô tả tại Chương V
183Rèm cửa8,64m2Mô tả tại Chương V
184Bàn phó giám đốc(bao gồm tủ phụ)1bộMô tả tại Chương V
185Ghế phó giám đốc1chiếcMô tả tại Chương V
186Bộ sofa phòng phó giám đốc (bao gồm bàn và ghế)1bộMô tả tại Chương V
187Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
188Rèm cửa24,84m2Mô tả tại Chương V
189Thảm trải sàn40m2Mô tả tại Chương V
190Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
191Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
192Bàn phó phòng + tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
193Ghế phó phòng1chiếcMô tả tại Chương V
194Ghế ngồi của khách hàng(vị trí bàn trưởng phòng + bàn phó phòng)4chiếcMô tả tại Chương V
195Bàn nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
196Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm2tấmMô tả tại Chương V
197Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm4tấmMô tả tại Chương V
198Ghế nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
199Tủ tài liệu thấp4chiếcMô tả tại Chương V
200Tủ tài liệu cao(có kính)2chiếcMô tả tại Chương V
201Rèm cửa14,85m2Mô tả tại Chương V
202Bàn nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
203Ghế nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
204Tủ tài liệu cao(có kính)6chiếcMô tả tại Chương V
205Rèm cửa27,54m2Mô tả tại Chương V
206Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
207Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
208Tủ tài liệu thấp4chiếcMô tả tại Chương V
209Rèm cửa18,36m2Mô tả tại Chương V
210Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
211Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
212Bàn nhân viên2chiếcMô tả tại Chương V
213Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm1tấmMô tả tại Chương V
214Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm2tấmMô tả tại Chương V
215Ghế nhân viên2chiếcMô tả tại Chương V
216Tủ tài liệu thấp2chiếcMô tả tại Chương V
217Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
218Rèm cửa2,56m2Mô tả tại Chương V
219Tủ trưng bày6chiếcMô tả tại Chương V
220Rèm cửa5,76m2Mô tả tại Chương V
221Rèm sân khấu20m2Mô tả tại Chương V
222Ốp gỗ vách tường trang trí20m2Mô tả tại Chương V
223Bàn trưởng phòng + 2 tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
224Ghế trưởng phòng1chiếcMô tả tại Chương V
225Bàn phó phòng + tủ phụ1chiếcMô tả tại Chương V
226Ghế phó phòng1chiếcMô tả tại Chương V
227Ghế khách hàng(vị trí bàn trưởng phòng+ phó phòng)2chiếcMô tả tại Chương V
228Bàn nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
229Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 550x Cao 350mm2tấmMô tả tại Chương V
230Vách ngăn kính, kích thước: Rộng 1200x Cao 350mm4tấmMô tả tại Chương V
231Ghế nhân viên4chiếcMô tả tại Chương V
232Tủ tài liệu thấp1chiếcMô tả tại Chương V
233Tủ tài liệu cao(có kính)1chiếcMô tả tại Chương V
234Rèm cửa5,76m2Mô tả tại Chương V
235Ghế băng chờ 4 chỗ4bộMô tả tại Chương V
236Ghế băng chờ 3 chỗ4bộMô tả tại Chương V
237Rèm cửa48,06m2Mô tả tại Chương V
238Bàn nhân viên2chiếcMô tả tại Chương V
239Ghế nhân viên2chiếcMô tả tại Chương V
240Tủ tài liệu thấp4chiếcMô tả tại Chương V
241Rèm cửa45,9m2Mô tả tại Chương V
242Ghế hội trường200chiếcMô tả tại Chương V
243Bàn hội trường4chiếcMô tả tại Chương V
244Bục để tượng Bác Hồ1chiếcMô tả tại Chương V
245Bục phát biểu1chiếcMô tả tại Chương V
246Lát sàn sân khấu60m2Mô tả tại Chương V
247Rèm sân khấu53,2m2Mô tả tại Chương V
248Chi phí vận chuyển lắp đặt1góiMô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND. (3 x 2,48 = 7,44 tỷ đồng);1. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng (3 x 2,16 = 6,48 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt biển bảng quảng cáo tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,96 tỷ đồng (3 x 0,32 = 0,96 tỷ đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Bên mời thầu công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Bản gốc sao kê tiền về ngân hàng - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Bản sao chứng thực bằng cấp là kỹ sư Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND 1 - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật kèm CMND 1 - Bản sao chứng thực bằng cấp là Kiến trúc sư. Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự (có tên trong BB nghiệm thu/thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán kèm CMND. 1 - Bản sao chứng thực bằng cấp là Cử nhân kinh tế.Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
5 Công nhân kỹ thuật kèm CMND 3 - Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề mộc, điện, cơ khí. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->