Gói thầu: Trang bị máy tính cá nhân, thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806170-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia
Tên gói thầu Trang bị máy tính cá nhân, thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20210806066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trang bị máy tính cá nhân, thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:00:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,238,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh cho việc hoàn thành cả Công trình hoặc hạng mục thuộc Công trình, bao gồm:- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên cạnh các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì cho các sản phẩm và dịch vụ cung cấp theo quy định của hãng sản xuất, nhà thầu được yêu cầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cụ thể như sau:Bản cam kết của đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn62ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
2Màn hình máy tính để bàn loại 166ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
3Màn hình máy tính để bàn loại 25ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
4Màn hình máy tính để bàn loại 32ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
5Máy tính xách tay loại 155ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
6Máy tính xách tay loại 214ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
7Máy tính trạm3ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
8Máy tính bảng loại 112ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
9Máy tính bảng loại 27ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
10RAM máy chủ22ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
11Ổ cứng máy tính chủ6ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
12Bàn phím máy tính bảng loại 17ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
13Bàn phím máy tính bảng loại 27ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
14Bàn phím máy tính bảng loại 31ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
15Bàn phím máy tính bảng loại 41ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
16Bút máy tính bảng17ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
17RAM loại 1 cho máy tính để bàn10ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
18RAM loại 2 cho máy tính để bàn8ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
19RAM cho máy tính xách tay2ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
20RAM loại 1 cho workstation4ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
21RAM loại 2 cho workstation6ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
22Bút trình chiếu11ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
23Webcam1ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
24Ổ cứng cho laptop3ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
25Ổ cứng di động1ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
26Ổ cứng cho workstation14ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
27Converter loại 14ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
28Converter loại 24ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
29Tai nghe1ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
30Hub usb type C24ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
31Bộ bàn phím chuột không dây20ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
32Chuột không dây2ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
33Evernote Premium26LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
34Photoshop CC1LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
35dbForge Studio Professional Oracle1LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
36Serial to Ethernet Connector1LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
37Remote desktop connection manager1LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
38Red gate for SQL Data Compare3LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
39License windows 10 Pro 64 bit1LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
40Bản quyền phần mềm Endpoint Security Advanced cho máy trạm và máy chủ vật lý310LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
41Bản quyền phần mềm Hybrid Cloud Security, Server cho hệ thống máy chủ ảo hóa12LicenseChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh cho việc hoàn thành cả Công trình hoặc hạng mục thuộc Công trình, bao gồm:- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên cạnh các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì cho các sản phẩm và dịch vụ cung cấp theo quy định của hãng sản xuất, nhà thầu được yêu cầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cụ thể như sau:Bản cam kết của đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->