Gói thầu: Gói 3: Vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói 3: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:52:00 đến ngày 2021-08-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,883,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,838,836 VNĐ ((Hai triệu tám trăm ba mươi tám nghìn tám trăm ba mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.258254E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.677672E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Hợp đồng cung cấp phải đính kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.718.520 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 397.437.040 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giải pháp kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo, váy sản phụ | 12 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 2 | Băng cuộn vải thô trắng | 20 | Cuộn | 7cmx5m | ||
| 3 | Băng dính lụa URGO | 333 | Cuộn | 5cm x 5m | ||
| 4 | Băng thun các cỡ | 20 | Cuộn | Túi 10 cuộn | ||
| 5 | Băng gạc cuộn 10cm | 20 | Cuộn | Túi 5 cuộn | ||
| 6 | Băng gomix | 4 | Hộp | Hộp 100 | ||
| 7 | Bao cao su nam | 90 | Chiếc | Hộp 3 chiếc | ||
| 8 | Bơm tiêm 10ml | 9 | Hộp | Hộp100chiếc | ||
| 9 | Bơm tiêm 1ml | 9 | Hộp | Hộp100chiếc | ||
| 10 | Bơm tiêm 20ml | 4 | Hộp | Hộp 50 chiếc | ||
| 11 | Bơm tiêm 50ml cho ăn | 2 | Hộp | Hộp 25 chiếc | ||
| 12 | Bơm tiêm 5ml | 34 | Hộp | Hộp100chiếc | ||
| 13 | Bóng đèn hồng ngoại | 5 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 14 | Bông không thấm nước | 6 | Kg | Túi 1kg | ||
| 15 | Bông thấm nước VK 2x2cm | 445 | Túi | Túi 50gam | ||
| 16 | Bông thấm nước vô khuẩn | 30 | Túi | Túi 50gam | ||
| 17 | Bông y tế | 12 | Kg | Túi 1kg | ||
| 18 | Catherter tĩnh mạch dưới đòn 3 nòng | 52 | Bộ | Túi 1 chiếc | ||
| 19 | Chỉ Catgut N5 | 11 | Vỉ | Hộp 12 vỉ | ||
| 20 | Chỉ Line | 18 | Cuộn | Hộp 10cuộn | ||
| 21 | Chỉ tự tiêu | 5 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 22 | Đầu côn trắng 10μL | 3 | Túi | Túi 1000 cái | ||
| 23 | Đầu côn vàng 100 μL | 3 | Túi | Túi 1000 cái | ||
| 24 | Dây garo | 54 | Chiếc | Túi 10 chiếc | ||
| 25 | Dây truyền dịch | 8 | Hộp | Hộp 85chiếc | ||
| 26 | Dây truyền máu Terumo | 88 | Bộ | Túi 1 chiếc | ||
| 27 | Đè lưỡi gỗ | 24 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 28 | Dụng cụ tử cung | 300 | Cái | Túi 1 chiếc | ||
| 29 | Giấy lọc | 10 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 30 | Gạc củ ấu loại nhỏ (dùng TBRVT) | 404 | Túi | Túi 10 cái | ||
| 31 | Gạc màn | 790 | Mét | Kiện 1000mét | ||
| 32 | Gạc miếng vô khuẩn (20 x 40 cm) | 40 | Túi | Túi 5 miếng | ||
| 33 | Găng hộ lý | 387 | Đôi | Túi 10 đôi | ||
| 34 | Găng sạch các cỡ | 202 | Hộp | Hộp 50 đôi | ||
| 35 | Găng tay cỡ 7 vô khuẩn | 27 | Hộp | Hộp 50 đôi | ||
| 36 | Găng tay vô khuẩn 7 1/2 | 16 | Hộp | Hộp 50 đôi | ||
| 37 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 50 | Chiếc | Hộp 3 lít | ||
| 38 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 236 | Chiếc | Hộp 50 chiếc | ||
| 39 | Khẩu trang dùng 1 lần | 32 | Hộp | Hộp 50 chiếc | ||
| 40 | Khẩu trang N95 | 1 | Hộp | Hộp 20 chiếc | ||
| 41 | Khẩu trang than hoạt tính | 72 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 42 | Kim cấy chỉ | 5 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 43 | Kim châm cứu 5cm | 25 | Túi | Túi 100 chiếc | ||
| 44 | Kim chích máu | 5 | Hộp | Hộp 200chiếc | ||
| 45 | Kim chọc dò cỡ 25 | 150 | Chiếc | Hộp 25 chiếc | ||
| 46 | Kim khâu TSM 3 cạnh | 50 | Chiếc | Vỉ 10 chiếc | ||
| 47 | Kim khâu TSM tròn | 50 | Chiếc | Vỉ 10 chiếc | ||
| 48 | Kim lấy thuốc cỡ 18 | 22 | Hộp | Hộp 100chiếc | ||
| 49 | Kim luồn người lớn (B-Braun) | 14 | Hộp | Hộp 50 chiếc | ||
| 50 | Kim luồn tĩnh mạch Brau cỡ 22 | 3 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 51 | Lam kéo | 17 | Hộp | Hộp 72 lam | ||
| 52 | Lam kính | 100 | Hộp | Hộp 72 lam | ||
| 53 | Lamen | 11 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 54 | Màng tránh thai nữ | 10 | Hộp | Hộp 3 chiếc | ||
| 55 | Miếng dán điện cực | 5 | Túi | 50 chiếc/túi | ||
| 56 | Mũ y tế dùng 1 lần DENAMCO | 5 | Hộp | Hộp 100chiếc | ||
| 57 | Nút cao su của lọ công tơ hút | 60 | Chiếc | Túi 10 chiếc | ||
| 58 | Ống nghiệm 10cm | 200 | Chiếc | Bó 10 chiếc | ||
| 59 | Ống nghiệm 16cm | 310 | Chiếc | Bó 10 chiếc | ||
| 60 | Ống nghiệm có nắp EDTA | 1.100 | Chiếc | Hộp 100chiếc | ||
| 61 | Pipet nhựa | 40 | Chiếc | Túi 500 cái | ||
| 62 | Quần áo dùng 1 lần DENAMECO | 50 | Bộ | Túi 1 bộ | ||
| 63 | Ủng phòng hộ cá nhân dùng 1 lần DENAMECO | 50 | Túi | Túi 1 đôi | ||
| 64 | Que bông lấy bệnh phẩm họng miệng | 2 | Túi | Túi 100 cái | ||
| 65 | Que bông lấy bệnh phẩm họng mũi | 2 | Túi | Túi 100 cái | ||
| 66 | Tấm che mặt | 25 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 67 | Test chuẩn đoán thai sớm và cốc | 140 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 68 | Túi hậu môn nhân tạo một mảnh | 78 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 69 | Túi dẫn lưu nước tiểu | 118 | Chiếc | Túi 1chiếc | ||
| 70 | Túi nilon đựng rác thải y tế có biểu tượng nguy hại | 200 | Chiếc | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.258254E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.677672E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Hợp đồng cung cấp phải đính kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.718.520 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 397.437.040 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải pháp kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện tử y sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi