Gói thầu: Mua vật chất huấn luyện bơi cơ quan BTL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất huấn luyện bơi cơ quan BTL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:51:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.707222E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.792.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa chỉ của Bên mời thầu trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Thể dục thể thao, giáo dục thể chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật sản xuất hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng, đại học chuyên ngành Thể dục thể thao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất hàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng sơ cấp chuyên ngành may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pano cạnh cửa ra vào | 30,2 | m2 | Pano cạnh cửa ra vào. Hộp kẽm 2,5x2,5cm hàn kết dính, chất liệu bạt 3M Mỹ công nghệ UV sắc nét, độ bền cao. KT: 4,25x3,20m | ||
| 2 | Pano cuối đường bơi | 48,2 | m2 | Pano cuối đường bơi. Hộp kẽm 2,5x2,5cm hàn kết dính, nền hậu bằng chất liệu Alumium màu đỏ, chữ nổi 3D bằng Alumium màu vàng, bên trái có Logo CSB. KT: 17x1,3m | ||
| 3 | Pano trên cửa ra vào | 53,2 | m2 | Pano trên cửa ra vào. Hộp kẽm 2,5x2,5cm hàn kết dính, nội dung in phun bạt dày đế đen sắc nét độ bền cao. KT: 5,35 x 2,50m | ||
| 4 | Biển nội quy bể bơi | 2 | chiếc | Biển nội quy bể bơi. In chữ đề can. Chất liệu: Inox 304, khung hộp vuông 4x4cm, dày 1,0ly. KT thân trên rộng 80cm x cao 114cm.Thân dưới từ chân lên cao 50x80cm. | ||
| 5 | Cholorine C¬3C13N3O3 | 1.680 | kg | viên 200g. Hàm lượng 90% min, quy cách đóng gói 1kg/lon/5 viên- 5kg/xô - 50kg/thùng | ||
| 6 | Ja Acid HCL | 2.940 | lít | Dùng giảm độ kiềm và pH nước hồ cao hơn mức quy định của NPL. | ||
| 7 | H2O2 | 420 | kg | chất xử lý sắt | ||
| 8 | PAC | 266 | kg | chất xử lý kết lắng bẩn | ||
| 9 | CuSO4 | 280 | kg | Diệt rêu, tảo dạng bột | ||
| 10 | Soda Na2CO3 | 280 | kg | Chất làm tăng nồng độ pH | ||
| 11 | Cây nước nóng lạnh | Kangaroo KG-48 lover (hoặc tương đương) | 2 | chiếc | Công nghệ làm lạnh: Block. Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS Chiều dài dây nguồn điện: 1.8m Chất liệu bình chứa: Inox 304 Công suất làm nóng: 430W Dung tích lạnh: 3 lít Nhiệt độ lạnh: 4-120C Nhiệt độ nóng: 85-900C KT: 355x340x1.040mm Trọng lượng sản phẩm: 25kg | |
| 12 | Loa cầm tay 23W | Toa ER-12155 (hoặc tương đương) | 5 | chiếc | Nguồn điện: R6P (AA)x8 (12 VDC) Công suất ra: 6W Công suất cực đại: 10W Thời gian sử dụng pin: ≈ 10h Phạm vi nghe rõ: ≈ 250m (còi 315m) Âm còi báo: còi báo động Màu: Đỏ. Trọng lượng: 0.65kg | |
| 13 | Phao cứu hộ xốp | 50 | chiếc | Vật liệu: Nhựa PolyethyleneĐường kính trong: 460mm(18inch)Đường kính ngoài: 720mm (22inch)Có băng phản quang. Trọng lượng:1.5kg | ||
| 14 | Phao cứu hộ bằng nhựa | 50 | chiếc | Chất liệu: Nhựa tổng hợpĐường kính trong: 460mmĐường kính ngoài: 720mmVật liệu: ruột bằng vật liệu nổi tổng hợp | ||
| 15 | Móc cứu hộ | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thép không rỉ 304, chống ăn mòn hóa chất. Khớp nối: 30mm. Trọng lượng: 100gChiều dài tay cầm: 200mmChiều dài móc: 803mm | ||
| 16 | Sào cứu hộ | Emaux-CE 132 (hoặc tương đương) | 10 | cây | Kích thước: 9m. Đường kính: 3.15cmĐộ thanh dày:1.28mm.Trọng lượng:1.5kgThiết kế: 2 hoặc 3 đoạnChất liệu: Hợp kim nhôm không rỉ, chống ăn mòn hóa chất | |
| 17 | Ống mềm vệ sinh bể bơi | Emaux (hoặc tương đương | 10 | cuộn | Emaux (hoặc tương đương) | |
| 18 | Còi cứu hộ | Vargo (hoặc tương đương) | 20 | chiếc | Chất liệu: Nhôm. Kích cỡ: chiều dài 5mmCó móc tròn Inox | |
| 19 | Áo phao bơi cứu sinh | 50 | Chiếc | 60-70kg. Chất liệu: vải PE cao cấp chống nước + lõi xốp dai + chỉ may 100% nilonMàu sắc: Có phản quang báo hiệu 2 màu cam + xanh. Sức nâng: ≤80kg | ||
| 20 | Dây cứu hộ bể bơi | 10 | cuộn | Dài: 30m. Đường kính dây: 8mmChất liệu: sợi Polypropylene cao cấp kháng hóa chất. Thiết kế một đầu có vòng nối đeo tay, 1 đầu gắn móc Inox 304Màu: da cam. Trọng lượng: 720g | ||
| 21 | May quần áo bơi giữ nhiệt dài tay cho nữ | 150 | bộ | Vải công nghệ Nhật nhập khẩu chất liệu vải Polyester, Spandex, chống nắng, không phai, dễ ướt và nhanh khô, co giãn 4 chiều, kéo khóa trước ngực, ôm sát cơ thể. Đường may chắc chắn | ||
| 22 | May quần áo bơi dài tay cho nữ | 150 | bộ | Vải công nghệ Nhật nhập khẩu chất liệu vải Polyester, Spandex, chống nắng, không phai, dễ ướt và nhanh khô, co giãn 4 chiều, kéo khóa trước ngực, ôm sát cơ thể. | ||
| 23 | May quần bơi nam | 400 | Chiếc | Dài 30-34cm. Chất liệu vải Polyester, Spandex chất lượng cao. Vải công nghệ Nhật nhập khẩu, dày dặn, co giãn tốt, chống nắng, dễ ướt và nhanh khô, lưng quần bằng thun có dây rút, chất liệu thun nylon co dãn mau khô nước | ||
| 24 | May quần áo bơi giữ nhiệt nam | 400 | Chiếc | Vải công nghệ Nhật nhập khẩu chất liệu vải Polyester, Spandex, chống nắng, không phai, dễ ướt và nhanh khô, co giãn 4 chiều, kéo khóa trước ngực, ôm sát cơ thể. Đường may chắc chắn | ||
| 25 | Kính bơi | View V630 ASA (hoặc tương đương) | 650 | chiếc | Tròng kính được làm từ chất liệu PC với độ trong suốt, tính quang học cực cao, bề mặt kính rất cứng, chống mài mòn và chống tia cực tím.Bề mặt bên trong của tròng kính sử dụng chất chống sương mù (hơi nước) chuyên dụng, chống thấm nước, không gây kích ứng cho mắt, cho tầm quan sát rõ ràng trong mọi môi trường nước.Dây đeo mềm, có 3 cầu kính 3 size dễ thay đổi. Kích thước 12x12x25 màu bạc ghi loại đôi 3146i. | |
| 26 | Mũ bơi | Fashy (hoặc tương đương | 650 | chiếc | Chất liệu Silicon cao cấp nhẹ, mềm mại, không mùi, ôm sát đầu, bảo vệ tóc. Khả năng co giãn tốt, độ bền cao. Màu xanh, đen Chất liệu 100% Silicon | |
| 27 | Bịt tai | Aqua Block (hoặc tương đương) | 650 | đôi | Đúc bằng silicon và thiết kế nhiều lớp vành giúp vừa mềm mại, vừa thoải mái lại ngăn được nước vào tai gấn như tuyệt đối. Đai ốc Flex với vành silycon 3 lớp giúp cho sản phẩm khít hơn, tăng khả năng bảo vệ tai dưới nước, sản phẩm an toàn trong môi trường nước clo | |
| 28 | Phao đeo lưng tập bơi | 50 | chiếc | Chất liệu cao cấp bền bỉ, an toàn với làn da người sử dụng. Khóa được điều chỉnh an toàn, thuận tiện khi sử dụng phù hợp với kích cỡ vòng bụng từ 70-90cm sức nổi 50-75kg | ||
| 29 | Phao đeo bụng tập bơi | 50 | Chiếc | Chất liệu cao cấp. Khóa được điều chỉnh an toàn, thuận tiện khi sử dụng phù hợp với kích cỡ vòng bụng từ 60-90cm sức nổi 50-75kg | ||
| 30 | Móc treo quần áo | 216 | chiếc | Inox 304 7 móc Chất liệu Inox cao cấp, không rỉ, bền chắc | ||
| 31 | Ghế cứu hộ loại cố định | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox 304, nhựa composite. Số bậc: 4. Đường kính: 38mmKT: 1880x800x980mm | ||
| 32 | Đồng hồ Led treo tường bể bơi | DH24 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | KT: 40x100x5cm (cao x dài x dày). Vỏ nhôm kim loại sơn từ tính.Mặt Composite chịu lực. Chống nước, chống bụi IP 65.Hiện thị giờ, phút. Xem ngày/tháng.Theo dõi nhiệt độ phòng. Đếm giây thể thao thi đấu. Đếm ngược thời gian. Có điều khiển từ xa. | |
| 33 | Bình đựng dầu gội, sữa tắm treo tường | GAN GANG Smax (hoặc tương đương) | 10 | đôi | Chất liệu nhựa ABS không độc hại, thép không rỉ và chống ăn mòn. Kích thước 12x12x25 màu bạc ghi loại đôi 3146i. Dung tích 500ml x 2 | |
| 34 | Móc treo khóa tủ đồ | 200 | chiếc | Nhựa xoắn co dãn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.707222E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.792.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa chỉ của Bên mời thầu trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có bằng đại học ngành Thể dục thể thao, giáo dục thể chất | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kế toán | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 1 | Có bằng đại học ngành Thiết kế thời trang | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ thiết kế | 1 | Có bằng đại học ngành Mỹ thuật | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật sản xuất hàng hóa | 1 | Có bằng cao đẳng, đại học chuyên ngành Thể dục thể thao | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân sản xuất hàng hóa | 5 | Có bằng sơ cấp chuyên ngành may | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi