Gói thầu: Gói 2: Dụng cụ phục vụ giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói 2: Dụng cụ phục vụ giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:49:00 đến ngày 2021-08-20 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,100 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60015E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8002E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Hợp đồng cung cấp hóa chất phải đính kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra; hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.014.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giải pháp kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử y sinh hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm thoa kiểm tra thính lực | 2 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 2 | Bàn thử nhóm máu bằng men | 35 | Chiếc | Chất liệu: gốm, mặt tráng men, dễ làm sạch sau khi sử dụng | ||
| 3 | Bình nón 100ml miệng rộng | 10 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 4 | Bộ dụng cụ giác hơi dùng lửa bằng tre trúc | 1 | Bộ | Bộ/ hộp | ||
| 5 | Bóng kính hiển vi 6V-20W | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 6 | Bóng kính hiển vi Led | 40 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 7 | Bóp bóng sơ sinh | 2 | Chiếc | Bóng bóp chất liệu Silicon đóng gói 1 cái/ túi | ||
| 8 | Burét 25 ml màu trắng | 27 | Chiếc | Có chia vạch, thể tích 25ml | ||
| 9 | Cân trẻ em có lòng máng | 2 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 10 | Canuyn bốc thụt người lớn | 39 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 11 | Canuyn mở khí quản người lớn bằng nhựa | 2 | Chiếc | 1 sản phẩm/hộp | ||
| 12 | Chậu thủy tinh ĐK 20-25cm | 13 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 13 | Cốc có chân 100ml | 10 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 14 | Cốc thủy tinh có mỏ 1000ml | 15 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 15 | Cốc thủy tinh có mỏ 100ml | 47 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 16 | Cốc thủy tinh có mỏ 250ml | 19 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 17 | Dây hút nhớt các loại 6-14 | 20 | Chiếc | Gói 10chiếc | ||
| 18 | Dây nối bơm tiên điện | 20 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 19 | Dây và Mast thở khí dung trẻ em | 10 | Bộ | Chiếc/hộp | ||
| 20 | Đĩa mặt kính đồng hồ 5cm | 70 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 21 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 22 | Đồng hồ phút | 5 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 23 | Giá nhựa treo Micropipet | 4 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 24 | Giá kẹp Buret bằng nhựa | 30 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 25 | Giá ống nghiệm gỗ 24 lỗ phi 20 | 10 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 26 | Gối kê tay | 3 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 27 | Hộp bông cồn Inox | 50 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 28 | Hộp dụng cụ chia thuốc | 5 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 29 | Hộp thuốc cấp cứu sốc phản vệ | 20 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 30 | Hộp lồng thủy tinh petri 10cm | 30 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 31 | Hộp lồng thủy tinh petri 9cm | 70 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 32 | Hộp nhôm đựng dụng cụ TB-RVT(32cm x 16cm) | 2 | Chiếc | Hộp 1 chiếc | ||
| 33 | Huyết áp điện tử cổ tay | 11 | Chiếc | Bộ/hộp | ||
| 34 | Huyết áp điện tử cánh tay | 7 | Chiếc | Bộ/hộp | ||
| 35 | Huyết áp đồng hồ người lớn | 11 | Bộ | Bộ/hộp | ||
| 36 | Khay inox 20cm x 30cm | 4 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 37 | Khay inox 15cm x 20cm | 10 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 38 | Khay Inox 25cm x 30cm | 44 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 39 | Khay quả đậu Inox | 23 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 40 | Kìm kose thẳng có mấu 15 cm | 16 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 41 | Kìm kose thẳng có mấu 20 cm | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 42 | Kìm kose thẳng không mấu 20 cm | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 43 | Kính bảo hộ | 27 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 44 | Lọ đựng hóa chất 1L (1/2 màu trắng, 1/2 có màu) | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 45 | Lọ thủy tinh 500ml màu trắng | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 46 | Lọ thuỷ tinh 10L miệng rộng | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 47 | Lọ thuỷ tinh 125ml có nút mài | 10 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 48 | Lọ thuỷ tinh 1L miệng rộng | 13 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 49 | Lọ thuỷ tinh 20L | 2 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 50 | Lọ thuỷ tinh 2L miệng rộng | 13 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 51 | Lọ thuỷ tinh 5L có nút mài, miệng to | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 52 | Lọ thuỷ tinh có công tơ hút màu 250ml | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 53 | Lọ thuỷ tinh có công tơ hút màu trắng 250ml | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 54 | Loa soi mũi | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 55 | Máy đo đường huyết | 1 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 56 | Máy khí dung | 1 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 57 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 6 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 58 | Nhiệt kế nách thủy ngân | 4 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 59 | Ống công tơ hút (nhựa) | 70 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 60 | Ống Faucher rửa dạ dày người lớn | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 61 | Ống Lơvil cỡ 14 | 250 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 62 | Ống nội khí quản các cỡ 4,5-7,0 | 9 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 63 | Ống Pachenkov | 84 | Chiếc | Túi 100chiếc | ||
| 64 | Ống Sode Foley 2 nhánh cỡ 14 | 25 | Chiếc | Hộp/10 sợi | ||
| 65 | Ống Sode Foley 3 nhánh cỡ 14 | 20 | Chiếc | Hộp/10 sợi | ||
| 66 | Phễu đong hình nón có mỏ 1000ml | 2 | Chiếc | Chiếc/túi | ||
| 67 | Pipet 1 ml chia vạch | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 68 | Pipet 10 ml không có bầu | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 69 | Pipet 10 ml loại có bầu | 10 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 70 | Pipet 2 ml chia vạch | 5 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 71 | Poster hướng dẫn thực hành nuôi con bằng sữa mẹ | 2 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 72 | Tranh Tháp dinh dưỡng | 2 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 73 | Que cấy cán nhôm | 10 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 74 | Que thủy tinh đầu dẹt dài 10cm | 300 | Chiếc | Hộp/10chiếc | ||
| 75 | Que thủy tinh đầu dẹt dài 15cm | 30 | Chiếc | Hộp/10chiếc | ||
| 76 | Thước đo độ đau VAS | 10 | Chiếc | Túi 1 chiếc | ||
| 77 | Túi chườm nóng 22x25cm | 20 | Chiếc | Chiếc/túi | ||
| 78 | Thước dây y tế | 20 | Chiếc | Chiếc/hộp | ||
| 79 | Xe đẩy bệnh nhân | 4 | Cái | Hộp 1 chiếc | ||
| 80 | Bộ đồ cá nhân "cứu hộ, cứu nạn" hoàn chỉnh | 4 | Bộ | Hộp 1 bộ | ||
| 81 | Tủ đầu giường bệnh nhân Inox | 8 | Cái | Hộp 1chiếc | ||
| 82 | Cân phân tích cơ thể | 2 | Cái | Hộp 1chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60015E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8002E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: Hợp đồng cung cấp hóa chất phải đính kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra; hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.014.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải pháp kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện tử y sinh hoặc Điện tử - Viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi