Gói thầu: Cung cấp tôn trần, tôn lợp, sắt thép và cửa nhôm hệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp tôn trần, tôn lợp, sắt thép và cửa nhôm hệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ vì người nghèo BQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:56:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,707,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn múi dày 0,45mm | 353 | m2 | Khổ rộng tôn 11 sóng: 1,07m; chiều cao sóng tôn 18,5-20mm; màu đỏ; (chiều dài bất kỳ) | ||
| 2 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 40cm dày 0,45mm | 50 | m | Khổ rộng 40 cm, dày 4,5mm; màu đỏ | ||
| 3 | Tôn trần dày 0,38mm. | 185 | m2 | Độ dày thép nền 0,35mm, bề rộng 1250mm, màu giả vân gỗ | ||
| 4 | Cửa đi nhôm hệ trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dưới hàn bịt lá nhôm dày 1mm | 27,08 | m2 | Cửa khung nhôm xingfa hệ 55, phía trên kính 2 lớp 6,38mm, phía dưới bịt nhôm lá. Cửa 2 cánh mở, kích thước theo bản vẽ | ||
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | 21,6 | m2 | Cửa khung nhôm xingfa hệ 55, kính 2 lớp 6,38mm,cửa 2 cánh mở; kích thước theo bản vẽ | ||
| 6 | Sen hoa cửa sổ vuông đặc mạ kẽm 12x12. Sơn tĩnh điện | 250 | kg | Thép vuông đặc mạ kẽm 12 x12; kiểu dáng và kích thước theo bản vẽ. | ||
| 7 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | 986 | kg | Cây dài 6m, trọng lượng 10,11kg/ cây, mạ kẽm | ||
| 8 | Thép hộp 100x50x1,4 mạ kẽm | 90 | kg | Cây dài 6m, trọng lượng 19,33kg/ cây, mạ kẽm | ||
| 9 | Thép hộp 50x50x1,4 mạ kẽm | 225 | kg | Cây dài 6m, trọng lượng 12,74kg/ cây, mạ kẽm | ||
| 10 | Thép thanh trơn D10 mạ kẽm | 30 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,785cm2; cán nóng, trọng lượng 0,617kg/m (±6%); chiều dài thanh 6m, mạ kẽm | ||
| 11 | Cọc chống sét L63x63x6 - L2m (mạ kẽm) | 7 | cái | Trọng lượng 5,77 kg/m; chiều dài 2,0m; gia công nhọn một đầu, mạ kẽm | ||
| 12 | Thép C 80x40x15x2,8 mạ kẽm | 1.580 | kg | Sản xuất theo TCVN 7571-1:2019, cán nóng, trọng lượng 3,772kg/m; chiều dài thanh 6m | ||
| 13 | Thép thanh trơn D10 mm | 122 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,785cm2; cán nóng, trọng lượng 0,617kg/m (±6%); chiều dài thanh 6m | ||
| 14 | Thép tấm bản mã dày 6 mm | 465 | kg | Cán nóng; dày 6mm; KT theo bản vẽ | ||
| 15 | Thép L50x50x5mm | 1.275 | kg | Cán nóng; cây dài 6m, 3,67kg/m | ||
| 16 | Thép L40x40x4mm | 266 | kg | Cán nóng; cây dài 6m, 2,08kg/m | ||
| 17 | Thép thanh vằn D18 mm | 2.937 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 2,54cm2; cán nóng, trọng lượng 1,998kg/m (±5%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 18 | Thép thanh vằn D16 mm | 2.108 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 2,01cm2; cán nóng, trọng lượng 1,58kg/m (±5%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 19 | Thép thanh vằn D12 mm | 920 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,13cm2; cán nóng, trọng lượng 0,888kg/m (±4%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 20 | Thép thanh vằn D10 mm | 2.780 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,785cm2; cán nóng, trọng lượng 0,617kg/m (±6%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 21 | Thép cuộn D8 mm | 893 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,503cm2; cán nóng, trọng lượng 0,395kg/m (± 8%). | ||
| 22 | Thép cuộn D6 mm | 667 | kg | Sản xuất theo TCVN 1651-1:2018; cán nóng; trọng lượng 0,222 kg/m (± 8%). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi