Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816476-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210716706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN- Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:37:00 đến ngày 2021-08-17 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 822,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2336375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467275E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.697.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.151.395.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có kinh nghiệm về tích hợp hệ thống quan trắc, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa lớn, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sửa chữa, nâng cấp hệ thống thiết bị theo các yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có kinh nghiệm về cung cấp linh kiện sửa chữa, hư hỏng đột xuất cho các hệ thống trạm tự động quan trắc môi trường không khí và giám sát khí hậu toàn cầuNhà thầu phải chứng minh, cam kết và bản vẽ chi tiết kết nối linh phụ kiện với các thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử, máy chính xác hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhôm tấm200kgNhôm tấm - Loại 6061 hoặc tương đương
2Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 2.5 mm
3Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 3 mm
4Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 3.5 mm
5Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 4 mm
6Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 5.3 mm
7Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 6 mm
8Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 8 mm
9Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 10 mm
10Mũi khoan kim loại5cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 12 mm
11Mũi taro kim loại5cáiMũi taro kim loại - Đường kính 3 mm
12Mũi taro kim loại5cáiMũi taro kim loại - Đường kính 4 mm
13Mũi taro kim loại5cáiMũi taro kim loại - Đường kính 6 mm
14Mũi taro kim loại5cáiMũi taro kim loại - Đường kính 8 mm
15Ốc vít5túi 10 cáiỐc vít - Đường kính 3 mm
16Ốc vít5túi 10 cáiỐc vít - Đường kính 4 mm
17Ốc vít5túi 10 cáiỐc vít - Đường kính 6 mm
18Ốc vít5túi 10 cáiỐc vít - Đường kính 8 mm
19Mũi phay5cáiMũi phay - Đường kính 6 mm
20Mũi phay5cáiMũi phay - Đường kính 8 mm
21Lưỡi cưa đĩa cắt kim loại5cáiLưỡi cưa đĩa cắt kim loại - Đường kính 30 cm Loại Makita P-68018 hoặc tương đương.
22Ống inox100kgỐng inox - Đường kính 160 mm, dài 2.1m
23Tấm inox100kgTấm inox - Loại 304 - Dày 8 mm
24Nhôm tấm40kgNhôm tấm - Loại 7075 hoặc tương đương
25Thỏi đồng thau1kgThỏi đồng thau- Đường kính 12 mm
26Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 2.5 µm2lọLọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 2.5 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương.
27Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 10 µm2lọLọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 10 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương.
28Bơm hút chân không2CáiBơm hút chân khôngLưu lượng: 60 lít/phút hoặc tương đương
29Bơm hút chân không2CáiBơm hút chân khôngLưu lượng đến: 5 lít/phútNguồn điện: 115 V - 60Hz hoặc tương đương
30Nguồn laser12CáiNguồn laser- Đếm dữ liệu - Công nghệ cảm biến Diode Laser- Nguồn đầu ra >6 W- Độ ổn định nguồn: ±1%- Độ nhiễu:
31Bộ chụp len quang học (photomultiplier tube - PMT)12CáiBộ chụp len quang học (photomultiplier tube - PMT)
32Bộ dụng cụ quang học (các ống kính, gương...)2CáiBộ dụng cụ quang học (các ống kính, gương...)
33Sensor nhiệt độ2CáiSensor nhiệt độ+ Accuracy of up to: max 0.5 °C+ Operating temperature range: (0 to 70) °C+ Resolution: 0.01 °C+ Chuẩn giao tiếp tích hợp sẵn trong cảm biến là I2C+ Điện áp hoạt động: 3.5 ~ 5.5V.+ Dòng điện tối đa khi sử dụng: 10mA
34Sensor độ ẩm2CáiSensor độ ẩm+ Specified range: 0 to 90 %RH+ Accuracy: 2 %RH+ Resolution: 0.01 %RH+ Chuẩn giao tiếp tích hợp sẵn trong cảm biến là I2C+ Điện áp hoạt động: 3.5 ~ 5.5V.+ Dòng điện tối đa khi sử dụng: 10mA.
35Sensor vận tốc2cáiSensor vận tốc+ Dải đo tối thiểu: 0-2m/s+ Độ chính xác: (0.08 m/s + 4% of MV)+ Đầu ra 0-10V, + Nguồn: 10 - 19 DC+ Analog cho phép đo lường và điều khiển phù hợp ứng dụng đo vận tốc gió thấp
36Quạt khử tĩnh điện2CáiQuạt khử tĩnh điện+ Công nghệ khử tĩnh điện: Tần số cao HF-AC+ Cân bằng ion hiệu quả+ Lượng ozon thấp+ Đầu kim ít bị mòn, có thể tháo rời để vệ sinh hoặc thay thế+ Đèn báo cần vệ sinh thiết bị hoặc tín hiệu đầu ra bất thường+ Phương pháp tạo ion: Công nghệ corona tần số cao HF-AC+ Nguồn cấp đầu vào: 24 VDC
37Bộ nguồn2cáiBộ nguồn - Dòng thay đổi tối thiểu 3,5 - 8,5A- Thế 24 V- Công suất tiêu thụ 450 VA hoặc tương đương) - Bảo vệ quá tải- Bảo vệ quá áp- Bảo vệ nhiệt độ cao
38PID điều khiển nhiệt độ2cáiPID điều khiển nhiệt độ - Điện thế đáp ứng 24 V- Dòng 4-20 mA.
39Khuếch đại điều khiển8CáiKhuếch đại điều khiển - Dải thế 1,8 V - 5,5 V
40Khuếch đại chênh lệch8cáiKhuếch đại chênh lệch - Dải thế nguồn đơn: 2.7V to 36V Loại INA 132 hoặc tương đương.
41Mạch tương tự số4cáiMạch tương tự số - 18 - Bít- 5MspsLoại LTC 2385 hoặc tương đương.
42Mạch tương tự số nhanh4cáiMạch tương tự số nhanh - 16 bít- 5MSps Loại ADS1606 hoặc tương đương.
43Điện trở chính xác, tụ điện các loại2cáiĐiện trở chính xác, tụ điện các loại
44Mạch lập trình2cáiMạch lập trình - Giao tiếp cổng usb 3.0- Nhớ đệm tích hợp trên bo mạch - Ổ nhớ flash 16MiB- Analog Input Pins: 16 - SRAM: 8KB- EEPROM: 4 KB- Clock Speed: 16 MHz
45Bo mạch vi xử lý2cáiBo mạch vi xử lý - Bộ xử lý lõi tốc độ 2G- Nhớ đệm 256 MB- Có kết nối wifi- Khe cắm sim MicroSD, tối đa 64GBBộ nhớ Flash nội EMMC 16GB.- Cổng SATA 2.0 tối đa 2T cho ổ cứng 2.5”.- Cổng kết nối Camera CSI.- Cổng HDMI hỗ trợ HDCP, CEC, Integrated CVBS, simultaneous output of HDMI and CVBS.Wifi Realtek RTL8189ETV, IEEE 802.11 b/g/n.- Ethernet RJ45 10/100/1000M
46Bo mạch vi xử lý2cáiBo mạch vi xử lý - Vi xử lý sử dụng Core A7 hoặc tương đương- Ram 2GB+ Full-throughput Gigabit Ethernet+ Mạng không dây băng tần kép 802.11ac + Bluetooth 5.0+ Hai cổng USB 3.0 và hai cổng USB 2.0 + Hỗ trợ màn hình kép, độ phân giải lên tới 4K+ Đồ họa VideoCore VI, hỗ trợ OpenGL ES 3.x+ Giải mã phần cứng HEVC video lên tới 4Kp60
47Bo mạch phát wifi 2 kênh đồng thời2cáiBo mạch phát wifi 2 kênh đồng thời - Tốc độ 2,4 GHz loại GSM, GRPS, GPS, Bluetooth SIM808 Shield hoặc tương đương. - Có khe cắm sim- Có thể chọn chân giao tiếp UART cho Arduino
48Bo mạch thu phát wifi tích hợp mạch nạp2cáiBo mạch thu phát wifi tích hợp mạch nạp - Cổng giao tiếp UART CP2102- Chân ra chuẩn ESP32: 2,54 mm Loại Kit RF thu phát Wifi BLE ESP32 NodeMCU hoặc tương đương
49Bo mạch xử lý tốc độ cao2cáiBo mạch xử lý tốc độ cao - Đồng hồ xung nhịp 84 MHz- Tốc độ lưu dữ liệu 512 KB - Analog Output Pins 2 (DAC)Total DC Output Current on all I/O lines 130 mA- DC Current for 3.3V Pin 800 mA- DC Current for 5V Pin 800 mA- Flash Memory 512 KB all available for the user applications- SRAM 96 KB (two banks: 64KB and 32KB)Loại Arduino Due hoặc tương đương.
50Nguồn cho máy tính2cáiNguồn cho máy tính + Điện áp vào : 100 VAC, 110 VAC, 220 VAC, 230 VAC, 240 VAC- Thế dòng đáp ứng tương đương 5 V và 3 A Loại Orange Pi 5V 3A hoặc tương đương.
51Van chân không4cáiVan chân không - Dải nhiệt hoạt động tối thiểu (20 - 45) oC Loại 79302-65 cole-Parmer hoặc tương đương.
52Van vi chỉnh4cáiVan vi chỉnh - Dải nhiệt tối thiểu (20 - 45) oC Loại Metering valve 98450-07 Cole-Parmer hoặc tương đương.
53Bộ điều khiển dòng chảy2cáiBộ điều khiển dòng chảy - Dải làm việc tối thiểu: 50 SLM- Độ chính xác: 2% FSGas mass flow controller
54Quạt hút ly tâm2cáiQuạt hút ly tâm- Loại điện AC: 230 VAC;- Công suất: 0.75 Kw- Tốc độ tối đa: 2950 (Vòng/phút)- Hoạt động thổi ly tâm đầu vào kép
55Cảm biến đo áp suất4CáiCảm biến đo áp suất- VDC, mA Analog output- RS232 Digital output- Gauge and absolute measurement- Stainless steel media-wetted materials
56Bộ ống chuẩn kích cỡ ø (4; 6; 8) mm2CáiBộ ống chuẩn kích cỡ ø (4; 6; 8) mm
57Bộ lọc HEPA4CáiVật liệu lọc: vật liệu lọc được thiết kế là vật liệu sợi thủy tinhChất liệu màng: versapor membrane (acrylic copolymer on a non-woven support) Lọc khí/ Gas: 99.97% retention of 0.3 μm DOP aerosol2 Kết nối Inlet/Outlet: 3/8 in. FNPT; includes optional hose barb fittings to accept 12.7 mm (1/2 in.) ID tubing
58Tấm điều dòng dạng tổ ong2CáiTấm điều dòng dạng tổ ongPolycore honetcomb as air straightener hoặc tương đươngTube diameter (mm) tối thiểu: 2,8Temperature: (20 - 45) oC
59Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 2.5 µm5lọLọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 2.5 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương.
60Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 10 µm5lọLọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 10 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2336375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467275E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.697.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.151.395.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có kinh nghiệm về tích hợp hệ thống quan trắc, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa lớn, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sửa chữa, nâng cấp hệ thống thiết bị theo các yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có kinh nghiệm về cung cấp linh kiện sửa chữa, hư hỏng đột xuất cho các hệ thống trạm tự động quan trắc môi trường không khí và giám sát khí hậu toàn cầuNhà thầu phải chứng minh, cam kết và bản vẽ chi tiết kết nối linh phụ kiện với các thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư trưởng 1 Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử105
2 Kỹ sư bảo trì 1 Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử53
3 Kỹ sư sửa chữa 1 Kỹ sư điện tử, máy chính xác hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->