Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN- Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:37:00 đến ngày 2021-08-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 822,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2336375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467275E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.697.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.151.395.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có kinh nghiệm về tích hợp hệ thống quan trắc, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa lớn, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sửa chữa, nâng cấp hệ thống thiết bị theo các yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có kinh nghiệm về cung cấp linh kiện sửa chữa, hư hỏng đột xuất cho các hệ thống trạm tự động quan trắc môi trường không khí và giám sát khí hậu toàn cầuNhà thầu phải chứng minh, cam kết và bản vẽ chi tiết kết nối linh phụ kiện với các thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, máy chính xác hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm tấm | 200 | kg | Nhôm tấm - Loại 6061 hoặc tương đương | ||
| 2 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 2.5 mm | ||
| 3 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 3 mm | ||
| 4 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 3.5 mm | ||
| 5 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 4 mm | ||
| 6 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 5.3 mm | ||
| 7 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 6 mm | ||
| 8 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 8 mm | ||
| 9 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 10 mm | ||
| 10 | Mũi khoan kim loại | 5 | cái | Mũi khoan kim loại - Đường kính 12 mm | ||
| 11 | Mũi taro kim loại | 5 | cái | Mũi taro kim loại - Đường kính 3 mm | ||
| 12 | Mũi taro kim loại | 5 | cái | Mũi taro kim loại - Đường kính 4 mm | ||
| 13 | Mũi taro kim loại | 5 | cái | Mũi taro kim loại - Đường kính 6 mm | ||
| 14 | Mũi taro kim loại | 5 | cái | Mũi taro kim loại - Đường kính 8 mm | ||
| 15 | Ốc vít | 5 | túi 10 cái | Ốc vít - Đường kính 3 mm | ||
| 16 | Ốc vít | 5 | túi 10 cái | Ốc vít - Đường kính 4 mm | ||
| 17 | Ốc vít | 5 | túi 10 cái | Ốc vít - Đường kính 6 mm | ||
| 18 | Ốc vít | 5 | túi 10 cái | Ốc vít - Đường kính 8 mm | ||
| 19 | Mũi phay | 5 | cái | Mũi phay - Đường kính 6 mm | ||
| 20 | Mũi phay | 5 | cái | Mũi phay - Đường kính 8 mm | ||
| 21 | Lưỡi cưa đĩa cắt kim loại | 5 | cái | Lưỡi cưa đĩa cắt kim loại - Đường kính 30 cm Loại Makita P-68018 hoặc tương đương. | ||
| 22 | Ống inox | 100 | kg | Ống inox - Đường kính 160 mm, dài 2.1m | ||
| 23 | Tấm inox | 100 | kg | Tấm inox - Loại 304 - Dày 8 mm | ||
| 24 | Nhôm tấm | 40 | kg | Nhôm tấm - Loại 7075 hoặc tương đương | ||
| 25 | Thỏi đồng thau | 1 | kg | Thỏi đồng thau- Đường kính 12 mm | ||
| 26 | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 2.5 µm | 2 | lọ | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 2.5 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương. | ||
| 27 | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 10 µm | 2 | lọ | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 10 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương. | ||
| 28 | Bơm hút chân không | 2 | Cái | Bơm hút chân khôngLưu lượng: 60 lít/phút hoặc tương đương | ||
| 29 | Bơm hút chân không | 2 | Cái | Bơm hút chân khôngLưu lượng đến: 5 lít/phútNguồn điện: 115 V - 60Hz hoặc tương đương | ||
| 30 | Nguồn laser | 12 | Cái | Nguồn laser- Đếm dữ liệu - Công nghệ cảm biến Diode Laser- Nguồn đầu ra >6 W- Độ ổn định nguồn: ±1%- Độ nhiễu: | ||
| 31 | Bộ chụp len quang học (photomultiplier tube - PMT) | 12 | Cái | Bộ chụp len quang học (photomultiplier tube - PMT) | ||
| 32 | Bộ dụng cụ quang học (các ống kính, gương...) | 2 | Cái | Bộ dụng cụ quang học (các ống kính, gương...) | ||
| 33 | Sensor nhiệt độ | 2 | Cái | Sensor nhiệt độ+ Accuracy of up to: max 0.5 °C+ Operating temperature range: (0 to 70) °C+ Resolution: 0.01 °C+ Chuẩn giao tiếp tích hợp sẵn trong cảm biến là I2C+ Điện áp hoạt động: 3.5 ~ 5.5V.+ Dòng điện tối đa khi sử dụng: 10mA | ||
| 34 | Sensor độ ẩm | 2 | Cái | Sensor độ ẩm+ Specified range: 0 to 90 %RH+ Accuracy: 2 %RH+ Resolution: 0.01 %RH+ Chuẩn giao tiếp tích hợp sẵn trong cảm biến là I2C+ Điện áp hoạt động: 3.5 ~ 5.5V.+ Dòng điện tối đa khi sử dụng: 10mA. | ||
| 35 | Sensor vận tốc | 2 | cái | Sensor vận tốc+ Dải đo tối thiểu: 0-2m/s+ Độ chính xác: (0.08 m/s + 4% of MV)+ Đầu ra 0-10V, + Nguồn: 10 - 19 DC+ Analog cho phép đo lường và điều khiển phù hợp ứng dụng đo vận tốc gió thấp | ||
| 36 | Quạt khử tĩnh điện | 2 | Cái | Quạt khử tĩnh điện+ Công nghệ khử tĩnh điện: Tần số cao HF-AC+ Cân bằng ion hiệu quả+ Lượng ozon thấp+ Đầu kim ít bị mòn, có thể tháo rời để vệ sinh hoặc thay thế+ Đèn báo cần vệ sinh thiết bị hoặc tín hiệu đầu ra bất thường+ Phương pháp tạo ion: Công nghệ corona tần số cao HF-AC+ Nguồn cấp đầu vào: 24 VDC | ||
| 37 | Bộ nguồn | 2 | cái | Bộ nguồn - Dòng thay đổi tối thiểu 3,5 - 8,5A- Thế 24 V- Công suất tiêu thụ 450 VA hoặc tương đương) - Bảo vệ quá tải- Bảo vệ quá áp- Bảo vệ nhiệt độ cao | ||
| 38 | PID điều khiển nhiệt độ | 2 | cái | PID điều khiển nhiệt độ - Điện thế đáp ứng 24 V- Dòng 4-20 mA. | ||
| 39 | Khuếch đại điều khiển | 8 | Cái | Khuếch đại điều khiển - Dải thế 1,8 V - 5,5 V | ||
| 40 | Khuếch đại chênh lệch | 8 | cái | Khuếch đại chênh lệch - Dải thế nguồn đơn: 2.7V to 36V Loại INA 132 hoặc tương đương. | ||
| 41 | Mạch tương tự số | 4 | cái | Mạch tương tự số - 18 - Bít- 5MspsLoại LTC 2385 hoặc tương đương. | ||
| 42 | Mạch tương tự số nhanh | 4 | cái | Mạch tương tự số nhanh - 16 bít- 5MSps Loại ADS1606 hoặc tương đương. | ||
| 43 | Điện trở chính xác, tụ điện các loại | 2 | cái | Điện trở chính xác, tụ điện các loại | ||
| 44 | Mạch lập trình | 2 | cái | Mạch lập trình - Giao tiếp cổng usb 3.0- Nhớ đệm tích hợp trên bo mạch - Ổ nhớ flash 16MiB- Analog Input Pins: 16 - SRAM: 8KB- EEPROM: 4 KB- Clock Speed: 16 MHz | ||
| 45 | Bo mạch vi xử lý | 2 | cái | Bo mạch vi xử lý - Bộ xử lý lõi tốc độ 2G- Nhớ đệm 256 MB- Có kết nối wifi- Khe cắm sim MicroSD, tối đa 64GBBộ nhớ Flash nội EMMC 16GB.- Cổng SATA 2.0 tối đa 2T cho ổ cứng 2.5”.- Cổng kết nối Camera CSI.- Cổng HDMI hỗ trợ HDCP, CEC, Integrated CVBS, simultaneous output of HDMI and CVBS.Wifi Realtek RTL8189ETV, IEEE 802.11 b/g/n.- Ethernet RJ45 10/100/1000M | ||
| 46 | Bo mạch vi xử lý | 2 | cái | Bo mạch vi xử lý - Vi xử lý sử dụng Core A7 hoặc tương đương- Ram 2GB+ Full-throughput Gigabit Ethernet+ Mạng không dây băng tần kép 802.11ac + Bluetooth 5.0+ Hai cổng USB 3.0 và hai cổng USB 2.0 + Hỗ trợ màn hình kép, độ phân giải lên tới 4K+ Đồ họa VideoCore VI, hỗ trợ OpenGL ES 3.x+ Giải mã phần cứng HEVC video lên tới 4Kp60 | ||
| 47 | Bo mạch phát wifi 2 kênh đồng thời | 2 | cái | Bo mạch phát wifi 2 kênh đồng thời - Tốc độ 2,4 GHz loại GSM, GRPS, GPS, Bluetooth SIM808 Shield hoặc tương đương. - Có khe cắm sim- Có thể chọn chân giao tiếp UART cho Arduino | ||
| 48 | Bo mạch thu phát wifi tích hợp mạch nạp | 2 | cái | Bo mạch thu phát wifi tích hợp mạch nạp - Cổng giao tiếp UART CP2102- Chân ra chuẩn ESP32: 2,54 mm Loại Kit RF thu phát Wifi BLE ESP32 NodeMCU hoặc tương đương | ||
| 49 | Bo mạch xử lý tốc độ cao | 2 | cái | Bo mạch xử lý tốc độ cao - Đồng hồ xung nhịp 84 MHz- Tốc độ lưu dữ liệu 512 KB - Analog Output Pins 2 (DAC)Total DC Output Current on all I/O lines 130 mA- DC Current for 3.3V Pin 800 mA- DC Current for 5V Pin 800 mA- Flash Memory 512 KB all available for the user applications- SRAM 96 KB (two banks: 64KB and 32KB)Loại Arduino Due hoặc tương đương. | ||
| 50 | Nguồn cho máy tính | 2 | cái | Nguồn cho máy tính + Điện áp vào : 100 VAC, 110 VAC, 220 VAC, 230 VAC, 240 VAC- Thế dòng đáp ứng tương đương 5 V và 3 A Loại Orange Pi 5V 3A hoặc tương đương. | ||
| 51 | Van chân không | 4 | cái | Van chân không - Dải nhiệt hoạt động tối thiểu (20 - 45) oC Loại 79302-65 cole-Parmer hoặc tương đương. | ||
| 52 | Van vi chỉnh | 4 | cái | Van vi chỉnh - Dải nhiệt tối thiểu (20 - 45) oC Loại Metering valve 98450-07 Cole-Parmer hoặc tương đương. | ||
| 53 | Bộ điều khiển dòng chảy | 2 | cái | Bộ điều khiển dòng chảy - Dải làm việc tối thiểu: 50 SLM- Độ chính xác: 2% FSGas mass flow controller | ||
| 54 | Quạt hút ly tâm | 2 | cái | Quạt hút ly tâm- Loại điện AC: 230 VAC;- Công suất: 0.75 Kw- Tốc độ tối đa: 2950 (Vòng/phút)- Hoạt động thổi ly tâm đầu vào kép | ||
| 55 | Cảm biến đo áp suất | 4 | Cái | Cảm biến đo áp suất- VDC, mA Analog output- RS232 Digital output- Gauge and absolute measurement- Stainless steel media-wetted materials | ||
| 56 | Bộ ống chuẩn kích cỡ ø (4; 6; 8) mm | 2 | Cái | Bộ ống chuẩn kích cỡ ø (4; 6; 8) mm | ||
| 57 | Bộ lọc HEPA | 4 | Cái | Vật liệu lọc: vật liệu lọc được thiết kế là vật liệu sợi thủy tinhChất liệu màng: versapor membrane (acrylic copolymer on a non-woven support) Lọc khí/ Gas: 99.97% retention of 0.3 μm DOP aerosol2 Kết nối Inlet/Outlet: 3/8 in. FNPT; includes optional hose barb fittings to accept 12.7 mm (1/2 in.) ID tubing | ||
| 58 | Tấm điều dòng dạng tổ ong | 2 | Cái | Tấm điều dòng dạng tổ ongPolycore honetcomb as air straightener hoặc tương đươngTube diameter (mm) tối thiểu: 2,8Temperature: (20 - 45) oC | ||
| 59 | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 2.5 µm | 5 | lọ | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 2.5 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương. | ||
| 60 | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn đường kính nhỏ hơn 10 µm | 5 | lọ | Lọ chứa hạt kích thước chuẩn - Đường kính hạt nhỏ hơn 10 µm- Lọ 15 mL NIST Traceable Particle Size Standard, hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2336375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.467275E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.697.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.151.395.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có kinh nghiệm về tích hợp hệ thống quan trắc, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa lớn, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sửa chữa, nâng cấp hệ thống thiết bị theo các yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có kinh nghiệm về cung cấp linh kiện sửa chữa, hư hỏng đột xuất cho các hệ thống trạm tự động quan trắc môi trường không khí và giám sát khí hậu toàn cầuNhà thầu phải chứng minh, cam kết và bản vẽ chi tiết kết nối linh phụ kiện với các thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng | 1 | Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư bảo trì | 1 | Kỹ sư điện tử hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư sửa chữa | 1 | Kỹ sư điện tử, máy chính xác hoặc tự động hóa hoặc Cơ – Điện tử | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi