Gói thầu: Gói thầu số 58: Cung cấp vật tư chèn và con lăn các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 58: Cung cấp vật tư chèn và con lăn các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:35:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,840,033,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 895,200,000 VNĐ ((Tám trăm chín mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này.+ Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước.+ Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy Công nghiệp. + Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. + Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.776.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng từ số 1 đến 21 và từ số 36 đến 47 thuộc mẫu số 01A_Bảng phạm vi cung cấp_ Chương IV của HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Con lăn xoắn làm sạch Ø180 x2000mm đỡ nhánh dưới băng tải(dùng cho băng tải 1800mm) | 50 | Bộ | Con lăn xoắn làm sạch Ø180 x2000 mm- PSV/5 30Y22 89/180NM, 2008 2000 2039 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 2 | Con lăn thép BC01÷BC012 | 100 | Cái | Con lăn Ø159 x600 mm- PSV/5 30Y22 159N 608 600 639 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 3 | Con lăn vít BC04÷BC08 | 100 | Cái | Con lăn xoắn làm sạch Ø180 x1000 mm- PSV/5 30Y22 89/180NM 1008 1000 1039 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 4 | Con lăn vít BC09÷BC12 | 100 | Cái | Con lăn xoắn làm sạch Ø180 x900 mm- PSV/5 30Y22 89/180NM 908 900 939 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 5 | Con lăn tự lựa BC04÷BC08 | 100 | Cái | Con lăn tự lựa Ø159/270 x1015 mm'PSV5/F1 30Y 159/270NY 1015- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 6 | Con lăn tự lựa BC01, BC02, BC03 | 100 | Cái | Con lăn côn Ø108/194 x670 mmPSV/5 30Y22 108/194NY 670- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 7 | Con lăn tự lựa BC09÷BC12 | 80 | Cái | Con lăn tự lựa Ø159/270 x918 mmPSV5/F1 30Y 159/270NY 918- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 8 | Con lăn thép BC04÷BC08 | 400 | Cái | Con lăn Ø159 x1000 mm- PSV/5 30Y22 159N 1008 1000 1039 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 9 | Con lăn thép BC09÷BC12 | 200 | Cái | Con lăn Ø159 x900 mm- PSV/5 30Y22 159N 908 900 939 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 10 | Con lăn giảm chấn BC04÷BC08 | 100 | Cái | Con lăn giảm chấn Ø159 x670 mm- PSV/5 30Y22 89/159NA 678 670 709 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 11 | Con lăn giảm chấn BC09÷BC12 | 100 | Cái | Con lăn giảm chấn Ø159 x600 mm- PSV/5 30Y22 89/159NA 608 600 639 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Chiều rộng cao su E: 50mm- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 12 | Con lăn lược BC04÷BC08 | 100 | Cái | Con lăn lược Ø159 x1000 mm- PSV/5 30Y22 108/159NC 1008 1000 1039 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 13 | Con lăn lược BC09÷BC12 | 100 | Cái | Con lăn lược Ø159 x900 mmPSV/5 30Y22 108/159NC 908 900 939 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 14 | Con lăn tự lựa BC04÷BC08 | 100 | Cái | Con lăn tự lựa Ø159/270 x688 mmPSV5/F1 30Y 159/270NY 688- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 15 | Con lăn tự lựa BC01, BC02, BC03 | 100 | Cái | Con lăn tự lựa (Con lăn côn) Ø133/194 x670 mmPSV/5 30Y 133/194NY 670- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 16 | Con lăn tự lựa BC09÷BC12 | 100 | Cái | Con lăn tự lựa Ø159/270 x623 mmPSV5/F1 30Y 159/270NY 623- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 17 | Con lăn thép BC01÷BC08 | 300 | Cái | Con lăn Ø159 x670 mm- PSV/5 30Y22 159N 678 670 709 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 18 | Con lăn thép BC01, BC02, BC03, ĐPĐ | 50 | Cái | Con lăn Ø159 x2000 mm- PSV/5 30Y22 159N 2008 2000 2039 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 19 | Con lăn đỡ hông băng tải (chống lệch băng tải) | 30 | Cái | Con lăn Ø159 x315 mm- PSV/7 40Y32 159N 323 315 354 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6308-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 20 | Con lăn vít đỡ nhánh không tải BC cần, BC trung chuyển(băng tải rộng 1400mm) | 20 | Cái | Con lăn xoắn làm sạch Ø180 x1600 mm- PSV/5 30Y22 89/180NM 1608 1600 1639 11,5- Bề dày con lăn 4mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 21 | Con lăn đỡ nhánh không tải BC cần, BC trung chuyển(băng tải rộng 1400mm) | 20 | Cái | Con lăn Ø159 x1600 mm- PSV/5 30Y22 159N 1608 1600 1639 11,5- Bề dày con lăn 4,5mm- Vòng bi 6306-C3- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | ||
| 22 | 5 SPINDLE , 8 GASKET, FLEXITALLIC , 9 SEAT RING, 10 GASKET FLEXITALLIC, 11 DISK STACK, 13 SEAL, PLUG, PACKING , STEM | 2 | Bộ | 5 SPINDLE , 8 GASKET, FLEXITALLIC , 9 SEAT RING, 10 GASKET FLEXITALLIC, 11 DISK STACK, 13 SEAL, PLUG, 12 PACKING , STEMReaheater temperature control van- KKS: P1LAF51AA081/ P1LAF52AA081/ P2LAF51AA081/ P2LAF52AA081- NSX: IMI CCI- Serial No: F163002-01/ F163002-02/ F163002-03/ F163002-04/ - Drawing+ VT4E: VT4E-CT00-P3HAJ-310111+ VT4: VT4-CT00-P0HAJ-310111 | ||
| 23 | Packing cord (1/36) class 300, 0.5m | 1 | Cuộn | Packing cord (1/36) class 300, 0.5m"Van TCV phun giảm ôn LP BypassSử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.100- Drawing no. 3-18-11094- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120001- Denomination : Desuperheating spray water isolation valve - Valve code: (WRD 80.150/150.313)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 63 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 39 bar Outlet: 39 bar.- Design temperature: Inlet : 80 Outlet 80 Degc. | ||
| 24 | Packing cord (1/36) Rein-grafit size 20" class 900,0.5m | 1 | Cuộn | Packing cord (1/36) Rein-grafit size 20" class 900,0.5m"Van PV LP BypassSử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.80- Drawing no. 3-18-11090- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120001- Denomination : LP Bypass Pressure Isolation valve- Valve code: ( DAE 360.500/550.313)- Weight valve : 1730 kg- Stroke: 250 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 53,9 bar Outlet: 10 bar.- Design temperature: Inlet : 599,4 Outlet 583,66 Degc." | ||
| 25 | Packing cord (1/36) Rein-grafit size 4'' class 2500, 0.5m | 1 | Cuộn | Packing cord (1/36) Rein-grafit size 4'' class 2500, 0.5mVan TV phun giảm ôn HP BypassSử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.30- Drawing no. 3-18-11096- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120001- Denomination : Desuperheating spray water control valve- Valve code: ( WAD 30.150/150.113)- Weight valve : 100 kg- Stroke: 30 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 346 bar Outlet: 346bar.- Design temperature: Inlet : 305.2 Outlet 305.2 Degc. | ||
| 26 | Packing cord (1/36) Rein-grafit size 4'' class 2500, 0.5m | 1 | Cuộn | Packing cord (1/36) Rein-grafit size 4'' class 2500, 0.5m"Van TCV phun giảm ôn HP BypassSử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.20- Drawing no. 3-18-11092- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120001- Denomination : Desuperheating spray water control valve- Valve code: ( WRD 20.150/150.113)- Weight valve : 170 kg- Stroke: 45 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 346 bar Outlet: 346 bar.- Design temperature: Inlet : 305,2 Outlet 305.2 Degc." | ||
| 27 | Packing cord (1/36) graphite size 20" class 900,0.5m | 1 | Cuộn | Packing cord (1/36) graphite size 20" class 900,0.5m"Van PCV LP BypassSử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.90- Drawing no. 3-18-11093- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120001- Denomination : LP Bypass Pressure Control valve- Valve code: ( DCE 4.360.500/1100.313)- Weight valve : 3400 kg- Stroke: 250 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 53,9 bar Outlet: 10 bar.- Design temperature: Inlet : 599.4 Outlet 583,66 Degc. | ||
| 28 | Packing cord (1/36) graphite size10'' class 2500 0.5m | 1 | Cuộn | Packing cord (1/36) graphite size10'' class 2500 0.5mVan PCV HP Bypass Sử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.10- Drawing no. 3-18-11089- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120001- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc. | ||
| 29 | Packing ring (1/16) Rotatherm size 4'' class 2500 | 2 | Bộ | Packing ring (1/16) Rotatherm size 4'' class 2500"Van cấp hơi từ hơi chính cấp hơi tự dùng PCVSử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.180- Drawing no. 3-18-11095- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120002- Denomination : Pressure control valve with pneumatic atc - Valve code: ( DCE 4.72.200/350.114)- Weight valve : 450 kg- Stroke: 63 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 30 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 472,4 Degc." | ||
| 30 | Seat gasket (13) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300 | 1 | Cái | Seat gasket (13) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300Van phun giảm ôn cấp hơi tái sấy lạnh đến ống góp hơi tự dùng cấp 2Sử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.230- Drawing no. 3-18-11103- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120002- Denomination :CRH steam PRDS Secondary Temperature Control valve- Valve code: ( WRD8.50/50.314)- Weight: 50 kg- Stroke: 20 mm- Characteristic: EQ-%- Valve Model no. V100 Series - Body size: 2" (50A)- Pressure rating: Ansi 300 lbs- Trim Type: P-PORT - Design Pressure: Inlet 37 bar, Outlet 37 bar.- Design Temperature: Inlet 148,9 Degc, Outlet 148,9 Degc. | ||
| 31 | Seat gasket (13) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300 | 1 | Cái | Seat gasket (13) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300"Van phun giảm ôn cấp hơi tái sấy lạnh đến ống góp hơi tự dùng cấp 1Sử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.210- Drawing no. 3-18-11102- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120002- Denomination : CRH steam PRDS Primary Temperature Control valve- Valve code. ( WRD8.50/50.314)- Weight: 50 kg- Stroke: 20 mm- Characteristic: EQ-%- Valve Model no. V100 Series - Body size: 2"" (50A)- Pressure rating: Ansi 300 lbs- Trim Type: P-PORT- Design Pressure: Inlet 37 bar, Outlet 37 bar.- Design Temperature: Inlet148,9 Degc, Outlet 148,9 Degc." | ||
| 32 | Seal ring (1/6) (REIN-GRAFIT) size 4'' class 600 | 1 | Cái | Seal ring (1/6) (REIN-GRAFIT) size 4'' class 600Van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 2Sử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.220- Drawing no. 3-18-11098- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120002- Denomination : Cold reheat steam PRDS secondary Pressure Control valve( DCE 1.50.80/100.114)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 50 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design Temperature: Inlet 332,8 Degc, Outlet 291 Degc. | ||
| 33 | Seal ring (1/6) (REIN-GRAFIT) size 6'' class 600 | 1 | Cái | Seal ring (1/6) (REIN-GRAFIT) size 6'' class 600Van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 1Sử dụng cho van:- Manufacture: Boop & Reuther- Project title: Vinh Tan 4 TPP.- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.200- Drawing no. 3-18-11097- Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120002- Denomination : Cold reheat steam PRDS primary control valve-Air tank- Valve code: DCE 1.125.200/350.114)- Weight: 350 kg- Stroke: 100 mm- Characteristic: Linear- Design pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design temperature: Inlet 332,6 degc, Outlet 291 degc. | ||
| 34 | Seat gasket (13) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300 | 1 | Cái | Seat gasket (13) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300Van phun giảm ôn cấp từ hơi chính đến ống góp hơi tự dùng Sử dụng cho van: - Manufacture: Boop & Reuther - Project title: Vinh Tan 4 TPP. - Boop& Reuther No. 92136305 Pos.190 - Drawing no. 3-18-11101 - Drawing No. VT4-YK08-P1MAN-120002 - Order number. 2014028684 - Denomination : Attemperating spray water control valve - Valve code. WRD 20.50/50.314 - Weight: 50 kg - Stroke: 20 mm - Characteristic: EQ-% - Valve Model no. V100 Series - Body size: 2" (50A) - Pressure rating: Ansi 300 lbs - Trim Type: P-PORT - Design pressure. Inlet: 37 bar Outlet: 37 bar - Dessign Temperature. Inlet: 148,9 Degc. Outlet : 148,9 Degc. | ||
| 35 | Bộ điều khiển vị trí | 1 | Cái | Bộ điều khiển vị trí: STI Positioner, Model: FT-I, SN: P1501788 for valve with actuator's serial number: A1504378 -Manufacturer: IMI STI | ||
| 36 | Chesterton AWC ARC 273 | 2 | Thùng | AWC ARC 273 (20 lít/thùng) | ||
| 37 | Packing AWC 1600 size: 10mm x 5lbs | 4 | Hộp | Packing AWC 1600 size: 10mm x 5lbs (Chesterton) | ||
| 38 | Packing AWC 1600 size: 7.9mm x 5Lbs | 4 | Hộp | Packing AWC 1600 size: 7.9mm x 5Lbs (Chesterton) | ||
| 39 | Packing AWC 1600; size: 6.4 mm(1/4") x5Lbs | 4 | Hộp | Packing AWC 1600; size: 6.4 mm (1/4'') x5Lbs (Chesterton) | ||
| 40 | Tấm chèn - Gasket AWC 457 2,4mm (3/32") x 1,5m (60") x 1,5m (60") | 1 | Tấm | Tấm chèn - Gasket AWC 457 2,4mm (3/32") x 1,5m (60") x 1,5m (60") (chesterton) | ||
| 41 | Gasket Chesterton 1” 600# SS316L / FGS316L | 1 | Cái | Gasket Chesterton 1” 600# SS316L / FGS316L | ||
| 42 | Gasket Chesterton SWG Size 8" x 300# 316L/316L/FG | 1 | Cái | Gasket Chesterton SWG Size 8" x 300# 316L/316L/FG | ||
| 43 | Gasket Chesterton SWG Size 1/2" x 300# 316L/316L/FG | 1 | Cái | Gasket Chesterton SWG Size 1/2" x 300# 316L/316L/FG | ||
| 44 | Gasket Chesterton SWG Size 22" x 150# 316L/316L/FG | 1 | Cái | Gasket Chesterton SWG Size 22" x 150# 316L/316L/FG | ||
| 45 | Gasket Chesterton SWG Size 1" x 150#, 316L/316L/FG | 1 | Cái | Gasket Chesterton SWG Size 1" x 150#, 316L/316L/FG | ||
| 46 | Sheet gasket AWC 457size: 1,5M (60")x 1,5M(60") x1,6mm(1/16") | 2 | Tấm | Sheet gasket AWC 457size: 1,5M (60")x 1,5M(60") x1,6mm(1/16") | ||
| 47 | Gasket AWC 457 1,5M (60")x 1,5M(60") x3,2mm(1/8") | 3 | Tấm | Gasket AWC 457 1,5M (60")x 1,5M(60") x3,2mm(1/8") |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này.+ Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước.+ Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy Công nghiệp. + Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. + Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.776.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng từ số 1 đến 21 và từ số 36 đến 47 thuộc mẫu số 01A_Bảng phạm vi cung cấp_ Chương IV của HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi