Gói thầu: Mua đi ốt cao tần, đầu Ф, đầu Ш, IC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua đi ốt cao tần, đầu Ф, đầu Ш, IC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:37:00 đến ngày 2021-08-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,440,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.329.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.659.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Bảo hàng miễn phí trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế Жг4.711.014 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.711.014 | ||
| 2 | Biến thế Жг4.712.018 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.712.018 | ||
| 3 | Biến thế Жг4.712.029 | 5 | Cái | Biến thế Жг4.712.029 | ||
| 4 | Biến thế Жг4.716.011 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.716.011 | ||
| 5 | Biến thế Жг4.716.013 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.716.013 | ||
| 6 | Biến thế Жг4.720.046 | 8 | Cái | Biến thế Жг4.720.046 | ||
| 7 | Biến thế Жг4.720.085 | 4 | Cái | Biến thế Жг4.720.085 | ||
| 8 | Biến thế Жг4.77.078-03 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.77.078-03 | ||
| 9 | Biến thế Жг4.77.078-04 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.77.078-04 | ||
| 10 | Biến thế Жг4.77.078-05 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.77.078-05 | ||
| 11 | Biến thế Жг4.77.078-06 | 4 | Cái | Biến thế Жг4.77.078-06 | ||
| 12 | Biến thế Жг4.77.078-09 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.77.078-09 | ||
| 13 | Biến thế Жг4.777.012-10 | 3 | Cái | Biến thế Жг4.777.012-10 | ||
| 14 | Biến thế Жг4.777.043 | 2 | Cái | Biến thế Жг4.777.043 | ||
| 15 | Biến thế Жг5.433.097 | 2 | Cái | Biến thế Жг5.433.097 | ||
| 16 | Biến thế Жг7.767.029-01 | 2 | Cái | Biến thế Жг7.767.029-01 | ||
| 17 | Biến thế Жг7.767.031 | 7 | Cái | Biến thế Жг7.767.031 | ||
| 18 | Biến thế Жг7.767.041 | 2 | Cái | Biến thế Жг7.767.041 | ||
| 19 | Cáp PK-50-13-17 | 50 | m | Cáp PK-50-13-17 | ||
| 20 | Cáp PK-50-9-11 | 232 | m | Cáp PK-50-9-11 | ||
| 21 | Cáp PK-75-9-12 | 128 | m | Cáp PK-75-9-12 | ||
| 22 | Đầu ФCP-50-130 ПB | 7 | Cái | Đầu ФCP-50-130 ПB | ||
| 23 | Đầu ФCP-50-161 ФB | 10 | Cái | Đầu ФCP-50-161 ФB | ||
| 24 | Đầu ФCP-50-267 фB | 13 | Cái | Đầu ФCP-50-267 фB | ||
| 25 | Đầu Ш PШ7П(Ш4T,8Ш5T) | 2 | Cái | Đầu Ш PШ7П(Ш4T,8Ш5T) | ||
| 26 | Đầu Ш PШ9П (Ш4T,Ш61T,П2) | 4 | Cái | Đầu Ш PШ9П (Ш4T,Ш61T,П2) | ||
| 27 | Đầu Ш ГРПМ9-31ШУ2-В | 10 | Cái | Đầu Ш ГРПМ9-31ШУ2-В | ||
| 28 | Đầu Ш ГРПМ9-62ГС2 | 19 | Cái | Đầu Ш ГРПМ9-62ГС2 | ||
| 29 | Đầu Ш ШP48П26Ш2B1 | 9 | Cái | Đầu Ш ШP48П26Ш2B1 | ||
| 30 | Điốt 2Д510A | 10 | Cái | Điốt 2Д510A | ||
| 31 | Điốt 2Д522Б | 21 | Cái | Điốt 2Д522Б | ||
| 32 | Điốt cao tần 2A104AP | 2 | Cái | Điốt cao tần 2A104AP | ||
| 33 | IC 109ЛР1 | 15 | Cái | IC 109ЛР1 | ||
| 34 | IC 133CП1 | 8 | Cái | IC 133CП1 | ||
| 35 | IC 133HE5 | 15 | Cái | IC 133HE5 | ||
| 36 | IC 133KH2 | 13 | Cái | IC 133KH2 | ||
| 37 | IC 133KP7 | 15 | Cái | IC 133KP7 | ||
| 38 | IC 133TA1 | 7 | Cái | IC 133TA1 | ||
| 39 | IC 133АГ | 6 | Cái | IC 133АГ | ||
| 40 | IC 133ДА7 | 15 | Cái | IC 133ДА7 | ||
| 41 | IC 133ДА7 | 14 | Cái | IC 133ДА7 | ||
| 42 | IC 133ДА8 | 14 | Cái | IC 133ДА8 | ||
| 43 | IC 133ИД3 | 4 | Cái | IC 133ИД3 | ||
| 44 | IC 133НП4 | 11 | Cái | IC 133НП4 | ||
| 45 | IC 133ПА1 | 12 | Cái | IC 133ПА1 | ||
| 46 | IC 133ПР1 | 12 | Cái | IC 133ПР1 | ||
| 47 | IC 133РУ5 | 52 | Cái | IC 133РУ5 | ||
| 48 | IC 133ТЛ1 | 22 | Cái | IC 133ТЛ1 | ||
| 49 | IC 134CП1 | 28 | Cái | IC 134CП1 | ||
| 50 | IC 142EП1 | 15 | Cái | IC 142EП1 | ||
| 51 | IC 143KT1 | 5 | Cái | IC 143KT1 | ||
| 52 | IC 159HT1Б | 16 | Cái | IC 159HT1Б | ||
| 53 | IC 265YB7 | 7 | Cái | IC 265YB7 | ||
| 54 | IC 2C133A | 5 | Cái | IC 2C133A | ||
| 55 | IC 2C147A | 28 | Cái | IC 2C147A | ||
| 56 | IC 2ДС523BM | 7 | Cái | IC 2ДС523BM | ||
| 57 | IC 3ЛС338Б1 | 9 | Cái | IC 3ЛС338Б1 | ||
| 58 | IC 530 ЛА2 | 29 | Cái | IC 530 ЛА2 | ||
| 59 | IC 530KП11 | 23 | Cái | IC 530KП11 | ||
| 60 | IC 530TB11 | 7 | Cái | IC 530TB11 | ||
| 61 | IC 530TB9 | 8 | Cái | IC 530TB9 | ||
| 62 | IC 533 ЛH1 | 9 | Cái | IC 533 ЛH1 | ||
| 63 | IC 533CП1 | 9 | Cái | IC 533CП1 | ||
| 64 | IC 533KH15 | 8 | Cái | IC 533KH15 | ||
| 65 | IC 533ИЕ7 | 25 | Cái | IC 533ИЕ7 | ||
| 66 | IC 533КП13 | 23 | Cái | IC 533КП13 | ||
| 67 | IC 546ПY4 | 9 | Cái | IC 546ПY4 | ||
| 68 | IC 556TP5 | 9 | Cái | IC 556TP5 | ||
| 69 | IC 559ИП1 | 30 | Cái | IC 559ИП1 | ||
| 70 | IC 564KП1 | 21 | Cái | IC 564KП1 | ||
| 71 | IC 564KП2 | 25 | Cái | IC 564KП2 | ||
| 72 | IC 564TM2 | 9 | Cái | IC 564TM2 | ||
| 73 | IC 564TP2 | 19 | Cái | IC 564TP2 | ||
| 74 | IC 564ИД1 | 6 | Cái | IC 564ИД1 | ||
| 75 | IC 564ИР2 | 14 | Cái | IC 564ИР2 | ||
| 76 | IC 564ЛA7 | 6 | Cái | IC 564ЛA7 | ||
| 77 | IC 564ЛP2 | 44 | Cái | IC 564ЛP2 | ||
| 78 | IC 564ЛН2 | 3 | Cái | IC 564ЛН2 | ||
| 79 | IC 564ЛП13 | 10 | Cái | IC 564ЛП13 | ||
| 80 | IC 564ЛП2 | 22 | Cái | IC 564ЛП2 | ||
| 81 | IC 564ПУ4 | 23 | Cái | IC 564ПУ4 | ||
| 82 | IC 585АП16 | 13 | Cái | IC 585АП16 | ||
| 83 | IC 585ИР12 | 28 | Cái | IC 585ИР12 | ||
| 84 | IC 594ЛА1 | 9 | Cái | IC 594ЛА1 | ||
| 85 | IC 594ПА1 | 1 | Cái | IC 594ПА1 | ||
| 86 | IC140MA1A | 10 | Cái | IC140MA1A | ||
| 87 | IC140YД601A | 15 | Cái | IC140YД601A | ||
| 88 | IC140YД601Б | 21 | Cái | IC140YД601Б | ||
| 89 | IC140YД6A | 3 | Cái | IC140YД6A | ||
| 90 | IC140YД7 | 9 | Cái | IC140YД7 | ||
| 91 | IC140YД9 | 18 | Cái | IC140YД9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.64992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.329.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.659.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Bảo hàng miễn phí trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi