Gói thầu: Nâng cấp trạm thu phát sóng truyền thanh xã Pờ Tó
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Pờ Tó |
| Tên gói thầu | Nâng cấp trạm thu phát sóng truyền thanh xã Pờ Tó |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:34:00 đến ngày 2021-08-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện với các đơn vị cơ quan hành chinh của nhà nước. Tính tương tự về hàng hóa dịch vụ phải bao các hạng mục thiết bị chính trong phạm vi cung cấp của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, bảo trì hệ thống ít nhất 4 tháng / 1 lần, thời gian sữa chữa, khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 08 giờ. Có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hoặc Giám sát kỹ thuậtCán bộ quản lý hoặc Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: Điện, Điện tử, điện tử viễn thông Có chứng chỉ an toàn lao động, và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: xây dựng Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Trung cấp điện, điện tử, điện tử viễn thông có chứng chỉ an toàn lao động, và đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Đại học chuyên ngành: Kinh tế, Kế toán hoặc tương đương và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cột anten phát sóng | 1 | Cột | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Nhà chứa thiết bị trạm phát thanh | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống máy phát sóng FM | 1 | Máy | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống anten phát sóng | 1 | HT | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng ½” | 4 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây cable dẫn sóng cao tần | 60 | Mét | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ mã hóa điều khiển trung tâm RDS | 1 | Bộ | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thu truyền thanh FM không dây | 7 | Cụm | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Loa truyền thanh chuyên dùng | 14 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thu FM chuyên dụng | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn Mixer chuyên dụng | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Micro thu âm chuyên dụng | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ vi tính phi tuyến phi tuyến thu và phát chương trình đài xã | 1 | Bộ | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ Rack đặt toàn bộ thiết bị | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế đặt thiết bị | 1 | Bộ | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống chống sét phòng máy | 1 | HT | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Loa kiểm âm đa năng | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tai nghe kiểm âm | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ổn áp Lioa 10KVA | 1 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Vật tư lắp đặt hệ thống cụm thu và loa truyền thanh | 7 | Bộ | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Vận chuyển và lắp đặt | 1 | Gói | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện với các đơn vị cơ quan hành chinh của nhà nước. Tính tương tự về hàng hóa dịch vụ phải bao các hạng mục thiết bị chính trong phạm vi cung cấp của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, bảo trì hệ thống ít nhất 4 tháng / 1 lần, thời gian sữa chữa, khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 08 giờ. Có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý hoặc Giám sát kỹ thuậtCán bộ quản lý hoặc Giám sát kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: Điện, Điện tử, điện tử viễn thông Có chứng chỉ an toàn lao động, và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: xây dựng Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 3 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Trung cấp điện, điện tử, điện tử viễn thông có chứng chỉ an toàn lao động, và đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Lập hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu | 1 | Tối thiểu Đại học chuyên ngành: Kinh tế, Kế toán hoặc tương đương và hiện đang làm việc tại nhà thầu ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi