Gói thầu: xây lắp hệ thống cấp điện, cấp nước và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802166-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà
Tên gói thầu xây lắp hệ thống cấp điện, cấp nước và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210442592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 14:13:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,038,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,382,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557286E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.453.468.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Điện công nghiệp, kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động trong hoạt động xây dựng còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên nghành cấp thoát nước;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;- 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành Kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc tham gia đảm nhận (thợ nề, điện, nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,8-5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Diezel 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
B PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 5,8mm, PN 12,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86100m
2Kép thép D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Van chặn PPR D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Khâu nối ren ngoài D63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
5Cút HDPE D63x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Tê nhựa HDPE D63/63 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Nút bịt nhựa PE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Măng sông nhựa HDPE, D63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp đai khởi thủy D110x3/4"Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông ống dài 100m, D50x4,6mm, PN 12,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
11Nút bịt nhựa PE D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Măng sông nhựa HDPE D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Cút nhựa HDPE D50x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14ống thép tráng kẽm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
15Vật liệu phụ lấy bằng 3% VL chínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật10.03
16Súc xả đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,945m3
17Thử áp lực đường ống nhựa, D=63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, D=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
19Nước thử áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,03m3
20Khử trùng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,67100m
21Tháo, lắp nút bịt nhựa súc xả HDPE D63; D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Ô tô vận chuyển thiết bị thử (toàn bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
23Nhân công phụ (bậc 3,5/7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
24Vận chuyển ống, phụ kiện vật tư đến chân công trình bằng ô tô tải thùng 5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
C PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,474100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59100m3
3Đắp đất móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,4m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,205m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,233m3
6Xây gạch đặc, xây hố van, hố ga, vữa xi măng M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,456m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,145m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,536m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,794m2
16Quét nước ximăng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,33m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59100m3
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
E PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột BTLT - MT-1HChương V - Yêu cầu kỹ thuật13móng
2Móng cột BTLT - MT-ĐHChương V - Yêu cầu kỹ thuật6móng
3Tiếp địa lặp lại R2LLChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
F PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm LT 10,5B (Thủ công + cơ giới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10,5C (Thủ công + cơ giới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cột
3Thiết trí treo cáp ABCĐN2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Thiết trí treo cáp ABC1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Thiết trí treo cáp ABC2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Thiết trí treo cáp ABC2ĐChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Thiết trí treo cáp ABC3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Thiết trí treo cáp ABC3ĐChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Tiếp địa lặp lại R2LLChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật801,55mét
11"Biển cấm ""Cấm trèo! điện áp cao NHCN"""Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
12Đai thép không rỉ 20x0,4 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
13Khóa đai thép A20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
14Bốc dỡ thủ công (nhân công nhóm II bậc 4,0/7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2toàn bộ
15Vận chuyển cột BTLTChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực UChương V - Yêu cầu kỹ thuật1mẩu
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
I PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4x35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.654,9mét
2Cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8mét
3Dây lên đèn M(2x2,5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185mét
4Đèn LED 120/NW 100W 220-240VChương V - Yêu cầu kỹ thuật37bộ
5Cần đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật37cần
6Tay bắt cần đèn cột BTLT đơn TB1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
7Tay bắt cần đèn cột BTLT đơn TB2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
8Thiết trí treo cáp ABCĐN2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thiết trí treo cáp ABCĐN1-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Thiết trí treo cáp ABCĐN2-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Thiết trí treo cáp ABC1-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
12Thiết trí treo cáp ABC2-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Thiết trí treo cáp ABC3-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
15Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
16Đai thép không rỉ 20x0,4 + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
17Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Xà đở tủ ĐKCS TĐ-03Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Kẹp rẽ nhánh IPC 95-70 (đấu nối dây xuống tủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 (đấu nối dây lên đèn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74cái
21Tiếp địa lặp lại R2LL-1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Mối nối tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
23Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật2toàn bộ
J PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực UChương V - Yêu cầu kỹ thuật1mẩu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557286E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.453.468.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Điện công nghiệp, kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động trong hoạt động xây dựng còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình tương tự).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên nghành cấp thoát nước;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;- 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành Kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)33
3 Quản lý, phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)33
4 Công nhân 5 Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc tham gia đảm nhận (thợ nề, điện, nước).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,8m31
2 Cẩu tự hành trọng lượng ≥ 6 tấn1
3 Đầm cóc trọng lượng 60kg2
4 Máy trộn Bê tông dung tích ≥ 250L2
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy đầm bàn công suất 1,5kW3
7 Máy hàn công suất 23kW2
8 Máy cắt uốn thép công suất 2,8-5kW2
9 Máy khoan công suất 2,5kW2
10 Máy định vị toàn đạc điện tử1
11 Máy bơm nước Diezel 5CV1
12 Ô tô tự đổ trọng lượng 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->