Gói thầu: xây lắp hệ thống cấp điện, cấp nước và điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | xây lắp hệ thống cấp điện, cấp nước và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:13:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,038,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,382,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557286E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11457E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.453.468.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Điện công nghiệp, kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động trong hoạt động xây dựng còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên nghành cấp thoát nước;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;- 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành Kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc tham gia đảm nhận (thợ nề, điện, nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,8-5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diezel 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 5,8mm, PN 12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | 100m |
| 2 | Kép thép D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Van chặn PPR D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Khâu nối ren ngoài D63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Cút HDPE D63x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE D63/63 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa PE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa HDPE, D63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy D110x3/4" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | ống nhựa HDPE PE80 nối bằng măng sông ống dài 100m, D50x4,6mm, PN 12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 11 | Nút bịt nhựa PE D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa HDPE D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE D50x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 15 | Vật liệu phụ lấy bằng 3% VL chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.03 |
| 16 | Súc xả đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,945 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, D=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 19 | Nước thử áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,03 | m3 |
| 20 | Khử trùng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,67 | 100m |
| 21 | Tháo, lắp nút bịt nhựa súc xả HDPE D63; D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Ô tô vận chuyển thiết bị thử (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 23 | Nhân công phụ (bậc 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 24 | Vận chuyển ống, phụ kiện vật tư đến chân công trình bằng ô tô tải thùng 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,474 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,4 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc, xây hố van, hố ga, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT - MT-1H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT - MT-ĐH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10,5B (Thủ công + cơ giới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10,5C (Thủ công + cơ giới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 3 | Thiết trí treo cáp ABCĐN2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Thiết trí treo cáp ABC1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Thiết trí treo cáp ABC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thiết trí treo cáp ABC2Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Thiết trí treo cáp ABC3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thiết trí treo cáp ABC3Đ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 801,55 | mét |
| 11 | "Biển cấm ""Cấm trèo! điện áp cao NHCN""" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20x0,4 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Khóa đai thép A20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Bốc dỡ thủ công (nhân công nhóm II bậc 4,0/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẩu |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4x35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.654,9 | mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC 4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mét |
| 3 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | mét |
| 4 | Đèn LED 120/NW 100W 220-240V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cần |
| 6 | Tay bắt cần đèn cột BTLT đơn TB1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Tay bắt cần đèn cột BTLT đơn TB2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Thiết trí treo cáp ABCĐN2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thiết trí treo cáp ABCĐN1-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Thiết trí treo cáp ABCĐN2-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thiết trí treo cáp ABC1-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Thiết trí treo cáp ABC2-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Thiết trí treo cáp ABC3-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Thiết trí treo cáp ABC2Đ-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Thiết trí treo cáp ABC3Đ-CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Đai thép không rỉ 20x0,4 + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà đở tủ ĐKCS TĐ-03 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-70 (đấu nối dây xuống tủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 (đấu nối dây lên đèn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 21 | Tiếp địa lặp lại R2LL-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Mối nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | toàn bộ |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557286E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11457E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.453.468.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Điện công nghiệp, kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động trong hoạt động xây dựng còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên nghành cấp thoát nước;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;- 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành Kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử;+ Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương trở lên;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý, phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 5 | Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc tham gia đảm nhận (thợ nề, điện, nước). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | trọng lượng ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Đầm cóc | trọng lượng 60kg | 2 |
| 4 | Máy trộn Bê tông | dung tích ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất 2,8-5kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | công suất 2,5kW | 2 |
| 10 | Máy định vị | toàn đạc điện tử | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Diezel 5CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng lượng 05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi