Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:04:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,566,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.396.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.792.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào đất toàn móng | 1.824,0405 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8732 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,652 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4895 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8831 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4299 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,326 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9139 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7245 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0976 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0413 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5193 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6552 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3733 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8674 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3521 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9576 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,206 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,206 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,206 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến nơi lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 CK |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3021 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5096 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4523 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0156 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0304 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9285 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8258 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3011 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0893 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8398 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0726 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0778 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2058 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3738 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1869 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6295 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7453 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6513 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0608 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0156 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0893 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8398 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0726 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0778 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4666 | m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3738 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1869 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6295 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5927 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5349 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0477 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4008 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1058 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0156 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0152 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1825 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,689 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0415 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,827 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0299 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8198 | m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3738 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1869 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,969 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1401 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8527 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8557 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8854 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5632 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8499 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1087 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,364 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6099 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,7696 | m2 |
| 122 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | tấn |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2952 | 100m2 |
| 125 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.104 | cái |
| 126 | Tôn úp nóc rộng 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,82 | m |
| 127 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 128 | Nắp cửa thang bằng tôn dày 0,8 mm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,562 | m2 |
| 130 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,29 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,272 | m2 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6855 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5139 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4766 | tấn |
| 138 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8176 | m3 |
| 139 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6434 | m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0073 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5037 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4929 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 145 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3224 | m3 |
| 146 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,18 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bô. |
| 148 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 149 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,664 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 151 | Vách kính cố định nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 152 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 153 | Cộng thêm giá kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 154 | Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,305 | m2 |
| 155 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8543 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 157 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3482 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,62 | m2 |
| 159 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 161 | Sản xuất lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 162 | Trụ trân thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,06 | m |
| 164 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,154 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,6686 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,6762 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511,7716 | m2 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,2508 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,8236 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,48 | m |
| 172 | Lát nền, sàn gạch Granit - Kích thước 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,0279 | m2 |
| 173 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,065 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0318 | m2 |
| 175 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,15 | m2 |
| 176 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5798 | m2 |
| 177 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8759 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 179 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,83 | m |
| 180 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,002 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.918,5956 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.247,4856 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.410,366 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,7136 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8737 | 100m2 |
| 186 | Gia công dầm mái bằng thép I 100x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4606 | tấn |
| 187 | Gia công dầm mái bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3158 | tấn |
| 188 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3311 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,974 | m2 |
| 190 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | tấn |
| 191 | Bu lông M27 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 192 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tấm nhôm ALuminium (EV 2026 - Xước vàng độ dầy nhôm 0.1mm, độ dầy tấm 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | 100m2 |
| 194 | Keo Silicon gắn nhôm (tibon titebond loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 195 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1769 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0248 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4693 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 201 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 202 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3836 | m3 |
| 203 | Mua đất mầu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3836 | m3 |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0052 | m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1384 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3812 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7994 | m3 |
| 210 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 211 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4058 | m3 |
| 212 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2519 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,635 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7869 | m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9225 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4369 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến nơi lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 CK |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan rãnh (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến nơi lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | 1 CK |
| 220 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 221 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | m3 |
| 222 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7 | m2 |
| 223 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 đoạn ống |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (ĐIỆN + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 125A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Tủ điện 450x350x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện 400x300x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ âm tường 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,546 | kg |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XRPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.104 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.382 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (CẤP THOÁT NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 53 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (CẤP THOÁT NƯỚC ) | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6755 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,94 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,22 | m2 |
| E | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,0777 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,199 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3083 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3561 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6618 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2896 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,322 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5968 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5291 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,305 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,36 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,16 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,36 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,76 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,36 | m2 |
| 32 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất thang sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| F | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4453 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0214 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m2 |
| 18 | Bu lông M16, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2439 | m2 |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 27 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tôn múi bưng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| G | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,742 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1796 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2018 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,01 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8853 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,3 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8953 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 23 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,325 | m3 |
| H | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2439 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3375 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 11 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1662 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,245 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,3002 | m2 |
| 15 | Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2704 | m2 |
| I | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1625 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6853 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê hàn D100/100 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê hàn D80/65 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê hàn D65/65 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn thu hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100,2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100,2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D65/19: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 24 | Lăng phun D65/19: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4Kg Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | binh |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 29 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 7 | Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cáp 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Hộp chia ngả 2,3,4 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (kẹp, măng sông, vít, sâu nở, băng dính điện,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 17 | Lắp đặt hộp automat | 1 | hộp | |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN: | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Hộp chia ngả 2,3,4 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| L | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG BƠM: | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn thu hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thu hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu hàn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu hàn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65m, 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 25 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Công tắc áp xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 33 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 4K 55 inch đáp ứng thông số chi tiết: Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Bluetooth Có Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Máy tính Bộ xử lý Intel® Pentium® Gold bộ nhớ đệm 4M, 4,00 GHz/Tích hợp Intel® Socket 1200 cho Thế hệ thứ 10 Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium® Bộ vi xử lý/ DDRam IV 4G/ Ổ lưu trữ SSD 120G/ Vỏ máy + Nguồn ATX case 500W/ Key USB/Mouse ' 2-button Mouse Optical/ Màn hình tối thiểu 19.5inch LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.396.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.792.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi