Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822528-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210788998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 14:04:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,566,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.396.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.792.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (XÂY LẮP)
1Đào đất toàn móng1.824,0405m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V338100m
3Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8732100m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,652m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8149tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4895tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8831tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4299100m2
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,326m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1746tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,948tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9139100m2
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7245m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0976m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0413tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5193100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6552m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3733100m3
21Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8674100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,796100m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3521m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082tấn
29Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9576m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3724m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,206m2
35Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,206m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,206m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến nơi lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 CK
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3021tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5096tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4523tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m2
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0156m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,541tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0304tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9285tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8258tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3011100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0893m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8398100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0726tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0778m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2058m3
58Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3738m3
59Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1869m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6295m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4904tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7453m3
65Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6513m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0608m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0156m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,823tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3011100m2
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0893m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8398100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0726tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0778m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4666m3
79Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3738m3
80Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1869m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6295m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5927100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5349tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0477m3
86Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4008m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1058m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329m3
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m2
90Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0156m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0152tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1825100m2
94Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,689m3
95Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0415100m2
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,827tấn
97Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0299m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8198m3
99Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3738m3
100Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1869m3
101Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,969m3
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6064100m2
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2078tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5496tấn
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1401m3
106Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8527m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8557m3
108Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276m3
109Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8854m3
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934100m2
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5632m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8499tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1087m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,364m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
120Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6099tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V199,7696m2
122Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61tấn
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2952100m2
125Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2.104cái
126Tôn úp nóc rộng 40 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,82m
127Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
128Nắp cửa thang bằng tôn dày 0,8 mm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
129Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,562m2
130Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,29m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,272m2
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071100m2
133Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535m3
134Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
135Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6855100m2
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5139tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4766tấn
138Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8176m3
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6434m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0073m3
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426100m2
142Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5037m3
143Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4929m3
144Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m3
145Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3224m3
146Cửa đi nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V90,18m2
147Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V18bô.
148Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
149Cửa sổ nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V119,664m2
150Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
151Vách kính cố định nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
152Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
153Cộng thêm giá kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
154Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,305m2
155Gia công hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8543tấn
156Lắp dựng hoa cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
157Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3482tấn
158Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V81,62m2
159Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648tấn
160Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
161Sản xuất lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
162Trụ trân thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Tay vịn cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V19,06m
164Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,154m2
165Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,6686m2
166Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V988,6762m2
167Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.511,7716m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V664,2508m2
169Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,8236m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
171Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,48m
172Lát nền, sàn gạch Granit - Kích thước 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V881,0279m2
173Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,065m2
174Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,0318m2
175Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V390,15m2
176Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5798m2
177Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V113,8759m2
178Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
179Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,83m
180Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,002m2
181Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.918,5956m2
182Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.247,4856m2
183Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.410,366m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V735,7136m2
185Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8737100m2
186Gia công dầm mái bằng thép I 100x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4606tấn
187Gia công dầm mái bằng thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3158tấn
188Gia công dầm mái bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3311tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,974m2
190Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108tấn
191Bu lông M27 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
192Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
193Lợp mái che tường bằng tấm nhôm ALuminium (EV 2026 - Xước vàng độ dầy nhôm 0.1mm, độ dầy tấm 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5715100m2
194Keo Silicon gắn nhôm (tibon titebond loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
195Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1769m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,059m3
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
198Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0248m3
199Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4693m3
200Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
201Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m2
202Đắp đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3836m3
203Mua đất mầu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3836m3
204Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0052m3
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1384m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3812m3
207Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2676100m3
208Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2809100m2
209Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7994m3
210Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
211Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4058m3
212Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2519m3
213Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,635m2
214Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7869m2
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9225m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3352100m2
217Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4369tấn
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến nơi lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 CK
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan rãnh (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến nơi lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2531 CK
220Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,267100m2
221Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,67m3
222Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,7m2
223Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 đoạn ống
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (ĐIỆN + CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
2Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
3Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 125A-65KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 125A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt các automat MCB 2 pha 50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
15Tủ điện 450x350x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tủ điện 400x300x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt tủ điện hợp bộ âm tường 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Thép dưỡng cáp 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,546kg
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XRPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.104m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V277m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V285m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.382m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
33Bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (CẤP THOÁT NƯỚC )
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt van PPR, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van PPR, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp rắc co nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp rắc co nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
39Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 150/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
51Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
53Van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (CẤP THOÁT NƯỚC )
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6755m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,94m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo Chương V341,22m2
E XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V367,0777m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,199100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5792100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3625100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3083100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,904m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3561tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4469tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6618tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2896tấn
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,322m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,432100m2
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5968tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
21Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m2
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5291tấn
23Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,305m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,36m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,16m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,36m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V248,76m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,36m2
32Nắp bể bằng INOX + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Sản xuất thang sắt D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
F NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8424m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4453m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0214m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4256m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7423m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m2
18Bu lông M16, L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Gia công cột bằng thép ống D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
20Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
21Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1485tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2439m2
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744100m2
26Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0497tấn
27Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Tôn múi bưng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
G XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
4Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6552m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,712m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,742m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998100m3
14Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2167100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1796m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2018m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,01m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8853m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,3m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V138,8953m2
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478100m3
23Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V95,5m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,325m3
H THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2439m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3375100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9814m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m2
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,144m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1894tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341100m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639100m3
11Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1662tấn
12Gia công thang sắt ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788tấn
13Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,245tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V380,3002m2
15Bu lông neo M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2969m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2704m2
I CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1625100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,68531m2
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tê hàn D100/100 (NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tê hàn D80/65 (NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Tê hàn D65/65 (NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Côn thu hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Côn thu hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Trụ chữa cháy ngoài nhà D100,2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100,2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x200 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
20Lăng phun D65/19:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
24Lăng phun D65/19:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4Kg Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V10binh
28Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
29Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
32Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V271m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
7Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
8Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cáp 8 lõiMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
10Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
12Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn20x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Hộp chia ngả 2,3,4 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Hộp kỹ thuật đấu nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Vật tư phụ (kẹp, măng sông, vít, sâu nở, băng dính điện,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
17Lắp đặt hộp automat1hộp
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN:
1Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Lắp đặt các loại đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Hộp chia ngả 2,3,4 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
L THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG BƠM:
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt rọ hút D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt Y lọc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Côn thu hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Côn thu hàn D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Côn thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Côn thu hàn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Gioăng cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Máy bơm chữa cháy động cơ điezel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65m, 2,2kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
25Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
27Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
28Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
29Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
30Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt Công tắc áp xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
33Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
M THIẾT BỊ
1Tivi 4K 55 inch đáp ứng thông số chi tiết: Loại tivi Smart Tivi
Kích thước màn hình55 inch
Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)
Kết nối
Bluetooth Có
Kết nối InternetWifi, Cổng LAN
Cổng AVCổng Composite
Cổng HDMI3 cổng
Cổng USB2 cổng
Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2Máy tính Bộ xử lý Intel® Pentium® Gold bộ nhớ đệm 4M, 4,00 GHz/Tích hợp Intel® Socket 1200 cho Thế hệ thứ 10 Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium® Bộ vi xử lý/ DDRam IV 4G/ Ổ lưu trữ SSD 120G/ Vỏ máy + Nguồn ATX case 500W/ Key USB/Mouse ' 2-button Mouse Optical/ Màn hình tối thiểu 19.5inch LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.396.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.792.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m31
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
3 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
6 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h1
7 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 6 tấn1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn2
12 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->