Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:01:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,257,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,866,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu tám trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 02 hợp đồng, loại công trình dân dụng Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại công ty đang công tác).+ 01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.+ 01 người phụ trách kỹ thuật tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động). (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn (m2)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (gỗ,nhựa, thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 460 |
| 11-Giàn giáo ống (bộ)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 khung+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7712 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3162 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3453 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8757 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0115 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,519 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8288 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,829 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,156 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8496 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9099 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,91 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2648 | m2 |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,335 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,672 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,222 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,222 | 10m³/1km |
| 29 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX, tay vịn, chân trụ D60, thanh giữ Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,621 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0101 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,426 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5745 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9013 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8155 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2127 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9324 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1399 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4309 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5935 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9085 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4343 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6258 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3331 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | tấn |
| 39 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8mm (có trọng lượng 2.44kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8784 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | tấn |
| 41 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm (có trọng lượng 1.26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2473 | tấn |
| 42 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,9114 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0474 | 100m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô thép - kính trắng 5ly Việt Nhật (kể cả nhân công): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô thép - kính trắng 5ly Việt Nhật (kể cả nhân công): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7069 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9633 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4876 | 1m2 |
| 51 | Thang lên mái thép fi20mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | thanh |
| 52 | Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,078 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,254 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,336 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,097 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,1 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,504 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,493 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,493 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,546 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,03 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,03 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lan can tay vin bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 69 | Đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 100 (sảnh chính): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,4 | m |
| 71 | Đắp vữa bánh ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,05 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,078 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.187,811 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-1.7mm (thông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-1.9mm (thoát tràn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ cong xuyên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn đôi led (1,2m - 2x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần D320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x8mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 24 | Tủ điện tôn KT(250x400x220) dày 1,5mm, có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg + kệ để bình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ8 - 8kg + kệ để bình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy KT(350x430)mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cột đễ kim chống sét bằng Inox D60, dày 1,2mm, - L=8.0m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15, Rbv=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Ốc siết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Dây neo cáp thép 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Khoan giếng sâu 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 1m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8536 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 45 | Lớp than củi dày 300mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8641 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường + vòi + phụ kiện lavabo (ống thải; van vặn khóa; ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt máy bơm 2,5KW-H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 02 hợp đồng, loại công trình dân dụng Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | + 01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại công ty đang công tác).+ 01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.+ 01 người phụ trách kỹ thuật tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động). (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công: | 1 | có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1 | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤7 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1KW | 2 |
| 7 | Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 23 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 70 kg | 1 |
| 9 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân+mia+máy | 1 |
| 10 | Ván khuôn (m2)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (gỗ,nhựa, thép) | 460 |
| 11 | Giàn giáo ống (bộ)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (02 khung+02 chéo) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi