Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821070-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210760476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 13:56:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi sửa chữa đập đất cấp I có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND hoặc 02 công trình thủy lợi cấp II trong đó có ít nhất 01 công trình sửa chữa đập đất (quy mô mỗi công trình cấp II có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND), được ký kết và thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay hoặc được ký trước ngày 01/01/2016 nhưng giá trị phần công việc được thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay đạt giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu khối lượng và bảng xác định giá trị thanh toán từng đợt để chứng minh) Nhà thầu đính kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chi huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi- Đã từng làm kỹ thuật thi công tại hiện trường của ít nhất 01 công trình cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Bốc xếp, đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V890,246m3
2Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V890,246m3
3Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V890,246m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V56,918m3
5Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,75m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,263m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,522100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (từ Đập Phụ đến bãi thải hạ lưu Cống Nam- Tam Xuân 1, đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,02910m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km tiếp theo (từ Đập Phụ đến bãi thải hạ lưu Cống Nam- Tam Xuân 1, đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,02910m3
B Giằng khóa chân mái thượng lưu
1Bê tông lót mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,149m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,477100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤8mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
6Bê tông tường mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,67m3
C Mái đập thượng lưu
1Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,388100m3
2Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,388100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,424100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,096100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V810,222m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,096100m
7Bê tông mái đập mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V552,641m3
8Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45610m
9Gia công, lắp dựng mái đập, đường kính cốt thép ≤8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
D Bậc cấp
1Ván khuôn thép mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
4Bê tông mái mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
E Tường chắn sóng
1Bê tông lót mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,737m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,856m2
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,705100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
5Cốt thép tường chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,596tấn
6Bê tông tường mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,905m3
7Bê tông nền, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,085m3
F Rãnh tiêu nước mái hạ lưu
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V111,446m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,668100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m2
4Bê tông nền mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,858m3
5Bê tông tường mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,866m3
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,035100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤8mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,145m2
10Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V167,236m3
G Bảng PANO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
4Bê tông dầm, giằng mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m2
13Viết chữ Pa NoMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi sửa chữa đập đất cấp I có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND hoặc 02 công trình thủy lợi cấp II trong đó có ít nhất 01 công trình sửa chữa đập đất (quy mô mỗi công trình cấp II có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND), được ký kết và thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay hoặc được ký trước ngày 01/01/2016 nhưng giá trị phần công việc được thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay đạt giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu khối lượng và bảng xác định giá trị thanh toán từng đợt để chứng minh) Nhà thầu đính kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chi huy trưởng công trình)53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi- Đã từng làm kỹ thuật thi công tại hiện trường của ít nhất 01 công trình cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công tại hiện trường)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10 tấn1
2 Máy đào dung tích gàu >=1,25m31
3 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->