Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 13:56:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi sửa chữa đập đất cấp I có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND hoặc 02 công trình thủy lợi cấp II trong đó có ít nhất 01 công trình sửa chữa đập đất (quy mô mỗi công trình cấp II có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND), được ký kết và thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay hoặc được ký trước ngày 01/01/2016 nhưng giá trị phần công việc được thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay đạt giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu khối lượng và bảng xác định giá trị thanh toán từng đợt để chứng minh) Nhà thầu đính kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chi huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi- Đã từng làm kỹ thuật thi công tại hiện trường của ít nhất 01 công trình cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công tại hiện trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Bốc xếp, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,246 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,246 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,246 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,918 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,75 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,263 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,522 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (từ Đập Phụ đến bãi thải hạ lưu Cống Nam- Tam Xuân 1, đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,029 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km tiếp theo (từ Đập Phụ đến bãi thải hạ lưu Cống Nam- Tam Xuân 1, đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,029 | 10m3 |
| B | Giằng khóa chân mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,149 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤8mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 6 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,67 | m3 |
| C | Mái đập thượng lưu | |||
| 1 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | 100m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,424 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,222 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | 100m |
| 7 | Bê tông mái đập mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,641 | m3 |
| 8 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 10m |
| 9 | Gia công, lắp dựng mái đập, đường kính cốt thép ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| D | Bậc cấp | |||
| 1 | Ván khuôn thép mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính cốt thép =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 4 | Bê tông mái mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| E | Tường chắn sóng | |||
| 1 | Bê tông lót mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,737 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,856 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | tấn |
| 6 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,905 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,085 | m3 |
| F | Rãnh tiêu nước mái hạ lưu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,446 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,858 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤8mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,236 | m3 |
| G | Bảng PANO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m2 |
| 13 | Viết chữ Pa No | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi sửa chữa đập đất cấp I có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND hoặc 02 công trình thủy lợi cấp II trong đó có ít nhất 01 công trình sửa chữa đập đất (quy mô mỗi công trình cấp II có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND), được ký kết và thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay hoặc được ký trước ngày 01/01/2016 nhưng giá trị phần công việc được thi công từ ngày 01/01/2016 đến nay đạt giá trị tối thiểu 1,8 tỷ VND (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu khối lượng và bảng xác định giá trị thanh toán từng đợt để chứng minh) Nhà thầu đính kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng I hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chi huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi- Đã từng làm kỹ thuật thi công tại hiện trường của ít nhất 01 công trình cùng loại (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công tại hiện trường) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gàu >=1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi