Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 92 Nguyễn Du, thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 92 Nguyễn Du, thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 13:08:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,797,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77139E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm các tổ đội: nề, điện – nướcNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng từ tầng 1 lên tầng 5, (2P/ tầng x 5 tầng = 10 Phòng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,7783 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,5281 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,991 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 233,94 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 12 | Vệ sinh làm sạch, cạo bỏ lớp sơn bong tróc cũ bằng máy trà nhám kết hợp giấy giáp thủ công lớp sơn cũ trên tường nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,0575 | m2 |
| 13 | Đục vữa trát trần bị biến tính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,4621 | m2 |
| 14 | Đục lớp vữa trát tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119,025 | m2 |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,9802 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ tầng 5 xuống tầng 1 bằng vác bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,0279 | m3 |
| 17 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên xe oto | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,0279 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,0279 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,0279 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Khoan rút lõi các lỗ thoát sàn + thiết bị mới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1lỗ |
| 2 | Sản xuất lanh tô cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,5609 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,7146 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,3105 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116,8505 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,3105 | m2 |
| 9 | Lát đá len cửa, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 299,6295 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,0575 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,0575 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,7555 | m2 |
| 14 | Vách compact 12mm chịu nước inox304 kèm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 109,035 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm, PKKK đồng bộ, kính 6,38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm, PKKK đồng bộ,kính 6,38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,3125 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | md |
| 18 | Thi công trần thả tấm thạch cao 600x600 chịu ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,3105 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng khung inox đỡ bệ đá lavabo inox 304 hộp 25x50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121,329 | kg |
| 20 | Hút bể phốt khu WC (~25m3) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Chống thấm cổ ống thoát sàn và đường ống cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn downlight D110 - 12W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa sàn D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo chậu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi KT900x1500 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt kép ren D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thu PPR D25/20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thu PVC D90/42 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC D90/42 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC D90/34 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PVC D110/34 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77139E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | Bao gồm các tổ đội: nề, điện – nướcNhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển, tải trọng tối thiểu 2,5T | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 2 | Máy khoan rút lõi | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kW | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi